Ngày 28/11/2009 dương lịch là 12/10/2009 âm lịch, can chi Đinh Sửu. Đây là ngày bình thường, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Mãn, nạp âm Giản Hạ Thủy. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 28/11/2009 theo lịch vạn niên
Dương lịch 28/11/2009 là âm lịch 12/10/2009, can chi Đinh Sửu, nạp âm Giản Hạ Thủy. Nhãn ngày: Bình thường. Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Mãn, tiết khí Tiểu Tuyết.
Nên: Mọi việc đều kỵ. Kiêng: không ghi kỵ đặc biệt. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 11/2009 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 28/11/2009 tốt hay xấu?
Ngày 28/11/2009 được xếp bình thường. Dương lịch 28/11/2009 ứng âm lịch 12/10/2009, can chi Đinh Sửu, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Mãn, tiết khí Tiểu Tuyết. Việc nên cân nhắc: Mọi việc đều kỵ. Nên tránh: đại sự nếu ngày kỵ.
Giờ hoàng đạo ngày 28/11/2009 gồm những giờ nào?
Ngày 28/11/2009 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Tây. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 28/11/2009 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (49/100); cưới hỏi: cần cân nhắc (49/100); khai trương: cần cân nhắc (49/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: nên tránh (37/100). Cần cân nhắc cho cưới hỏi (49/100). Ngày mang Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Mãn. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông, tránh Tây. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.