Ngày 10/11/2010 dương lịch là 5/10/2010 âm lịch, can chi Giáp Tý. Đây là ngày rất xấu, Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Trừ, nạp âm Hải Trung Kim. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 10/11/2010 theo lịch vạn niên
Dương lịch 10/11/2010 là âm lịch 5/10/2010, can chi Giáp Tý, nạp âm Hải Trung Kim. Nhãn ngày: Rất xấu. Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Trừ, tiết khí Lập Đông.
Nên: Tế tự, Họp thân hữu, Tắm gội, Sửa bếp, Cầu phúc, Khai quang. Kiêng: Nhập trạch, Làm bếp, An giường, Mở kho, Cưới hỏi, Động thổ. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 11/2010 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/11/2010 tốt hay xấu?
Ngày 10/11/2010 được xếp rất xấu. Dương lịch 10/11/2010 ứng âm lịch 5/10/2010, can chi Giáp Tý, Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Trừ, tiết khí Lập Đông. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Họp thân hữu, Tắm gội, Sửa bếp. Nên tránh: Nhập trạch, Làm bếp, An giường, Mở kho.
Giờ hoàng đạo ngày 10/11/2010 gồm những giờ nào?
Ngày 10/11/2010 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Đông Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 10/11/2010 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (7/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Trừ. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Đông Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.