Tháng Dương lịch11/2010
Tháng Âm lịch10/2010
Can chi thángĐinh Hợi
Năm can chiCanh Dần
Ngày tốt7 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 11/2010

Việc làm
1/11Đã qua 5828 ngày
Xấu
Âm lịch25/9ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khai sinh phần, Phá thổ, Khởi Toản

2/11Đã qua 5827 ngày
Xấu
Âm lịch26/9ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

3/11Đã qua 5826 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/9ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cầu tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Hạ lưới, Nạp súc, Chăn nuôi

4/11Đã qua 5825 ngày
Bình thường
Âm lịch28/9ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Dời nhà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp

5/11Đã qua 5824 ngày
Xấu
Âm lịch29/9ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Nạp tài

6/11Đã qua 5823 ngày
Rất xấu
Âm lịch1/10ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa

7/11Đã qua 5822 ngày
Bình thường
Âm lịch2/10ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Quan kế

8/11Đã qua 5821 ngày
Bình thường
Âm lịch3/10ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Quan kế, An giường, Họp thân hữu, Lấp hang, Bắt thú, Mua ruộng / sản nghiệp

9/11Đã qua 5820 ngày
Bình thường
Âm lịch4/10ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội

10/11Đã qua 5819 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/10ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Tắm gội, Sửa bếp, Cầu phúc, Khai quang

11/11Đã qua 5818 ngày
Rất tốt
Âm lịch6/10ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cắt tóc, Họp thân hữu, Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới

12/11Đã qua 5817 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/10ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Cắt may, Tháo dỡ, Sửa bếp

13/11Đã qua 5816 ngày
Bình thường
Âm lịch8/10ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ

14/11Đã qua 5815 ngày
Tốt
Âm lịch9/10ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi

15/11Đã qua 5814 ngày
Xấu
Âm lịch10/10ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

16/11Đã qua 5813 ngày
Rất xấu
Âm lịch11/10ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao

17/11Đã qua 5812 ngày
Bình thường
Âm lịch12/10ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế

18/11Đã qua 5811 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/10ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Quét nhà

19/11Đã qua 5810 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/10ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Mọi việc đều kỵ

20/11Đã qua 5809 ngày
Tốt
Âm lịch15/10ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm

21/11Đã qua 5808 ngày
Rất tốt
Âm lịch16/10ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Xuất hành, Quan kế, Tiến nhân khẩu

22/11Đã qua 5807 ngày
Xấu
Âm lịch17/10ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh

23/11Đã qua 5806 ngày
Tốt
Âm lịch18/10ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Mọi việc đều kỵ

24/11Đã qua 5805 ngày
Bình thường
Âm lịch19/10ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Nạp tài, Khai quang

25/11Đã qua 5804 ngày
Xấu
Âm lịch20/10ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành

26/11Đã qua 5803 ngày
Tốt
Âm lịch21/10ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, An giường

27/11Đã qua 5802 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/10ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

28/11Đã qua 5801 ngày
Bình thường
Âm lịch23/10ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Giải trừ

29/11Đã qua 5800 ngày
Tốt
Âm lịch24/10ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc

30/11Đã qua 5799 ngày
Rất xấu
Âm lịch25/10ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Hạ lưới, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục

Lịch âm tháng năm 2010

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 11/2010 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Canh Dần, can chi tháng Đinh Hợi. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 11/11, 14/11, 20/11, 21/11, 23/11, 26/11, 29/11.

Lịch tháng 11/2010

Tháng 11/2010 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Canh Dần, can chi tháng Đinh Hợi. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 11/11, 14/11, 20/11, 21/11, 23/11, 26/11, 29/11. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2010 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/2010 có những ngày tốt nào?

Tháng 11/2010 có 7/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 11/11, 14/11, 20/11, 21/11, 23/11, 26/11, 29/11. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 11/2010 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 11/2010 dương lịch phủ tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Canh Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 11/2010 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Hợi, năm Canh Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.