Phá nhà, Phá tường
Lịch tháng 7/2010
Ngày tốt xấu tháng 7/2010
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/7 Đã qua 5951 ngày | 20/5 | Thứ Năm | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 2/7 Đã qua 5950 ngày | 21/5 | Thứ Sáu | Nguy | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Đào ho xí | |
| 3/7 Đã qua 5949 ngày | 22/5 | Thứ Bảy | Thành | Nạp tài, Gieo trong, An giường, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương | |
| 4/7 Đã qua 5948 ngày | 23/5 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Làm bếp | |
| 5/7 Đã qua 5947 ngày | 24/5 | Thứ Hai | Khai | Giải trừ, Phá tường | |
| 6/7 Đã qua 5946 ngày | 25/5 | Thứ Ba | Bế | Sửa bếp, Động thổ, Khởi cơ, An cửa, An giường, Gieo trong | |
| 7/7 Đã qua 5945 ngày | 26/5 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Săn bắn | |
| 8/7 Đã qua 5944 ngày | 27/5 | Thứ Năm | Trừ | Nạp tài, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, An máy móc, Quan kế, Họp thân hữu | |
| 9/7 Đã qua 5943 ngày | 28/5 | Thứ Sáu | Mãn | Dời nhà, Trị bệnh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao | |
| 10/7 Đã qua 5942 ngày | 29/5 | Thứ Bảy | Bình | Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Cắt may | |
| 11/7 Đã qua 5941 ngày | 30/5 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, Quan kế, Cưới hỏi, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn | |
| 12/7 Đã qua 5940 ngày | 1/6 | Thứ Hai | Định | Tắm gội, Quét nhà | |
| 13/7 Đã qua 5939 ngày | 2/6 | Thứ Ba | Chấp | Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Động thổ, Phá thổ | |
| 14/7 Đã qua 5938 ngày | 3/6 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 15/7 Đã qua 5937 ngày | 4/6 | Thứ Năm | Nguy | Cưới hỏi, Nạp thái, Khai thị / mở hàng, Xuất hành, Động thổ, Thượng lương | |
| 16/7 Đã qua 5936 ngày | 5/6 | Thứ Sáu | Thành | Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ | |
| 17/7 Đã qua 5935 ngày | 6/6 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú | |
| 18/7 Đã qua 5934 ngày | 7/6 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà | |
| 19/7 Đã qua 5933 ngày | 8/6 | Thứ Hai | Bế | Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục | |
| 20/7 Đã qua 5932 ngày | 9/6 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Dời nhà | |
| 21/7 Đã qua 5931 ngày | 10/6 | Thứ Tư | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Trị bệnh, Phá thổ | |
| 22/7 Đã qua 5930 ngày | 11/6 | Thứ Năm | Mãn | Cưới hỏi, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, An giường, Nhập liễm, Khởi Toản | |
| 23/7 Đã qua 5929 ngày | 12/6 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Cắt may, Hạ lưới, Quan kế, Tắm gội | |
| 24/7 Đã qua 5928 ngày | 13/6 | Thứ Bảy | Định | Dời nhà, An giường, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Tiến nhân khẩu | |
| 25/7 Đã qua 5927 ngày | 14/6 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Thu thuế, Nhập liễm, Di cữu | |
| 26/7 Đã qua 5926 ngày | 15/6 | Thứ Hai | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 27/7 Đã qua 5925 ngày | 16/6 | Thứ Ba | Nguy | Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa | |
| 28/7 Đã qua 5924 ngày | 17/6 | Thứ Tư | Thành | Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ | |
| 29/7 Đã qua 5923 ngày | 18/6 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Tiến nhân khẩu | |
| 30/7 Đã qua 5922 ngày | 19/6 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai thị / mở hàng, Chăn nuôi | |
| 31/7 Đã qua 5921 ngày | 20/6 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Di cữu |
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Đào ho xí
Nạp tài, Gieo trong, An giường, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương
Tế tự, Làm bếp
Giải trừ, Phá tường
Sửa bếp, Động thổ, Khởi cơ, An cửa, An giường, Gieo trong
Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Săn bắn
Nạp tài, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, An máy móc, Quan kế, Họp thân hữu
Dời nhà, Trị bệnh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao
Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Cắt may
Tế tự, Quan kế, Cưới hỏi, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn
Tắm gội, Quét nhà
Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Động thổ, Phá thổ
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Nạp thái, Khai thị / mở hàng, Xuất hành, Động thổ, Thượng lương
Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú
Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà
Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Dời nhà
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Trị bệnh, Phá thổ
Cưới hỏi, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, An giường, Nhập liễm, Khởi Toản
Tế tự, Cắt may, Hạ lưới, Quan kế, Tắm gội
Dời nhà, An giường, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Thu thuế, Nhập liễm, Di cữu
Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa
Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ
Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai thị / mở hàng, Chăn nuôi
Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Lịch âm tháng năm 2010
Tháng 7/2010 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Canh Dần, can chi tháng Quý Mùi. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/7, 9/7, 12/7, 15/7, 16/7, 18/7, 24/7.
Lịch tháng 7/2010
Tháng 7/2010 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Canh Dần, can chi tháng Quý Mùi. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/7, 9/7, 12/7, 15/7, 16/7, 18/7, 24/7. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2010 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 7/2010 có những ngày tốt nào?
Tháng 7/2010 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 7/7, 9/7, 12/7, 15/7, 16/7, 18/7, 24/7. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 7/2010 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 7/2010 dương lịch phủ tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Canh Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 7/2010 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Mùi, năm Canh Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.