Phá nhà, Phá tường
Lịch tháng 9/2010
Ngày tốt xấu tháng 9/2010
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/9 Đã qua 5889 ngày | 23/7 | Thứ Tư | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 2/9 Đã qua 5888 ngày | 24/7 | Thứ Năm | Nguy | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Hạ lưới, Khởi Toản, An táng | |
| 3/9 Đã qua 5887 ngày | 25/7 | Thứ Sáu | Thành | Cưới hỏi, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang | |
| 4/9 Đã qua 5886 ngày | 26/7 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Giao dịch, Lập khoán | |
| 5/9 Đã qua 5885 ngày | 27/7 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, An giường | |
| 6/9 Đã qua 5884 ngày | 28/7 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Đắp đê, Đào ao, Họp thân hữu, Lấp hang, Nhập liễm | |
| 7/9 Đã qua 5883 ngày | 29/7 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Cắt may, An cửa, Nạp tài, Quét nhà, Tiến nhân khẩu | |
| 8/9 Đã qua 5882 ngày | 1/8 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Tắm gội, Giao dịch | |
| 9/9 Đã qua 5881 ngày | 2/8 | Thứ Năm | Trừ | Xuất hành, Giải trừ, Nạp thái, Quan kế, Điêu khắc, Sửa bếp | |
| 10/9 Đã qua 5880 ngày | 3/8 | Thứ Sáu | Mãn | Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Giải trừ, Quan kế, Cắt may, Treo biển | |
| 11/9 Đã qua 5879 ngày | 4/8 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu | |
| 12/9 Đã qua 5878 ngày | 5/8 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, Họp thân hữu, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, An hương | |
| 13/9 Đã qua 5877 ngày | 6/8 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Khởi cơ, Trừ phục | |
| 14/9 Đã qua 5876 ngày | 7/8 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 15/9 Đã qua 5875 ngày | 8/8 | Thứ Tư | Nguy | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Định minh | |
| 16/9 Đã qua 5874 ngày | 9/8 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Động thổ, Thượng lương, Khai quang | |
| 17/9 Đã qua 5873 ngày | 10/8 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Cắt may, Quan kế, Nạp tế, Họp thân hữu, Trừ phục | |
| 18/9 Đã qua 5872 ngày | 11/8 | Thứ Bảy | Khai | Mọi việc đều kỵ | |
| 19/9 Đã qua 5871 ngày | 12/8 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi, An máy móc, Tháo dỡ | |
| 20/9 Đã qua 5870 ngày | 13/8 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Thành phục, Trừ phục, Tắm gội, Nhập liễm | |
| 21/9 Đã qua 5869 ngày | 14/8 | Thứ Ba | Trừ | Tế tự, Tắm gội, Đưa người | |
| 22/9 Đã qua 5868 ngày | 15/8 | Thứ Tư | Mãn | Mọi việc đều kỵ | |
| 23/9 Đã qua 5867 ngày | 16/8 | Thứ Năm | Bình | Tắm gội, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ | |
| 24/9 Đã qua 5866 ngày | 17/8 | Thứ Sáu | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 25/9 Đã qua 5865 ngày | 18/8 | Thứ Bảy | Chấp | Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Thượng lương, Lập bia, Tu phần | |
| 26/9 Đã qua 5864 ngày | 19/8 | Chủ Nhật | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 27/9 Đã qua 5863 ngày | 20/8 | Thứ Hai | Nguy | Cưới hỏi, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 28/9 Đã qua 5862 ngày | 21/8 | Thứ Ba | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Khai quang | |
| 29/9 Đã qua 5861 ngày | 22/8 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Châm cứu, Nhập liễm | |
| 30/9 Đã qua 5860 ngày | 23/8 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Lập bia, Tu phần, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục |
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Hạ lưới, Khởi Toản, An táng
Cưới hỏi, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang
Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Giao dịch, Lập khoán
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, An giường
Tế tự, Đắp đê, Đào ao, Họp thân hữu, Lấp hang, Nhập liễm
Tế tự, Cắt may, An cửa, Nạp tài, Quét nhà, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Tắm gội, Giao dịch
Xuất hành, Giải trừ, Nạp thái, Quan kế, Điêu khắc, Sửa bếp
Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Giải trừ, Quan kế, Cắt may, Treo biển
Tế tự, Cầu phúc, Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu
Tế tự, Họp thân hữu, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, An hương
Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Khởi cơ, Trừ phục
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Định minh
Tế tự, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Động thổ, Thượng lương, Khai quang
Tế tự, Cắt may, Quan kế, Nạp tế, Họp thân hữu, Trừ phục
Mọi việc đều kỵ
Tế tự, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi, An máy móc, Tháo dỡ
Tế tự, Thành phục, Trừ phục, Tắm gội, Nhập liễm
Tế tự, Tắm gội, Đưa người
Mọi việc đều kỵ
Tắm gội, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Thượng lương, Lập bia, Tu phần
Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Khai quang
Tế tự, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Châm cứu, Nhập liễm
Tế tự, Lập bia, Tu phần, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục
Lịch âm tháng năm 2010
Tháng 9/2010 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Canh Dần, can chi tháng Ất Dậu. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/9, 13/9, 18/9, 20/9, 26/9.
Lịch tháng 9/2010
Tháng 9/2010 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Canh Dần, can chi tháng Ất Dậu. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/9, 13/9, 18/9, 20/9, 26/9. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2010 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 9/2010 có những ngày tốt nào?
Tháng 9/2010 có 5/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/9, 13/9, 18/9, 20/9, 26/9. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 9/2010 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 9/2010 dương lịch phủ tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Canh Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 9/2010 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Dậu, năm Canh Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.