Giải trừ
Lịch tháng 12/2010
Ngày tốt xấu tháng 12/2010
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 Đã qua 5798 ngày | 26/10 | Thứ Tư | Khai | Giải trừ | |
| 2/12 Đã qua 5797 ngày | 27/10 | Thứ Năm | Bế | An giường, Tế tự, Đào ao, Sửa tường, Nhập liễm, Di cữu | |
| 3/12 Đã qua 5796 ngày | 28/10 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Tắm gội | |
| 4/12 Đã qua 5795 ngày | 29/10 | Thứ Bảy | Trừ | Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 5/12 Đã qua 5794 ngày | 30/10 | Chủ Nhật | Mãn | Khai quang, Cắt may, An cửa, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới | |
| 6/12 Đã qua 5793 ngày | 1/11 | Thứ Hai | Mãn | Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, An giường | |
| 7/12 Đã qua 5792 ngày | 2/11 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu | |
| 8/12 Đã qua 5791 ngày | 3/11 | Thứ Tư | Định | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Cắt may, Quan kế, Tháo dỡ | |
| 9/12 Đã qua 5790 ngày | 4/11 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi | |
| 10/12 Đã qua 5789 ngày | 5/11 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Cầu y, Phá nhà, Phá tường | |
| 11/12 Đã qua 5788 ngày | 6/11 | Thứ Bảy | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Quan kế, An máy móc, Dời nhà | |
| 12/12 Đã qua 5787 ngày | 7/11 | Chủ Nhật | Thành | Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Tháo dỡ, Giải trừ, Sửa bếp, Dời nhà | |
| 13/12 Đã qua 5786 ngày | 8/11 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Tắm gội, An giường, Nạp tài, Săn bắn, Bắt thú | |
| 14/12 Đã qua 5785 ngày | 9/11 | Thứ Ba | Khai | Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Động thổ | |
| 15/12 Đã qua 5784 ngày | 10/11 | Thứ Tư | Bế | Xuất hành, Tắm gội, Cắt tóc, Sửa tường, Lấp hang | |
| 16/12 Đã qua 5783 ngày | 11/11 | Thứ Năm | Kiến | Bắt trâu ngựa | |
| 17/12 Đã qua 5782 ngày | 12/11 | Thứ Sáu | Trừ | Cưới hỏi, Xuất hành, Cầu y, Trị bệnh, Tế tự, Cầu phúc | |
| 18/12 Đã qua 5781 ngày | 13/11 | Thứ Bảy | Mãn | Khai quang, Giải trừ, An máy móc, Thượng lương, Khởi Toản | |
| 19/12 Đã qua 5780 ngày | 14/11 | Chủ Nhật | Bình | San nền | |
| 20/12 Đã qua 5779 ngày | 15/11 | Thứ Hai | Định | Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Nạp thái, Xuất hỏa | |
| 21/12 Đã qua 5778 ngày | 16/11 | Thứ Ba | Chấp | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà | |
| 22/12 Đã qua 5777 ngày | 17/11 | Thứ Tư | Phá | Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 23/12 Đã qua 5776 ngày | 18/11 | Thứ Năm | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Nhập học | |
| 24/12 Đã qua 5775 ngày | 19/11 | Thứ Sáu | Thành | Giải trừ, Phá tường | |
| 25/12 Đã qua 5774 ngày | 20/11 | Thứ Bảy | Thu | Tắm gội, Cắt tóc, Quét nhà | |
| 26/12 Đã qua 5773 ngày | 21/11 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Làm xà, An giường | |
| 27/12 Đã qua 5772 ngày | 22/11 | Thứ Hai | Bế | Làm xà, Sửa bếp, An cửa, Làm bếp, Lấp hang, Đào ao | |
| 28/12 Đã qua 5771 ngày | 23/11 | Thứ Ba | Kiến | Khởi Toản, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục | |
| 29/12 Đã qua 5770 ngày | 24/11 | Thứ Tư | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa | |
| 30/12 Đã qua 5769 ngày | 25/11 | Thứ Năm | Mãn | Cắt tóc, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Treo biển | |
| 31/12 Đã qua 5768 ngày | 26/11 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Sửa nhà |
An giường, Tế tự, Đào ao, Sửa tường, Nhập liễm, Di cữu
Tế tự, Tắm gội
Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Khai quang, Cắt may, An cửa, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới
Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, An giường
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Cắt may, Quan kế, Tháo dỡ
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi
Tế tự, Cầu y, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Quan kế, An máy móc, Dời nhà
Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Tháo dỡ, Giải trừ, Sửa bếp, Dời nhà
Tế tự, Tắm gội, An giường, Nạp tài, Săn bắn, Bắt thú
Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Động thổ
Xuất hành, Tắm gội, Cắt tóc, Sửa tường, Lấp hang
Bắt trâu ngựa
Cưới hỏi, Xuất hành, Cầu y, Trị bệnh, Tế tự, Cầu phúc
Khai quang, Giải trừ, An máy móc, Thượng lương, Khởi Toản
San nền
Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Nạp thái, Xuất hỏa
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà
Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Nhập học
Giải trừ, Phá tường
Tắm gội, Cắt tóc, Quét nhà
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Làm xà, An giường
Làm xà, Sửa bếp, An cửa, Làm bếp, Lấp hang, Đào ao
Khởi Toản, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa
Cắt tóc, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Treo biển
Tế tự, Sửa nhà
Lịch âm tháng năm 2010
Tháng 12/2010 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Canh Dần, can chi tháng Mậu Tý. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/12, 5/12, 12/12, 13/12, 19/12, 24/12, 31/12.
Lịch tháng 12/2010
Tháng 12/2010 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Canh Dần, can chi tháng Mậu Tý. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/12, 5/12, 12/12, 13/12, 19/12, 24/12, 31/12. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2010 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12/2010 có những ngày tốt nào?
Tháng 12/2010 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/12, 5/12, 12/12, 13/12, 19/12, 24/12, 31/12. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 12/2010 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 12/2010 dương lịch phủ tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Canh Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 12/2010 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Mậu Tý, năm Canh Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.