Lấp hang, Quét nhà
Lịch tháng 5/2010
Ngày tốt xấu tháng 5/2010
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/5 Đã qua 6012 ngày | 18/3 | Thứ Bảy | Nguy | Lấp hang, Quét nhà | |
| 2/5 Đã qua 6011 ngày | 19/3 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Nạp thái | |
| 3/5 Đã qua 6010 ngày | 20/3 | Thứ Hai | Thu | Giải trừ, Phá nhà | |
| 4/5 Đã qua 6009 ngày | 21/3 | Thứ Ba | Khai | Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Xuất hỏa | |
| 5/5 Đã qua 6008 ngày | 22/3 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Giải trừ | |
| 6/5 Đã qua 6007 ngày | 23/3 | Thứ Năm | Kiến | Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết | |
| 7/5 Đã qua 6006 ngày | 24/3 | Thứ Sáu | Trừ | Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới | |
| 8/5 Đã qua 6005 ngày | 25/3 | Thứ Bảy | Mãn | Khai quang, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà | |
| 9/5 Đã qua 6004 ngày | 26/3 | Chủ Nhật | Bình | Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Hạ lưới | |
| 10/5 Đã qua 6003 ngày | 27/3 | Thứ Hai | Định | Khai quang | |
| 11/5 Đã qua 6002 ngày | 28/3 | Thứ Ba | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng | |
| 12/5 Đã qua 6001 ngày | 29/3 | Thứ Tư | Phá | Cưới hỏi, Nạp thái, Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, Động thổ | |
| 13/5 Đã qua 6000 ngày | 30/3 | Thứ Năm | Nguy | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 14/5 Đã qua 5999 ngày | 1/4 | Thứ Sáu | Nguy | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Động thổ | |
| 15/5 Đã qua 5998 ngày | 2/4 | Thứ Bảy | Thành | Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng, Cầu y, Trị bệnh | |
| 16/5 Đã qua 5997 ngày | 3/4 | Chủ Nhật | Thu | Dời nhà | |
| 17/5 Đã qua 5996 ngày | 4/4 | Thứ Hai | Khai | Định minh, Tế tự, Phá thổ | |
| 18/5 Đã qua 5995 ngày | 5/4 | Thứ Ba | Bế | Cắt may, Tế tự, An giường, Làm bếp, Dời nhà, Phá thổ | |
| 19/5 Đã qua 5994 ngày | 6/4 | Thứ Tư | Kiến | Lấp hang, Hạ lưới | |
| 20/5 Đã qua 5993 ngày | 7/4 | Thứ Năm | Trừ | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Thượng lương, Phá thổ | |
| 21/5 Đã qua 5992 ngày | 8/4 | Thứ Sáu | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, An giường, Làm bếp, Làm chuong | |
| 22/5 Đã qua 5991 ngày | 9/4 | Thứ Bảy | Bình | Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ | |
| 23/5 Đã qua 5990 ngày | 10/4 | Chủ Nhật | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 24/5 Đã qua 5989 ngày | 11/4 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may | |
| 25/5 Đã qua 5988 ngày | 12/4 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 26/5 Đã qua 5987 ngày | 13/4 | Thứ Tư | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Thượng lương | |
| 27/5 Đã qua 5986 ngày | 14/4 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Đon gỗ, Tiến nhân khẩu, An giường | |
| 28/5 Đã qua 5985 ngày | 15/4 | Thứ Sáu | Thu | Hạ lưới, Giải trừ | |
| 29/5 Đã qua 5984 ngày | 16/4 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, An giường, Tháo dỡ | |
| 30/5 Đã qua 5983 ngày | 17/4 | Chủ Nhật | Bế | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa | |
| 31/5 Đã qua 5982 ngày | 18/4 | Thứ Hai | Kiến | Giải trừ, Quét nhà |
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Nạp thái
Giải trừ, Phá nhà
Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Xuất hỏa
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Giải trừ
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới
Khai quang, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà
Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Hạ lưới
Khai quang
Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng
Cưới hỏi, Nạp thái, Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, Động thổ
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Động thổ
Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng, Cầu y, Trị bệnh
Dời nhà
Định minh, Tế tự, Phá thổ
Cắt may, Tế tự, An giường, Làm bếp, Dời nhà, Phá thổ
Lấp hang, Hạ lưới
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Thượng lương, Phá thổ
Định minh, Họp thân hữu, An giường, Làm bếp, Làm chuong
Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Thượng lương
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Đon gỗ, Tiến nhân khẩu, An giường
Hạ lưới, Giải trừ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, An giường, Tháo dỡ
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa
Giải trừ, Quét nhà
Lịch âm tháng năm 2010
Tháng 5/2010 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Canh Dần, can chi tháng Tân Tỵ. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 10/5, 11/5, 21/5, 24/5, 27/5, 30/5.
Lịch tháng 5/2010
Tháng 5/2010 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Canh Dần, can chi tháng Tân Tỵ. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 10/5, 11/5, 21/5, 24/5, 27/5, 30/5. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2010 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/2010 có những ngày tốt nào?
Tháng 5/2010 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 10/5, 11/5, 21/5, 24/5, 27/5, 30/5. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5/2010 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 5/2010 dương lịch phủ tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Canh Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 5/2010 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Tân Tỵ, năm Canh Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.