Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, An táng
Lịch tháng 3/2010
Ngày tốt xấu tháng 3/2010
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/3 Đã qua 6073 ngày | 16/1 | Thứ Hai | Thành | Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, An táng | |
| 2/3 Đã qua 6072 ngày | 17/1 | Thứ Ba | Thu | Dời nhà, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ | |
| 3/3 Đã qua 6071 ngày | 18/1 | Thứ Tư | Khai | Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, An giường, Gieo trong | |
| 4/3 Đã qua 6070 ngày | 19/1 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Hợp trướng, Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Làm xà | |
| 5/3 Đã qua 6069 ngày | 20/1 | Thứ Sáu | Kiến | Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Mở chu vi, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 6/3 Đã qua 6068 ngày | 21/1 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Họp thân hữu, Lập khoán, Giao dịch, Cắt may, Hợp trướng | |
| 7/3 Đã qua 6067 ngày | 22/1 | Chủ Nhật | Mãn | Quét nhà, Lấp hang | |
| 8/3 Đã qua 6066 ngày | 23/1 | Thứ Hai | Bình | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế | |
| 9/3 Đã qua 6065 ngày | 24/1 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Nạp tế, Trừ phục, Thành phục, Nhập liễm, Di cữu | |
| 10/3 Đã qua 6064 ngày | 25/1 | Thứ Tư | Chấp | Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Định minh | |
| 11/3 Đã qua 6063 ngày | 26/1 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 12/3 Đã qua 6062 ngày | 27/1 | Thứ Sáu | Nguy | Phá nhà, Phá tường | |
| 13/3 Đã qua 6061 ngày | 28/1 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng | |
| 14/3 Đã qua 6060 ngày | 29/1 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Nạp thái, Hợp trướng | |
| 15/3 Đã qua 6059 ngày | 30/1 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Gieo trong | |
| 16/3 Đã qua 6058 ngày | 1/2 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Trai giao, Định minh | |
| 17/3 Đã qua 6057 ngày | 2/2 | Thứ Tư | Bế | Định minh, Nạp thái, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ | |
| 18/3 Đã qua 6056 ngày | 3/2 | Thứ Năm | Kiến | Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Định minh, Cắt may | |
| 19/3 Đã qua 6055 ngày | 4/2 | Thứ Sáu | Trừ | Tế tự, Quét nhà, Lấp hang | |
| 20/3 Đã qua 6054 ngày | 5/2 | Thứ Bảy | Mãn | Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Tháo dỡ | |
| 21/3 Đã qua 6053 ngày | 6/2 | Chủ Nhật | Bình | Quan kế, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, San nền | |
| 22/3 Đã qua 6052 ngày | 7/2 | Thứ Hai | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, An hương | |
| 23/3 Đã qua 6051 ngày | 8/2 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nạp thái, Cắt may | |
| 24/3 Đã qua 6050 ngày | 9/2 | Thứ Tư | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 25/3 Đã qua 6049 ngày | 10/2 | Thứ Năm | Nguy | Tế tự, Động thổ, Thượng lương, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi | |
| 26/3 Đã qua 6048 ngày | 11/2 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Tháo dỡ, An giường | |
| 27/3 Đã qua 6047 ngày | 12/2 | Thứ Bảy | Thu | Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Nạp tế, An giường, Nhập liễm | |
| 28/3 Đã qua 6046 ngày | 13/2 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Định minh, Sửa bếp, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao | |
| 29/3 Đã qua 6045 ngày | 14/2 | Thứ Hai | Bế | Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, An máy móc, Tháo dỡ | |
| 30/3 Đã qua 6044 ngày | 15/2 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Xuất hành, Cưới hỏi, Quan kế, An giường, Nhập liễm | |
| 31/3 Đã qua 6043 ngày | 16/2 | Thứ Tư | Trừ | Lấp hang, Mọi việc đều kỵ |
Dời nhà, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ
Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, An giường, Gieo trong
Tế tự, Hợp trướng, Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Làm xà
Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Mở chu vi, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Họp thân hữu, Lập khoán, Giao dịch, Cắt may, Hợp trướng
Quét nhà, Lấp hang
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế
Tế tự, Nạp tế, Trừ phục, Thành phục, Nhập liễm, Di cữu
Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Định minh
Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Nạp thái, Hợp trướng
Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Gieo trong
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Trai giao, Định minh
Định minh, Nạp thái, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ
Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Định minh, Cắt may
Tế tự, Quét nhà, Lấp hang
Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Tháo dỡ
Quan kế, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, An hương
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nạp thái, Cắt may
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Tế tự, Động thổ, Thượng lương, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Tháo dỡ, An giường
Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Nạp tế, An giường, Nhập liễm
Tế tự, Định minh, Sửa bếp, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao
Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, An máy móc, Tháo dỡ
Tế tự, Xuất hành, Cưới hỏi, Quan kế, An giường, Nhập liễm
Lấp hang, Mọi việc đều kỵ
Lịch âm tháng năm 2010
Tháng 3/2010 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Canh Dần, can chi tháng Mậu Dần. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/3, 4/3, 7/3, 8/3, 13/3, 15/3, 17/3, 21/3, 22/3.
Lịch tháng 3/2010
Tháng 3/2010 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Canh Dần, can chi tháng Mậu Dần. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/3, 4/3, 7/3, 8/3, 13/3, 15/3, 17/3, 21/3, 22/3. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2010 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/2010 có những ngày tốt nào?
Tháng 3/2010 có 9/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/3, 4/3, 7/3, 8/3, 13/3, 15/3, 17/3, 21/3, 22/3. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 3/2010 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 3/2010 dương lịch phủ tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Canh Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 3/2010 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Mậu Dần, năm Canh Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.