Tháng Dương lịch10/2010
Tháng Âm lịch9/2010
Can chi thángBính Tuất
Năm can chiCanh Dần
Ngày tốt5 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 10/2010

Việc làm
1/10Đã qua 5859 ngày
Xấu
Âm lịch24/8ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Xuất hành, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ

2/10Đã qua 5858 ngày
Bình thường
Âm lịch25/8ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Quét nhà

3/10Đã qua 5857 ngày
Xấu
Âm lịch26/8ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ

4/10Đã qua 5856 ngày
Bình thường
Âm lịch27/8ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Treo biển, Khai quang, Dời nhà, An giường, Xuất hỏa, Thượng lương

5/10Đã qua 5855 ngày
Bình thường
Âm lịch28/8ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền

6/10Đã qua 5854 ngày
Rất xấu
Âm lịch29/8ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ

7/10Đã qua 5853 ngày
Tốt
Âm lịch30/8ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Phá tường

8/10Đã qua 5852 ngày
Xấu
Âm lịch1/9ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Dựng miếu, Xuất hỏa

9/10Đã qua 5851 ngày
Xấu
Âm lịch2/9ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

10/10Đã qua 5850 ngày
Bình thường
Âm lịch3/9ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Họp thân hữu, Định minh, Nạp tế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dựng cột

11/10Đã qua 5849 ngày
Bình thường
Âm lịch4/9ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Trai giao, Định minh

12/10Đã qua 5848 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/9ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Săn bắn

13/10Đã qua 5847 ngày
Bình thường
Âm lịch6/9ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, Dựng cột, Định minh

14/10Đã qua 5846 ngày
Bình thường
Âm lịch7/9ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ

15/10Đã qua 5845 ngày
Xấu
Âm lịch8/9ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Làm bếp, Làm chuong

16/10Đã qua 5844 ngày
Tốt
Âm lịch9/9ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Cắt tóc, Nhập học, Giặt đo, Tiến nhân khẩu

17/10Đã qua 5843 ngày
Bình thường
Âm lịch10/9ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Khởi Toản, An táng

18/10Đã qua 5842 ngày
Bình thường
Âm lịch11/9ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Hạ lưới, Làm chuong

19/10Đã qua 5841 ngày
Bình thường
Âm lịch12/9ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ, Khởi Toản

20/10Đã qua 5840 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/9ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ

21/10Đã qua 5839 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/9ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

22/10Đã qua 5838 ngày
Xấu
Âm lịch15/9ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Chăn nuôi

23/10Đã qua 5837 ngày
Bình thường
Âm lịch16/9ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ

24/10Đã qua 5836 ngày
Xấu
Âm lịch17/9ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Lấp hang

25/10Đã qua 5835 ngày
Tốt
Âm lịch18/9ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Mua ruộng / sản nghiệp

26/10Đã qua 5834 ngày
Tốt
Âm lịch19/9ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Cắt may, Cắt tóc, An giường, Làm bếp

27/10Đã qua 5833 ngày
Bình thường
Âm lịch20/9ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Cắt may, Quan kế, Họp thân hữu, Làm chuong

28/10Đã qua 5832 ngày
Xấu
Âm lịch21/9ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ

29/10Đã qua 5831 ngày
Bình thường
Âm lịch22/9ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Họp thân hữu, Khai quang, Cắt tóc, Nhập liễm, Di cữu

30/10Đã qua 5830 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/9ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Làm chuong, San nền

31/10Đã qua 5829 ngày
Rất tốt
Âm lịch24/9ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Phá thổ, An táng, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục

Lịch âm tháng năm 2010

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 10/2010 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Canh Dần, can chi tháng Bính Tuất. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/10, 16/10, 25/10, 26/10, 31/10.

Lịch tháng 10/2010

Tháng 10/2010 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Canh Dần, can chi tháng Bính Tuất. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/10, 16/10, 25/10, 26/10, 31/10. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2010 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/2010 có những ngày tốt nào?

Tháng 10/2010 có 5/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 7/10, 16/10, 25/10, 26/10, 31/10. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 10/2010 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 10/2010 dương lịch phủ tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Canh Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 10/2010 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Bính Tuất, năm Canh Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.