Tháng Dương lịch1/2010
Tháng Âm lịch12/2009
Can chi thángĐinh Sửu
Năm can chiKỷ Sửu
Ngày tốt10 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 1/2010

Việc làm
1/1Đã qua 6132 ngày
Xấu
Âm lịch17/11ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Làm xà, Sửa bếp, Động thổ, An cửa, Làm bếp, Lấp hang

2/1Đã qua 6131 ngày
Bình thường
Âm lịch18/11ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Khởi Toản, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục

3/1Đã qua 6130 ngày
Tốt
Âm lịch19/11ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa

4/1Đã qua 6129 ngày
Bình thường
Âm lịch20/11ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cắt tóc, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Treo biển

5/1Đã qua 6128 ngày
Bình thường
Âm lịch21/11ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Họp thân hữu, Giải trừ

6/1Đã qua 6127 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/11ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Hạ lưới

7/1Đã qua 6126 ngày
Xấu
Âm lịch23/11ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, An đôi vị, Hạ lưới

8/1Đã qua 6125 ngày
Rất xấu
Âm lịch24/11ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Cắt tóc, Dời nhà, Bắt thú

9/1Đã qua 6124 ngày
Xấu
Âm lịch25/11ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

10/1Đã qua 6123 ngày
Rất tốt
Âm lịch26/11ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu tự, Xuất hỏa, Tạc tượng / vẽ tượng

11/1Đã qua 6122 ngày
Bình thường
Âm lịch27/11ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, Tu phần

12/1Đã qua 6121 ngày
Xấu
Âm lịch28/11ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục

13/1Đã qua 6120 ngày
Rất xấu
Âm lịch29/11ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tắm gội, Quan kế, Họp thân hữu, Làm bếp

14/1Đã qua 6119 ngày
Bình thường
Âm lịch30/11ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nạp thái

15/1Đã qua 6118 ngày
Xấu
Âm lịch1/12ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ

16/1Đã qua 6117 ngày
Tốt
Âm lịch2/12ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Quan kế

17/1Đã qua 6116 ngày
Tốt
Âm lịch3/12ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Định minh, Nhập liễm, An giường, Khởi Toản, Tế tự, Cắt may

18/1Đã qua 6115 ngày
Bình thường
Âm lịch4/12ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu

19/1Đã qua 6114 ngày
Tốt
Âm lịch5/12ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Dựng cột, Thượng lương, Tế tự

20/1Đã qua 6113 ngày
Xấu
Âm lịch6/12ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Tắm gội, Sửa bếp, Cầu phúc

21/1Đã qua 6112 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/12ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

22/1Đã qua 6111 ngày
Tốt
Âm lịch8/12ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Trừ phục

23/1Đã qua 6110 ngày
Xấu
Âm lịch9/12ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng

24/1Đã qua 6109 ngày
Tốt
Âm lịch10/12ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục

25/1Đã qua 6108 ngày
Rất tốt
Âm lịch11/12ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Cắt may, Cầu phúc, Trai giao

26/1Đã qua 6107 ngày
Rất xấu
Âm lịch12/12ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, An giường, An máy móc

27/1Đã qua 6106 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/12ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Quét nhà, Tế tự, Bắt trâu ngựa

28/1Đã qua 6105 ngày
Bình thường
Âm lịch14/12ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Treo biển, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa

29/1Đã qua 6104 ngày
Rất tốt
Âm lịch15/12ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Sửa tường

30/1Đã qua 6103 ngày
Rất xấu
Âm lịch16/12ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Sửa nhà, San nền

31/1Đã qua 6102 ngày
Rất tốt
Âm lịch17/12ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Động thổ, Họp thân hữu

Lịch âm tháng năm 2010

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 1/2010 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Kỷ Sửu, can chi tháng Đinh Sửu. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/1, 10/1, 16/1, 17/1, 19/1, 22/1, 24/1, 25/1, 29/1, 31/1.

Lịch tháng 1/2010

Tháng 1/2010 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Kỷ Sửu, can chi tháng Đinh Sửu. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/1, 10/1, 16/1, 17/1, 19/1, 22/1, 24/1, 25/1, 29/1, 31/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2010 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/2010 có những ngày tốt nào?

Tháng 1/2010 có 10/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/1, 10/1, 16/1, 17/1, 19/1, 22/1, 24/1, 25/1, 29/1, 31/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 1/2010 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 1/2010 dương lịch phủ tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Kỷ Sửu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 1/2010 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Sửu, năm Kỷ Sửu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.