Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Dời nhà, An giường
Lịch tháng 2/2010
Ngày tốt xấu tháng 2/2010
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 Đã qua 6101 ngày | 18/12 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Dời nhà, An giường | |
| 2/2 Đã qua 6100 ngày | 19/12 | Thứ Ba | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 3/2 Đã qua 6099 ngày | 20/12 | Thứ Tư | Nguy | Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ | |
| 4/2 Đã qua 6098 ngày | 21/12 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Quan kế, Cưới hỏi, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ | |
| 5/2 Đã qua 6097 ngày | 22/12 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 6/2 Đã qua 6096 ngày | 23/12 | Thứ Bảy | Khai | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Định minh, Cắt may | |
| 7/2 Đã qua 6095 ngày | 24/12 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Tắm gội, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 8/2 Đã qua 6094 ngày | 25/12 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạ thần, Cắt may, An giường | |
| 9/2 Đã qua 6093 ngày | 26/12 | Thứ Ba | Trừ | Cắt may, Hợp trướng, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Họp thân hữu | |
| 10/2 Đã qua 6092 ngày | 27/12 | Thứ Tư | Mãn | Tế tự, Trai giao, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Định minh | |
| 11/2 Đã qua 6091 ngày | 28/12 | Thứ Năm | Bình | An giường, Hợp trướng, Vấn danh, Cầu tự, Tế tự, Mở kho | |
| 12/2 Đã qua 6090 ngày | 29/12 | Thứ Sáu | Định | Làm bếp, San nền | |
| 13/2 Đã qua 6089 ngày | 30/12 | Thứ Bảy | Chấp | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tạ thần, Trai giao, Định minh, Cắt may | |
| 14/2 Đã qua 6088 ngày | 1/1 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Định minh, Quan kế, Cắt may | |
| 15/2 Đã qua 6087 ngày | 2/1 | Thứ Hai | Phá | Cầu y, Phá nhà | |
| 16/2 Đã qua 6086 ngày | 3/1 | Thứ Ba | Nguy | Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh | |
| 17/2 Đã qua 6085 ngày | 4/1 | Thứ Tư | Thành | Bắt cá, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ | |
| 18/2 Đã qua 6084 ngày | 5/1 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Cầu tự, Tắm gội, Tạ thần, Định minh, Cắt may | |
| 19/2 Đã qua 6083 ngày | 6/1 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh | |
| 20/2 Đã qua 6082 ngày | 7/1 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nhập liễm, Khởi Toản, Di cữu | |
| 21/2 Đã qua 6081 ngày | 8/1 | Chủ Nhật | Kiến | An giường, Giải trừ, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Giao dịch | |
| 22/2 Đã qua 6080 ngày | 9/1 | Thứ Hai | Trừ | Cưới hỏi, An giường, Khai quang, Xuất hành, Tế tự, Động thổ | |
| 23/2 Đã qua 6079 ngày | 10/1 | Thứ Ba | Mãn | Cưới hỏi, Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi | |
| 24/2 Đã qua 6078 ngày | 11/1 | Thứ Tư | Bình | Làm bếp, Giải trừ, San nền | |
| 25/2 Đã qua 6077 ngày | 12/1 | Thứ Năm | Định | Giải trừ, Tắm gội | |
| 26/2 Đã qua 6076 ngày | 13/1 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà | |
| 27/2 Đã qua 6075 ngày | 14/1 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà | |
| 28/2 Đã qua 6074 ngày | 15/1 | Chủ Nhật | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành |
Phá nhà, Phá tường
Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Quan kế, Cưới hỏi, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ
Tế tự, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Định minh, Cắt may
Tế tự, Tắm gội, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạ thần, Cắt may, An giường
Cắt may, Hợp trướng, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Họp thân hữu
Tế tự, Trai giao, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Định minh
An giường, Hợp trướng, Vấn danh, Cầu tự, Tế tự, Mở kho
Làm bếp, San nền
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tạ thần, Trai giao, Định minh, Cắt may
Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Định minh, Quan kế, Cắt may
Cầu y, Phá nhà
Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh
Bắt cá, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ
Tế tự, Cầu tự, Tắm gội, Tạ thần, Định minh, Cắt may
Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nhập liễm, Khởi Toản, Di cữu
An giường, Giải trừ, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Giao dịch
Cưới hỏi, An giường, Khai quang, Xuất hành, Tế tự, Động thổ
Cưới hỏi, Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi
Làm bếp, Giải trừ, San nền
Giải trừ, Tắm gội
Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà
Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành
Lịch âm tháng năm 2010
Tháng 2/2010 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Canh Dần, can chi tháng Mậu Dần. Có 3 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/2, 17/2, 19/2.
Lịch tháng 2/2010
Tháng 2/2010 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Canh Dần, can chi tháng Mậu Dần. Có 3 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/2, 17/2, 19/2. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2010 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/2010 có những ngày tốt nào?
Tháng 2/2010 có 3/28 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 6/2, 17/2, 19/2. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2/2010 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 2/2010 dương lịch phủ tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Canh Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 2/2010 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Mậu Dần, năm Canh Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.