Tế tự, Gặt lúa, Làm chuong
Lịch tháng 8/2010
Ngày tốt xấu tháng 8/2010
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/8 Đã qua 5920 ngày | 21/6 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Gặt lúa, Làm chuong | |
| 2/8 Đã qua 5919 ngày | 22/6 | Thứ Hai | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 3/8 Đã qua 5918 ngày | 23/6 | Thứ Ba | Mãn | Khai quang, Giải trừ, An giường, Chăn nuôi, Cắt tóc, Nhập liễm | |
| 4/8 Đã qua 5917 ngày | 24/6 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Giải trừ | |
| 5/8 Đã qua 5916 ngày | 25/6 | Thứ Năm | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa | |
| 6/8 Đã qua 5915 ngày | 26/6 | Thứ Sáu | Chấp | Giải trừ, Tế tự, Cắt tóc, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 7/8 Đã qua 5914 ngày | 27/6 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Bắt thú, Săn bắn, Nạp súc, Chăn nuôi, Nhập liễm | |
| 8/8 Đã qua 5913 ngày | 28/6 | Chủ Nhật | Nguy | Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh | |
| 9/8 Đã qua 5912 ngày | 29/6 | Thứ Hai | Thành | Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Điêu khắc | |
| 10/8 Đã qua 5911 ngày | 1/7 | Thứ Ba | Thành | Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Động thổ | |
| 11/8 Đã qua 5910 ngày | 2/7 | Thứ Tư | Thu | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi | |
| 12/8 Đã qua 5909 ngày | 3/7 | Thứ Năm | Khai | Cầu phúc, Định minh, Cắt may, An giường, Tháo nước, Đào giếng | |
| 13/8 Đã qua 5908 ngày | 4/7 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Làm bếp, Dời nhà | |
| 14/8 Đã qua 5907 ngày | 5/7 | Thứ Bảy | Kiến | Nạp súc, Tế tự, Nhập liễm, Khởi Toản | |
| 15/8 Đã qua 5906 ngày | 6/7 | Chủ Nhật | Trừ | Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Động thổ | |
| 16/8 Đã qua 5905 ngày | 7/7 | Thứ Hai | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, Sửa bếp, Thượng lương, Dời nhà | |
| 17/8 Đã qua 5904 ngày | 8/7 | Thứ Ba | Bình | Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 18/8 Đã qua 5903 ngày | 9/7 | Thứ Tư | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Động thổ, Dời nhà | |
| 19/8 Đã qua 5902 ngày | 10/7 | Thứ Năm | Chấp | Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Phá thổ, An táng | |
| 20/8 Đã qua 5901 ngày | 11/7 | Thứ Sáu | Phá | Tắm gội, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 21/8 Đã qua 5900 ngày | 12/7 | Thứ Bảy | Nguy | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự | |
| 22/8 Đã qua 5899 ngày | 13/7 | Chủ Nhật | Thành | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà | |
| 23/8 Đã qua 5898 ngày | 14/7 | Thứ Hai | Thu | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An máy móc, Làm bếp, Nạp súc | |
| 24/8 Đã qua 5897 ngày | 15/7 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An giường, Đào giếng, Phá thổ | |
| 25/8 Đã qua 5896 ngày | 16/7 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 26/8 Đã qua 5895 ngày | 17/7 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ | |
| 27/8 Đã qua 5894 ngày | 18/7 | Thứ Sáu | Trừ | Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm | |
| 28/8 Đã qua 5893 ngày | 19/7 | Thứ Bảy | Mãn | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tiến nhân khẩu, Nạp súc, Sửa tường, Lấp hang | |
| 29/8 Đã qua 5892 ngày | 20/7 | Chủ Nhật | Bình | Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 30/8 Đã qua 5891 ngày | 21/7 | Thứ Hai | Định | Tế tự, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Đon gỗ, Làm xà | |
| 31/8 Đã qua 5890 ngày | 22/7 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Lấp hang, Nhập liễm, Phá thổ, Di cữu |
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Khai quang, Giải trừ, An giường, Chăn nuôi, Cắt tóc, Nhập liễm
Tế tự, Giải trừ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa
Giải trừ, Tế tự, Cắt tóc, Nhập liễm, Phá thổ
Tế tự, Bắt thú, Săn bắn, Nạp súc, Chăn nuôi, Nhập liễm
Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh
Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Điêu khắc
Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Động thổ
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi
Cầu phúc, Định minh, Cắt may, An giường, Tháo nước, Đào giếng
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Làm bếp, Dời nhà
Nạp súc, Tế tự, Nhập liễm, Khởi Toản
Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Động thổ
Định minh, Họp thân hữu, Sửa bếp, Thượng lương, Dời nhà
Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Động thổ, Dời nhà
Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Phá thổ, An táng
Tắm gội, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An máy móc, Làm bếp, Nạp súc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An giường, Đào giếng, Phá thổ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ
Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tiến nhân khẩu, Nạp súc, Sửa tường, Lấp hang
Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Tế tự, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Đon gỗ, Làm xà
Tế tự, Lấp hang, Nhập liễm, Phá thổ, Di cữu
Lịch âm tháng năm 2010
Tháng 8/2010 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Canh Dần, can chi tháng Giáp Thân. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/8, 8/8, 9/8, 16/8, 19/8, 22/8, 28/8, 30/8.
Lịch tháng 8/2010
Tháng 8/2010 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Canh Dần, can chi tháng Giáp Thân. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/8, 8/8, 9/8, 16/8, 19/8, 22/8, 28/8, 30/8. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2010 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 8/2010 có những ngày tốt nào?
Tháng 8/2010 có 8/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/8, 8/8, 9/8, 16/8, 19/8, 22/8, 28/8, 30/8. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 8/2010 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 8/2010 dương lịch phủ tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Canh Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 8/2010 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Thân, năm Canh Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.