Treo biển, Khai quang, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu, Di cữu, An cửa
Lịch tháng 6/2010
Ngày tốt xấu tháng 6/2010
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 Đã qua 5981 ngày | 19/4 | Thứ Ba | Trừ | Treo biển, Khai quang, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu, Di cữu, An cửa | |
| 2/6 Đã qua 5980 ngày | 20/4 | Thứ Tư | Mãn | Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu | |
| 3/6 Đã qua 5979 ngày | 21/4 | Thứ Năm | Bình | Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Phá thổ, An táng | |
| 4/6 Đã qua 5978 ngày | 22/4 | Thứ Sáu | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 5/6 Đã qua 5977 ngày | 23/4 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Hợp trướng | |
| 6/6 Đã qua 5976 ngày | 24/4 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá | |
| 7/6 Đã qua 5975 ngày | 25/4 | Thứ Hai | Nguy | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh, Săn bắn | |
| 8/6 Đã qua 5974 ngày | 26/4 | Thứ Ba | Thành | Cưới hỏi, Xuất hành, An máy móc, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang | |
| 9/6 Đã qua 5973 ngày | 27/4 | Thứ Tư | Thu | Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Điêu khắc, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 10/6 Đã qua 5972 ngày | 28/4 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Bắt thú, Bắt cá, Sửa nhà | |
| 11/6 Đã qua 5971 ngày | 29/4 | Thứ Sáu | Bế | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh | |
| 12/6 Đã qua 5970 ngày | 1/5 | Thứ Bảy | Bế | Cắt may, Làm bếp, Dời nhà, Nhập trạch, Nạp súc | |
| 13/6 Đã qua 5969 ngày | 2/5 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản | |
| 14/6 Đã qua 5968 ngày | 3/5 | Thứ Hai | Trừ | Định minh, Cầu phúc, Trai giao, An giường, Họp thân hữu | |
| 15/6 Đã qua 5967 ngày | 4/5 | Thứ Ba | Mãn | Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà, Khởi Toản | |
| 16/6 Đã qua 5966 ngày | 5/5 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Tắm gội, Quét nhà, Sửa nhà | |
| 17/6 Đã qua 5965 ngày | 6/5 | Thứ Năm | Định | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự | |
| 18/6 Đã qua 5964 ngày | 7/5 | Thứ Sáu | Chấp | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà | |
| 19/6 Đã qua 5963 ngày | 8/5 | Thứ Bảy | Phá | Mọi việc đều kỵ | |
| 20/6 Đã qua 5962 ngày | 9/5 | Chủ Nhật | Nguy | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 21/6 Đã qua 5961 ngày | 10/5 | Thứ Hai | Thành | Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương, Nhập liễm | |
| 22/6 Đã qua 5960 ngày | 11/5 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Gieo trong | |
| 23/6 Đã qua 5959 ngày | 12/5 | Thứ Tư | Khai | Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành | |
| 24/6 Đã qua 5958 ngày | 13/5 | Thứ Năm | Bế | Cầu tự, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Làm xà | |
| 25/6 Đã qua 5957 ngày | 14/5 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Giải trừ | |
| 26/6 Đã qua 5956 ngày | 15/5 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Xuất hỏa, Khai quang, Cầu tự, Tháo dỡ | |
| 27/6 Đã qua 5955 ngày | 16/5 | Chủ Nhật | Mãn | Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 28/6 Đã qua 5954 ngày | 17/5 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Cắt tóc, Sửa nhà, San nền, Tắm gội, Thu thuế | |
| 29/6 Đã qua 5953 ngày | 18/5 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 30/6 Đã qua 5952 ngày | 19/5 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Đon gỗ |
Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu
Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Phá thổ, An táng
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Hợp trướng
Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh, Săn bắn
Cưới hỏi, Xuất hành, An máy móc, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang
Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Điêu khắc, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Bắt thú, Bắt cá, Sửa nhà
Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh
Cắt may, Làm bếp, Dời nhà, Nhập trạch, Nạp súc
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản
Định minh, Cầu phúc, Trai giao, An giường, Họp thân hữu
Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà, Khởi Toản
Tế tự, Tắm gội, Quét nhà, Sửa nhà
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà
Mọi việc đều kỵ
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Nhập liễm, Phá thổ
Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương, Nhập liễm
Tế tự, Gieo trong
Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành
Cầu tự, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Làm xà
Tế tự, Giải trừ
Tế tự, Cầu phúc, Xuất hỏa, Khai quang, Cầu tự, Tháo dỡ
Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Cắt tóc, Sửa nhà, San nền, Tắm gội, Thu thuế
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Đon gỗ
Lịch âm tháng năm 2010
Tháng 6/2010 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Canh Dần, can chi tháng Nhâm Ngọ. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/6, 8/6, 11/6, 13/6, 27/6, 28/6.
Lịch tháng 6/2010
Tháng 6/2010 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Canh Dần, can chi tháng Nhâm Ngọ. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/6, 8/6, 11/6, 13/6, 27/6, 28/6. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2010 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/2010 có những ngày tốt nào?
Tháng 6/2010 có 6/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 6/6, 8/6, 11/6, 13/6, 27/6, 28/6. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6/2010 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 6/2010 dương lịch phủ tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Canh Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 6/2010 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Nhâm Ngọ, năm Canh Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.