Ngày 11/6/2010 dương lịch là 29/4/2010 âm lịch, can chi Nhâm Thìn. Đây là ngày tốt, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Bế, nạp âm Trường Lưu Thủy. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 11/6/2010 theo lịch vạn niên
Dương lịch 11/6/2010 là âm lịch 29/4/2010, can chi Nhâm Thìn, nạp âm Trường Lưu Thủy. Nhãn ngày: Tốt. Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Bế, tiết khí Mang Chủng.
Nên: Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh. Kiêng: Khai thị / mở hàng, An cửa. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 6/2010 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/6/2010 tốt hay xấu?
Ngày 11/6/2010 được xếp tốt. Dương lịch 11/6/2010 ứng âm lịch 29/4/2010, can chi Nhâm Thìn, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Bế, tiết khí Mang Chủng. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc. Nên tránh: Khai thị / mở hàng, An cửa.
Giờ hoàng đạo ngày 11/6/2010 gồm những giờ nào?
Ngày 11/6/2010 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây; tránh hướng Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 11/6/2010 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: nên tránh (24/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (52/100); động thổ: nên tránh (24/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Bế. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây, tránh Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.