Ngày 1/6/2010 dương lịch là 19/4/2010 âm lịch, can chi Nhâm Ngọ. Đây là ngày rất xấu, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Trừ, nạp âm Dương Liễu Mộc. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 1/6/2010 theo lịch vạn niên
Dương lịch 1/6/2010 là âm lịch 19/4/2010, can chi Nhâm Ngọ, nạp âm Dương Liễu Mộc. Nhãn ngày: Rất xấu. Thanh Long Hoàng Đạo, trực Trừ, tiết khí Tiểu Mãn.
Nên: Treo biển, Khai quang, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu, Di cữu, An cửa. Kiêng: Cưới hỏi, An giường, Thăm bệnh, Làm bếp, Khai thị / mở hàng, Giao dịch. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 6/2010 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 1/6/2010 tốt hay xấu?
Ngày 1/6/2010 được xếp rất xấu. Dương lịch 1/6/2010 ứng âm lịch 19/4/2010, can chi Nhâm Ngọ, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Trừ, tiết khí Tiểu Mãn. Việc nên cân nhắc: Treo biển, Khai quang, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu. Nên tránh: Cưới hỏi, An giường, Thăm bệnh, Làm bếp.
Giờ hoàng đạo ngày 1/6/2010 gồm những giờ nào?
Ngày 1/6/2010 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây; tránh hướng Tây Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 1/6/2010 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Thanh Long Hoàng Đạo, trực Trừ. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây, tránh Tây Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.