Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu tự, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng
Lịch tháng 4/2010
Ngày tốt xấu tháng 4/2010
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 Đã qua 6042 ngày | 17/2 | Thứ Năm | Mãn | Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu tự, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng | |
| 2/4 Đã qua 6041 ngày | 18/2 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Nạp tế | |
| 3/4 Đã qua 6040 ngày | 19/2 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, An máy móc | |
| 4/4 Đã qua 6039 ngày | 20/2 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Trai giao, Cắt may | |
| 5/4 Đã qua 6038 ngày | 21/2 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái | |
| 6/4 Đã qua 6037 ngày | 22/2 | Thứ Ba | Nguy | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 7/4 Đã qua 6036 ngày | 23/2 | Thứ Tư | Thành | Mọi việc đều kỵ | |
| 8/4 Đã qua 6035 ngày | 24/2 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Quan kế, Cắt may | |
| 9/4 Đã qua 6034 ngày | 25/2 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự | |
| 10/4 Đã qua 6033 ngày | 26/2 | Thứ Bảy | Bế | Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Giao dịch | |
| 11/4 Đã qua 6032 ngày | 27/2 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, Nhập liễm | |
| 12/4 Đã qua 6031 ngày | 28/2 | Thứ Hai | Trừ | Tế tự, Tiến nhân khẩu, Cưới hỏi, An giường, Giải trừ, Quan kế | |
| 13/4 Đã qua 6030 ngày | 29/2 | Thứ Ba | Mãn | Nạp thái, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương | |
| 14/4 Đã qua 6029 ngày | 1/3 | Thứ Tư | Mãn | Tế tự, Họp thân hữu, An giường, Khởi Toản | |
| 15/4 Đã qua 6028 ngày | 2/3 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Làm bếp, Đào giếng, San nền | |
| 16/4 Đã qua 6027 ngày | 3/3 | Thứ Sáu | Định | Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 17/4 Đã qua 6026 ngày | 4/3 | Thứ Bảy | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Dời nhà | |
| 18/4 Đã qua 6025 ngày | 5/3 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Cầu y, Trị bệnh, Giải trừ | |
| 19/4 Đã qua 6024 ngày | 6/3 | Thứ Hai | Nguy | Tắm gội, Hạ lưới, Bắt cá | |
| 20/4 Đã qua 6023 ngày | 7/3 | Thứ Ba | Thành | ||
| 21/4 Đã qua 6022 ngày | 8/3 | Thứ Tư | Thu | Giải trừ, Phá tường | |
| 22/4 Đã qua 6021 ngày | 9/3 | Thứ Năm | Khai | Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu, Treo biển, Dời nhà | |
| 23/4 Đã qua 6020 ngày | 10/3 | Thứ Sáu | Bế | Cưới hỏi, Xuất hành, Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục | |
| 24/4 Đã qua 6019 ngày | 11/3 | Thứ Bảy | Kiến | Xuất hành, Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa | |
| 25/4 Đã qua 6018 ngày | 12/3 | Chủ Nhật | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 26/4 Đã qua 6017 ngày | 13/3 | Thứ Hai | Mãn | Khai quang, Cắt tóc, Họp thân hữu, An giường, Gieo trong, Chăn nuôi | |
| 27/4 Đã qua 6016 ngày | 14/3 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, San nền, Giải trừ, Sửa nhà | |
| 28/4 Đã qua 6015 ngày | 15/3 | Thứ Tư | Định | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Động thổ, Nạp tài | |
| 29/4 Đã qua 6014 ngày | 16/3 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 30/4 Đã qua 6013 ngày | 17/3 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường |
Tế tự, Nạp tế
Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, An máy móc
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Trai giao, Cắt may
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Mọi việc đều kỵ
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Quan kế, Cắt may
Tế tự
Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Giao dịch
Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, Nhập liễm
Tế tự, Tiến nhân khẩu, Cưới hỏi, An giường, Giải trừ, Quan kế
Nạp thái, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương
Tế tự, Họp thân hữu, An giường, Khởi Toản
Tế tự, Làm bếp, Đào giếng, San nền
Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ
Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Dời nhà
Tế tự, Cầu y, Trị bệnh, Giải trừ
Tắm gội, Hạ lưới, Bắt cá
Giải trừ, Phá tường
Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu, Treo biển, Dời nhà
Cưới hỏi, Xuất hành, Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục
Xuất hành, Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ
Khai quang, Cắt tóc, Họp thân hữu, An giường, Gieo trong, Chăn nuôi
Tế tự, San nền, Giải trừ, Sửa nhà
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Động thổ, Nạp tài
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Lịch âm tháng năm 2010
Tháng 4/2010 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Canh Dần, can chi tháng Canh Thìn. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/4, 5/4, 10/4, 11/4, 16/4, 19/4, 22/4, 25/4, 29/4.
Lịch tháng 4/2010
Tháng 4/2010 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Canh Dần, can chi tháng Canh Thìn. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/4, 5/4, 10/4, 11/4, 16/4, 19/4, 22/4, 25/4, 29/4. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2010 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/2010 có những ngày tốt nào?
Tháng 4/2010 có 9/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/4, 5/4, 10/4, 11/4, 16/4, 19/4, 22/4, 25/4, 29/4. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4/2010 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 4/2010 dương lịch phủ tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Canh Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 4/2010 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Canh Thìn, năm Canh Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.