Ngày 29/7/2010 dương lịch là 18/6/2010 âm lịch, can chi Canh Thìn. Đây là ngày rất xấu, Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Thu, nạp âm Bạch Lạp Kim. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 29/7/2010 theo lịch vạn niên
Dương lịch 29/7/2010 là âm lịch 18/6/2010, can chi Canh Thìn, nạp âm Bạch Lạp Kim. Nhãn ngày: Rất xấu. Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Thu, tiết khí Đại Thử.
Nên: Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Tiến nhân khẩu. Kiêng: An táng, Kinh lạc / dệt, Tu phần, Phá thổ, Khai thị / mở hàng, An giường. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 7/2010 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 29/7/2010 tốt hay xấu?
Ngày 29/7/2010 được xếp rất xấu. Dương lịch 29/7/2010 ứng âm lịch 18/6/2010, can chi Canh Thìn, Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Thu, tiết khí Đại Thử. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong. Nên tránh: An táng, Kinh lạc / dệt, Tu phần, Phá thổ.
Giờ hoàng đạo ngày 29/7/2010 gồm những giờ nào?
Ngày 29/7/2010 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Tây. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 29/7/2010 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (7/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Thu. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam, tránh Tây. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.