Ngày 23/2/2010 dương lịch là 10/1/2010 âm lịch, can chi Giáp Thìn. Đây là ngày bình thường, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Mãn, nạp âm Phúc Đăng Hỏa. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 23/2/2010 theo lịch vạn niên
Dương lịch 23/2/2010 là âm lịch 10/1/2010, can chi Giáp Thìn, nạp âm Phúc Đăng Hỏa. Nhãn ngày: Bình thường. Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Mãn, tiết khí Vũ Thủy.
Nên: Cưới hỏi, Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi. Kiêng: Nhập trạch, Dời nhà, Xuất hỏa, Phân cư, An hương, Làm bếp. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 2/2010 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 23/2/2010 tốt hay xấu?
Ngày 23/2/2010 được xếp bình thường. Dương lịch 23/2/2010 ứng âm lịch 10/1/2010, can chi Giáp Thìn, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Mãn, tiết khí Vũ Thủy. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu. Nên tránh: Nhập trạch, Dời nhà, Xuất hỏa, Phân cư.
Giờ hoàng đạo ngày 23/2/2010 gồm những giờ nào?
Ngày 23/2/2010 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 23/2/2010 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (49/100); cưới hỏi: cần cân nhắc (49/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: nên tránh (9/100); động thổ: nên tránh (9/100). Cần cân nhắc cho cưới hỏi (49/100). Ngày mang Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Mãn. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.