Ngày 10/2/2010 dương lịch là 27/12/2009 âm lịch, can chi Tân Mão. Đây là ngày bình thường, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Mãn, nạp âm Tùng Bách Mộc. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Ngày 10/2/2010 theo lịch vạn niên
Dương lịch 10/2/2010 là âm lịch 27/12/2009, can chi Tân Mão, nạp âm Tùng Bách Mộc. Nhãn ngày: Bình thường. Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Mãn, tiết khí Lập Xuân.
Nên: Tế tự, Trai giao, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Định minh. Kiêng: Đào giếng, Nạp thái, Cưới hỏi, Nhập trạch, Xuất hành. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Tháng 2/2010 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/2/2010 tốt hay xấu?
Ngày 10/2/2010 được xếp bình thường. Dương lịch 10/2/2010 ứng âm lịch 27/12/2009, can chi Tân Mão, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Mãn, tiết khí Lập Xuân. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Trai giao, Cắt may, Hợp trướng. Nên tránh: Đào giếng, Nạp thái, Cưới hỏi, Nhập trạch.
Giờ hoàng đạo ngày 10/2/2010 gồm những giờ nào?
Ngày 10/2/2010 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 10/2/2010 thế nào?
xuất hành: nên tránh (9/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: cần cân nhắc (49/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: cần cân nhắc (49/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Mãn. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam, tránh Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.