Ngày 10/1/2010 dương lịch là 26/11/2009 âm lịch, can chi Canh Thân. Đây là ngày rất tốt, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Thành, nạp âm Thạch Lựu Mộc. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 10/1/2010 theo lịch vạn niên
Dương lịch 10/1/2010 là âm lịch 26/11/2009, can chi Canh Thân, nạp âm Thạch Lựu Mộc. Nhãn ngày: Rất tốt. Thanh Long Hoàng Đạo, trực Thành, tiết khí Tiểu Hàn.
Nên: Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu tự, Xuất hỏa, Tạc tượng / vẽ tượng. Kiêng: Cầu phúc, Cưới hỏi, Dựng miếu, An giường, Tạ thổ. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 1/2010 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/1/2010 tốt hay xấu?
Ngày 10/1/2010 được xếp rất tốt. Dương lịch 10/1/2010 ứng âm lịch 26/11/2009, can chi Canh Thân, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Thành, tiết khí Tiểu Hàn. Việc nên cân nhắc: Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu tự. Nên tránh: Cầu phúc, Cưới hỏi, Dựng miếu, An giường.
Giờ hoàng đạo ngày 10/1/2010 gồm những giờ nào?
Ngày 10/1/2010 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Đông Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 10/1/2010 thế nào?
xuất hành: có thể thực hiện (79/100); cưới hỏi: nên tránh (39/100); khai trương: có thể thực hiện (79/100); ký hợp đồng: có thể thực hiện (79/100); động thổ: có thể thực hiện (79/100). Nên tránh cho cưới hỏi (39/100). Ngày mang Thanh Long Hoàng Đạo, trực Thành. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam, tránh Đông Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.