Ngày 22/1/2010 dương lịch là 8/12/2009 âm lịch, can chi Nhâm Thân. Đây là ngày tốt, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Nguy, nạp âm Kiếm Phong Kim. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 22/1/2010 theo lịch vạn niên
Dương lịch 22/1/2010 là âm lịch 8/12/2009, can chi Nhâm Thân, nạp âm Kiếm Phong Kim. Nhãn ngày: Tốt. Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Nguy, tiết khí Đại Hàn.
Nên: Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Trừ phục. Kiêng: Nhập trạch, An giường. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 1/2010 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 22/1/2010 tốt hay xấu?
Ngày 22/1/2010 được xếp tốt. Dương lịch 22/1/2010 ứng âm lịch 8/12/2009, can chi Nhâm Thân, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Nguy, tiết khí Đại Hàn. Việc nên cân nhắc: Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Định minh. Nên tránh: Nhập trạch, An giường.
Giờ hoàng đạo ngày 22/1/2010 gồm những giờ nào?
Ngày 22/1/2010 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây; tránh hướng Tây Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 22/1/2010 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: nên tránh (24/100); ký hợp đồng: nên tránh (24/100); động thổ: cần cân nhắc (52/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Nguy. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây, tránh Tây Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.