Ngày 28/1/2010 dương lịch là 14/12/2009 âm lịch, can chi Mậu Dần. Đây là ngày bình thường, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Trừ, nạp âm Thành Đầu Thổ. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 28/1/2010 theo lịch vạn niên
Dương lịch 28/1/2010 là âm lịch 14/12/2009, can chi Mậu Dần, nạp âm Thành Đầu Thổ. Nhãn ngày: Bình thường. Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Trừ, tiết khí Đại Hàn.
Nên: Treo biển, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa. Kiêng: Cưới hỏi, Tế tự, Xuất hành, Mua ruộng / sản nghiệp, Khai thị / mở hàng, Giao dịch. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 1/2010 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 28/1/2010 tốt hay xấu?
Ngày 28/1/2010 được xếp bình thường. Dương lịch 28/1/2010 ứng âm lịch 14/12/2009, can chi Mậu Dần, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Trừ, tiết khí Đại Hàn. Việc nên cân nhắc: Treo biển, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ. Nên tránh: Cưới hỏi, Tế tự, Xuất hành, Mua ruộng / sản nghiệp.
Giờ hoàng đạo ngày 28/1/2010 gồm những giờ nào?
Ngày 28/1/2010 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc; tránh hướng Tây. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 28/1/2010 thế nào?
xuất hành: nên tránh (9/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: nên tránh (9/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Trừ. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc, tránh Tây. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.