Ngày 14/5/2010 dương lịch là 1/4/2010 âm lịch, can chi Giáp Tý. Đây là ngày xấu, Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Nguy, nạp âm Hải Trung Kim. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 14/5/2010 theo lịch vạn niên
Dương lịch 14/5/2010 là âm lịch 1/4/2010, can chi Giáp Tý, nạp âm Hải Trung Kim. Nhãn ngày: Xấu. Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Nguy, tiết khí Lập Hạ.
Nên: Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Động thổ. Kiêng: Trai giao. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 5/2010 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 14/5/2010 tốt hay xấu?
Ngày 14/5/2010 được xếp xấu. Dương lịch 14/5/2010 ứng âm lịch 1/4/2010, can chi Giáp Tý, Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Nguy, tiết khí Lập Hạ. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc. Nên tránh: Trai giao.
Giờ hoàng đạo ngày 14/5/2010 gồm những giờ nào?
Ngày 14/5/2010 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Đông Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 14/5/2010 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (34/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Nguy. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Đông Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.