Ngày 8/7/2010 dương lịch là 27/5/2010 âm lịch, can chi Kỷ Mùi. Đây là ngày rất xấu, Câu Trận Hắc Đạo, trực Trừ, nạp âm Thiên Thượng Hỏa. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 8/7/2010 theo lịch vạn niên
Dương lịch 8/7/2010 là âm lịch 27/5/2010, can chi Kỷ Mùi, nạp âm Thiên Thượng Hỏa. Nhãn ngày: Rất xấu. Câu Trận Hắc Đạo, trực Trừ, tiết khí Tiểu Thử.
Nên: Nạp tài, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, An máy móc, Quan kế, Họp thân hữu. Kiêng: Động thổ, Phá thổ, An táng, Trị bệnh, Khai thị / mở hàng. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 7/2010 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 8/7/2010 tốt hay xấu?
Ngày 8/7/2010 được xếp rất xấu. Dương lịch 8/7/2010 ứng âm lịch 27/5/2010, can chi Kỷ Mùi, Câu Trận Hắc Đạo, trực Trừ, tiết khí Tiểu Thử. Việc nên cân nhắc: Nạp tài, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, An máy móc. Nên tránh: Động thổ, Phá thổ, An táng, Trị bệnh.
Giờ hoàng đạo ngày 8/7/2010 gồm những giờ nào?
Ngày 8/7/2010 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam; tránh hướng Đông. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 8/7/2010 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (7/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Câu Trận Hắc Đạo, trực Trừ. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam, tránh Đông. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.