Ngày 7/11/2010 dương lịch là 2/10/2010 âm lịch, can chi Tân Dậu. Đây là ngày bình thường, Chu Tước Hắc Đạo, trực Khai, nạp âm Thạch Lựu Mộc. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Ngày 7/11/2010 theo lịch vạn niên
Dương lịch 7/11/2010 là âm lịch 2/10/2010, can chi Tân Dậu, nạp âm Thạch Lựu Mộc. Nhãn ngày: Bình thường. Chu Tước Hắc Đạo, trực Khai, tiết khí Lập Đông.
Nên: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Quan kế. Kiêng: Dời nhà, Nhập trạch, An cửa, Làm xà, An táng, Xuất hành. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Tháng 11/2010 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 7/11/2010 tốt hay xấu?
Ngày 7/11/2010 được xếp bình thường. Dương lịch 7/11/2010 ứng âm lịch 2/10/2010, can chi Tân Dậu, Chu Tước Hắc Đạo, trực Khai, tiết khí Lập Đông. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao. Nên tránh: Dời nhà, Nhập trạch, An cửa, Làm xà.
Giờ hoàng đạo ngày 7/11/2010 gồm những giờ nào?
Ngày 7/11/2010 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Đông Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 7/11/2010 thế nào?
xuất hành: nên tránh (9/100); cưới hỏi: cần cân nhắc (49/100); khai trương: cần cân nhắc (49/100); ký hợp đồng: nên tránh (37/100); động thổ: nên tránh (9/100). Cần cân nhắc cho cưới hỏi (49/100). Ngày mang Chu Tước Hắc Đạo, trực Khai. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam, tránh Đông Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.