Ngày 10/12/2035 dương lịch là 11/11/2035 âm lịch, can chi Ất Tỵ. Đây là ngày xấu, Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Chấp, nạp âm Phúc Đăng Hỏa. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 10/12/2035 theo lịch vạn niên
Dương lịch 10/12/2035 là âm lịch 11/11/2035, can chi Ất Tỵ, nạp âm Phúc Đăng Hỏa. Nhãn ngày: Xấu. Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Chấp, tiết khí Đại Tuyết.
Nên: Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp. Kiêng: Khai thị / mở hàng, An táng. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 12/2035 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/12/2035 tốt hay xấu?
Ngày 10/12/2035 được xếp xấu. Dương lịch 10/12/2035 ứng âm lịch 11/11/2035, can chi Ất Tỵ, Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Chấp, tiết khí Đại Tuyết. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự. Nên tránh: Khai thị / mở hàng, An táng.
Giờ hoàng đạo ngày 10/12/2035 gồm những giờ nào?
Ngày 10/12/2035 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 10/12/2035 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (22/100); động thổ: nên tránh (34/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Chấp. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.