Tắm gội, Quét nhà, Bắt thú, Săn bắn, Giải trừ, Lấp hang
Lịch tháng 12/2035
Ngày tốt xấu tháng 12/2035
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 Còn 3333 ngày | 2/11 | Thứ Bảy | Thành | Tắm gội, Quét nhà, Bắt thú, Săn bắn, Giải trừ, Lấp hang | |
| 2/12 Còn 3334 ngày | 3/11 | Chủ Nhật | Thu | Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang | |
| 3/12 Còn 3335 ngày | 4/11 | Thứ Hai | Khai | Hợp trướng, Cắt may, Cưới hỏi, An giường, Nhập liễm, Di cữu | |
| 4/12 Còn 3336 ngày | 5/11 | Thứ Ba | Bế | Giải trừ, Sửa nhà, Quan kế | |
| 5/12 Còn 3337 ngày | 6/11 | Thứ Tư | Kiến | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ | |
| 6/12 Còn 3338 ngày | 7/11 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt tóc, Họp thân hữu, Chăn nuôi, Đào ao | |
| 7/12 Còn 3339 ngày | 8/11 | Thứ Sáu | Mãn | Khai quang, Giải trừ, An máy móc, Thượng lương, Khởi Toản | |
| 8/12 Còn 3340 ngày | 9/11 | Thứ Bảy | Bình | San nền | |
| 9/12 Còn 3341 ngày | 10/11 | Chủ Nhật | Định | Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Nạp thái, Xuất hỏa | |
| 10/12 Còn 3342 ngày | 11/11 | Thứ Hai | Chấp | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp | |
| 11/12 Còn 3343 ngày | 12/11 | Thứ Ba | Phá | Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 12/12 Còn 3344 ngày | 13/11 | Thứ Tư | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Nhập học | |
| 13/12 Còn 3345 ngày | 14/11 | Thứ Năm | Thành | Giải trừ, Phá tường | |
| 14/12 Còn 3346 ngày | 15/11 | Thứ Sáu | Thu | Tắm gội, Cắt tóc, Quét nhà | |
| 15/12 Còn 3347 ngày | 16/11 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Làm xà, Động thổ | |
| 16/12 Còn 3348 ngày | 17/11 | Chủ Nhật | Bế | Làm xà, Sửa bếp, Động thổ, An cửa, Làm bếp, Lấp hang | |
| 17/12 Còn 3349 ngày | 18/11 | Thứ Hai | Kiến | Khởi Toản, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục | |
| 18/12 Còn 3350 ngày | 19/11 | Thứ Ba | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Treo biển | |
| 19/12 Còn 3351 ngày | 20/11 | Thứ Tư | Mãn | Cắt tóc, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Treo biển | |
| 20/12 Còn 3352 ngày | 21/11 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Sửa nhà | |
| 21/12 Còn 3353 ngày | 22/11 | Thứ Sáu | Định | An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Treo biển | |
| 22/12 Còn 3354 ngày | 23/11 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Giải trừ | |
| 23/12 Còn 3355 ngày | 24/11 | Chủ Nhật | Phá | Phá nhà, Phá tường, Tế tự, Tắm gội | |
| 24/12 Còn 3356 ngày | 25/11 | Thứ Hai | Nguy | An giường, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ | |
| 25/12 Còn 3357 ngày | 26/11 | Thứ Ba | Thành | Giải trừ, Quét nhà | |
| 26/12 Còn 3358 ngày | 27/11 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Thu thuế, An giường, Làm bếp | |
| 27/12 Còn 3359 ngày | 28/11 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 28/12 Còn 3360 ngày | 29/11 | Thứ Sáu | Bế | Tắm gội, Quan kế, Sửa tường, Lấp hang, Cắt may, Sửa bếp | |
| 29/12 Còn 3361 ngày | 1/12 | Thứ Bảy | Bế | Tiến nhân khẩu, Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 30/12 Còn 3362 ngày | 2/12 | Chủ Nhật | Kiến | Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Dựng miếu, An hương | |
| 31/12 Còn 3363 ngày | 3/12 | Thứ Hai | Trừ | Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Dựng cột, Thượng lương, San nền |
Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang
Hợp trướng, Cắt may, Cưới hỏi, An giường, Nhập liễm, Di cữu
Giải trừ, Sửa nhà, Quan kế
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt tóc, Họp thân hữu, Chăn nuôi, Đào ao
Khai quang, Giải trừ, An máy móc, Thượng lương, Khởi Toản
San nền
Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Nạp thái, Xuất hỏa
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp
Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Nhập học
Giải trừ, Phá tường
Tắm gội, Cắt tóc, Quét nhà
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Làm xà, Động thổ
Làm xà, Sửa bếp, Động thổ, An cửa, Làm bếp, Lấp hang
Khởi Toản, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Treo biển
Cắt tóc, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Treo biển
Tế tự, Sửa nhà
An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Treo biển
Tế tự, Giải trừ
Phá nhà, Phá tường, Tế tự, Tắm gội
An giường, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ
Giải trừ, Quét nhà
Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Thu thuế, An giường, Làm bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tắm gội, Quan kế, Sửa tường, Lấp hang, Cắt may, Sửa bếp
Tiến nhân khẩu, Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục
Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Dựng miếu, An hương
Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Dựng cột, Thượng lương, San nền
Lịch âm tháng năm 2035
Tháng 12/2035 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Ất Mão, can chi tháng Mậu Tý. Có 3 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 8/12, 17/12, 23/12.
Lịch tháng 12/2035
Tháng 12/2035 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Ất Mão, can chi tháng Mậu Tý. Có 3 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 8/12, 17/12, 23/12. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2035 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12/2035 có những ngày tốt nào?
Tháng 12/2035 có 3/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 8/12, 17/12, 23/12. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 12/2035 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 12/2035 dương lịch phủ tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Ất Mão. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 12/2035 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Mậu Tý, năm Ất Mão. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.