Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp
Lịch tháng 1/2035
Ngày tốt xấu tháng 1/2035
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 Còn 2999 ngày | 22/11 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 2/1 Còn 3000 ngày | 23/11 | Thứ Ba | Bế | Tắm gội, Quan kế, Sửa tường, Lấp hang, Cắt may, Sửa bếp | |
| 3/1 Còn 3001 ngày | 24/11 | Thứ Tư | Kiến | Tiến nhân khẩu, Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 4/1 Còn 3002 ngày | 25/11 | Thứ Năm | Trừ | Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Dựng miếu, An hương | |
| 5/1 Còn 3003 ngày | 26/11 | Thứ Sáu | Mãn | Tắm gội, Giải trừ, Định minh, Cắt may, Quan kế, Tháo dỡ | |
| 6/1 Còn 3004 ngày | 27/11 | Thứ Bảy | Bình | Định minh, Nhập liễm, An giường, Khởi Toản, Tế tự, Cắt may | |
| 7/1 Còn 3005 ngày | 28/11 | Chủ Nhật | Định | Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu | |
| 8/1 Còn 3006 ngày | 29/11 | Thứ Hai | Chấp | Họp thân hữu, Nạp thái, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Động thổ, Dựng cột | |
| 9/1 Còn 3007 ngày | 1/12 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Họp thân hữu, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Tắm gội | |
| 10/1 Còn 3008 ngày | 2/12 | Thứ Tư | Phá | Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 11/1 Còn 3009 ngày | 3/12 | Thứ Năm | Nguy | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Trừ phục, Thành phục, Nạp tế | |
| 12/1 Còn 3010 ngày | 4/12 | Thứ Sáu | Thành | Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng | |
| 13/1 Còn 3011 ngày | 5/12 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục | |
| 14/1 Còn 3012 ngày | 6/12 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Cắt may, Cầu phúc, Trai giao | |
| 15/1 Còn 3013 ngày | 7/12 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, An giường, An máy móc | |
| 16/1 Còn 3014 ngày | 8/12 | Thứ Ba | Kiến | Giải trừ, Quét nhà, Tế tự, Bắt trâu ngựa | |
| 17/1 Còn 3015 ngày | 9/12 | Thứ Tư | Trừ | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Giải trừ | |
| 18/1 Còn 3016 ngày | 10/12 | Thứ Năm | Mãn | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Sửa tường | |
| 19/1 Còn 3017 ngày | 11/12 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Giải trừ, Sửa nhà, San nền | |
| 20/1 Còn 3018 ngày | 12/12 | Thứ Bảy | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Động thổ, Họp thân hữu | |
| 21/1 Còn 3019 ngày | 13/12 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Dời nhà, An giường | |
| 22/1 Còn 3020 ngày | 14/12 | Thứ Hai | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 23/1 Còn 3021 ngày | 15/12 | Thứ Ba | Nguy | Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Khai quang, Xuất hành | |
| 24/1 Còn 3022 ngày | 16/12 | Thứ Tư | Thành | Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản | |
| 25/1 Còn 3023 ngày | 17/12 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Giải trừ | |
| 26/1 Còn 3024 ngày | 18/12 | Thứ Sáu | Khai | Nạp tài, Nạp súc, Làm chuong, Dời nhà, An giường, Khai quang | |
| 27/1 Còn 3025 ngày | 19/12 | Thứ Bảy | Bế | An giường, Cắt may, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục | |
| 28/1 Còn 3026 ngày | 20/12 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Làm chuong, Bắt trâu ngựa, Châm cứu | |
| 29/1 Còn 3027 ngày | 21/12 | Thứ Hai | Trừ | Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng | |
| 30/1 Còn 3028 ngày | 22/12 | Thứ Ba | Mãn | Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, Tu phần, Nạp tài, Đào ao | |
| 31/1 Còn 3029 ngày | 23/12 | Thứ Tư | Bình | Giải trừ, San nền |
Tắm gội, Quan kế, Sửa tường, Lấp hang, Cắt may, Sửa bếp
Tiến nhân khẩu, Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục
Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Dựng miếu, An hương
Tắm gội, Giải trừ, Định minh, Cắt may, Quan kế, Tháo dỡ
Định minh, Nhập liễm, An giường, Khởi Toản, Tế tự, Cắt may
Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu
Họp thân hữu, Nạp thái, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Động thổ, Dựng cột
Tế tự, Họp thân hữu, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Tắm gội
Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Trừ phục, Thành phục, Nạp tế
Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục
Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Cắt may, Cầu phúc, Trai giao
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, An giường, An máy móc
Giải trừ, Quét nhà, Tế tự, Bắt trâu ngựa
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Giải trừ
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Sửa tường
Tế tự, Giải trừ, Sửa nhà, San nền
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Động thổ, Họp thân hữu
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Dời nhà, An giường
Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản
Tế tự, Giải trừ
Nạp tài, Nạp súc, Làm chuong, Dời nhà, An giường, Khai quang
An giường, Cắt may, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Giải trừ, Làm chuong, Bắt trâu ngựa, Châm cứu
Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng
Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, Tu phần, Nạp tài, Đào ao
Giải trừ, San nền
Lịch âm tháng năm 2035
Tháng 1/2035 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Giáp Dần, can chi tháng Đinh Sửu. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/1, 14/1, 17/1, 25/1, 26/1, 29/1.
Lịch tháng 1/2035
Tháng 1/2035 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Giáp Dần, can chi tháng Đinh Sửu. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/1, 14/1, 17/1, 25/1, 26/1, 29/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2035 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/2035 có những ngày tốt nào?
Tháng 1/2035 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 6/1, 14/1, 17/1, 25/1, 26/1, 29/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1/2035 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 1/2035 dương lịch phủ tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Giáp Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 1/2035 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Sửu, năm Giáp Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.