Tháng Dương lịch1/2035
Tháng Âm lịch12/2034
Can chi thángĐinh Sửu
Năm can chiGiáp Dần
Ngày tốt6 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 1/2035

Việc làm
1/1Còn 2999 ngày
Bình thường
Âm lịch22/11ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp

2/1Còn 3000 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/11ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Quan kế, Sửa tường, Lấp hang, Cắt may, Sửa bếp

3/1Còn 3001 ngày
Bình thường
Âm lịch24/11ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tiến nhân khẩu, Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục

4/1Còn 3002 ngày
Bình thường
Âm lịch25/11ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Dựng miếu, An hương

5/1Còn 3003 ngày
Rất xấu
Âm lịch26/11ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Giải trừ, Định minh, Cắt may, Quan kế, Tháo dỡ

6/1Còn 3004 ngày
Tốt
Âm lịch27/11ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Định minh, Nhập liễm, An giường, Khởi Toản, Tế tự, Cắt may

7/1Còn 3005 ngày
Bình thường
Âm lịch28/11ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu

8/1Còn 3006 ngày
Xấu
Âm lịch29/11ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Họp thân hữu, Nạp thái, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Động thổ, Dựng cột

9/1Còn 3007 ngày
Rất xấu
Âm lịch1/12ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Tắm gội

10/1Còn 3008 ngày
Rất xấu
Âm lịch2/12ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

11/1Còn 3009 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/12ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Trừ phục, Thành phục, Nạp tế

12/1Còn 3010 ngày
Xấu
Âm lịch4/12ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng

13/1Còn 3011 ngày
Bình thường
Âm lịch5/12ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục

14/1Còn 3012 ngày
Rất tốt
Âm lịch6/12ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Cắt may, Cầu phúc, Trai giao

15/1Còn 3013 ngày
Xấu
Âm lịch7/12ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, An giường, An máy móc

16/1Còn 3014 ngày
Bình thường
Âm lịch8/12ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Quét nhà, Tế tự, Bắt trâu ngựa

17/1Còn 3015 ngày
Tốt
Âm lịch9/12ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Giải trừ

18/1Còn 3016 ngày
Bình thường
Âm lịch10/12ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Sửa tường

19/1Còn 3017 ngày
Bình thường
Âm lịch11/12ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Sửa nhà, San nền

20/1Còn 3018 ngày
Bình thường
Âm lịch12/12ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Động thổ, Họp thân hữu

21/1Còn 3019 ngày
Xấu
Âm lịch13/12ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Dời nhà, An giường

22/1Còn 3020 ngày
Xấu
Âm lịch14/12ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

23/1Còn 3021 ngày
Xấu
Âm lịch15/12ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Khai quang, Xuất hành

24/1Còn 3022 ngày
Xấu
Âm lịch16/12ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản

25/1Còn 3023 ngày
Tốt
Âm lịch17/12ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ

26/1Còn 3024 ngày
Tốt
Âm lịch18/12ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Nạp súc, Làm chuong, Dời nhà, An giường, Khai quang

27/1Còn 3025 ngày
Rất xấu
Âm lịch19/12ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

An giường, Cắt may, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục

28/1Còn 3026 ngày
Bình thường
Âm lịch20/12ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Làm chuong, Bắt trâu ngựa, Châm cứu

29/1Còn 3027 ngày
Tốt
Âm lịch21/12ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng

30/1Còn 3028 ngày
Bình thường
Âm lịch22/12ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, Tu phần, Nạp tài, Đào ao

31/1Còn 3029 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/12ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Giải trừ, San nền

Lịch âm tháng năm 2035

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 1/2035 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Giáp Dần, can chi tháng Đinh Sửu. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/1, 14/1, 17/1, 25/1, 26/1, 29/1.

Lịch tháng 1/2035

Tháng 1/2035 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Giáp Dần, can chi tháng Đinh Sửu. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/1, 14/1, 17/1, 25/1, 26/1, 29/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2035 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/2035 có những ngày tốt nào?

Tháng 1/2035 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 6/1, 14/1, 17/1, 25/1, 26/1, 29/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 1/2035 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 1/2035 dương lịch phủ tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Giáp Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 1/2035 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Sửu, năm Giáp Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.