Tháng Dương lịch1/2035
Tháng Âm lịch~12/2034
Can chi thángĐinh Sửu
Năm can chiGiáp Dần
Ngày tốt5 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 1/2035

Việc làm
1/1Còn 3045 ngày
Xấu
Âm lịch22/11ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp

2/1Còn 3046 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/11ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Quan kế, Sửa tường, Lấp hang, Cắt may, Sửa bếp

3/1Còn 3047 ngày
Tốt
Âm lịch24/11ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Giao dịch, Tiến nhân khẩu, Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm

4/1Còn 3048 ngày
Bình thường
Âm lịch25/11ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc

5/1Còn 3049 ngày
Xấu
Âm lịch26/11ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Giải trừ, Định minh, Cắt may, Quan kế, Tháo dỡ

6/1Còn 3050 ngày
Xấu
Âm lịch27/11ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Định minh, Nhập liễm, An giường, Khởi Toản, Tế tự, Cắt may

7/1Còn 3051 ngày
Bình thường
Âm lịch28/11ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu

8/1Còn 3052 ngày
Rất xấu
Âm lịch29/11ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Họp thân hữu, Nạp thái, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Động thổ, Dựng cột

9/1Còn 3053 ngày
Bình thường
Âm lịch1/12ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Tắm gội

10/1Còn 3054 ngày
Rất xấu
Âm lịch2/12ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

11/1Còn 3055 ngày
Xấu
Âm lịch3/12ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Trừ phục, Thành phục, Nạp tế

12/1Còn 3056 ngày
Rất xấu
Âm lịch4/12ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, Lập bia

13/1Còn 3057 ngày
Xấu
Âm lịch5/12ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục

14/1Còn 3058 ngày
Rất tốt
Âm lịch6/12ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Cắt may, Cầu phúc, Trai giao

15/1Còn 3059 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/12ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, An giường, An máy móc

16/1Còn 3060 ngày
Rất xấu
Âm lịch8/12ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Quét nhà, Tế tự, Bắt trâu ngựa

17/1Còn 3061 ngày
Xấu
Âm lịch9/12ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Giải trừ

18/1Còn 3062 ngày
Tốt
Âm lịch10/12ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Sửa tường

19/1Còn 3063 ngày
Bình thường
Âm lịch11/12ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Sửa nhà, San nền

20/1Còn 3064 ngày
Rất tốt
Âm lịch12/12ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Động thổ, Họp thân hữu

21/1Còn 3065 ngày
Xấu
Âm lịch13/12ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Dời nhà, An giường

22/1Còn 3066 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/12ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

23/1Còn 3067 ngày
Xấu
Âm lịch15/12ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Khai quang, Xuất hành

24/1Còn 3068 ngày
Xấu
Âm lịch16/12ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản

25/1Còn 3069 ngày
Xấu
Âm lịch17/12ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ

26/1Còn 3070 ngày
Bình thường
Âm lịch18/12ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Nạp súc, Làm chuong, Dời nhà, An giường, Khai quang

27/1Còn 3071 ngày
Rất xấu
Âm lịch19/12ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

An giường, Cắt may, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục

28/1Còn 3072 ngày
Rất xấu
Âm lịch20/12ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Làm chuong, Bắt trâu ngựa, Châm cứu

29/1Còn 3073 ngày
Tốt
Âm lịch21/12ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng

30/1Còn 3074 ngày
Bình thường
Âm lịch22/12ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, Tu phần, Nạp tài, Đào ao

31/1Còn 3075 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/12ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Giải trừ, San nền

Lịch âm tháng năm 2035

Lịch âm tháng 1/2035

Tháng 1/203531 ngày, trong đó 5 ngày tốt. Can chi tháng Đinh Sửu, năm Giáp Dần. Dùng bảng ngày tốt xấu bên trên để lọc theo năm sinh và việc cần làm.

Xem lịch âm năm 2035 -