Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y
Lịch tháng 5/2035
Ngày tốt xấu tháng 5/2035
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/5 Còn 3119 ngày | 24/3 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y | |
| 2/5 Còn 3120 ngày | 25/3 | Thứ Tư | Nguy | Tắm gội, Lấp hang, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá, Quét nhà | |
| 3/5 Còn 3121 ngày | 26/3 | Thứ Năm | Thành | Treo biển, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, An giường | |
| 4/5 Còn 3122 ngày | 27/3 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Sửa cửa, Bắt cá, Nạp tài, Nạp súc | |
| 5/5 Còn 3123 ngày | 28/3 | Thứ Bảy | Khai | Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch | |
| 6/5 Còn 3124 ngày | 29/3 | Chủ Nhật | Bế | Định minh, Nạp thái, Tế tự, Động thổ, Phá thổ, Giao dịch | |
| 7/5 Còn 3125 ngày | 30/3 | Thứ Hai | Kiến | Cưới hỏi, Cắt may, Tế tự, Xuất hành, An giường, Làm bếp | |
| 8/5 Còn 3126 ngày | 1/4 | Thứ Ba | Kiến | Lấp hang, Hạ lưới | |
| 9/5 Còn 3127 ngày | 2/4 | Thứ Tư | Trừ | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc | |
| 10/5 Còn 3128 ngày | 3/4 | Thứ Năm | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, An giường, Làm bếp, Làm chuong | |
| 11/5 Còn 3129 ngày | 4/4 | Thứ Sáu | Bình | Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ | |
| 12/5 Còn 3130 ngày | 5/4 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 13/5 Còn 3131 ngày | 6/4 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may | |
| 14/5 Còn 3132 ngày | 7/4 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 15/5 Còn 3133 ngày | 8/4 | Thứ Ba | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Thượng lương | |
| 16/5 Còn 3134 ngày | 9/4 | Thứ Tư | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Đon gỗ, Tiến nhân khẩu, An giường | |
| 17/5 Còn 3135 ngày | 10/4 | Thứ Năm | Thu | Hạ lưới, Giải trừ | |
| 18/5 Còn 3136 ngày | 11/4 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, An giường, Tháo dỡ | |
| 19/5 Còn 3137 ngày | 12/4 | Thứ Bảy | Bế | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa | |
| 20/5 Còn 3138 ngày | 13/4 | Chủ Nhật | Kiến | Giải trừ, Quét nhà | |
| 21/5 Còn 3139 ngày | 14/4 | Thứ Hai | Trừ | Treo biển, Khai quang, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu, Di cữu, An cửa | |
| 22/5 Còn 3140 ngày | 15/4 | Thứ Ba | Mãn | Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu | |
| 23/5 Còn 3141 ngày | 16/4 | Thứ Tư | Bình | Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Phá thổ, An táng | |
| 24/5 Còn 3142 ngày | 17/4 | Thứ Năm | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 25/5 Còn 3143 ngày | 18/4 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Hợp trướng | |
| 26/5 Còn 3144 ngày | 19/4 | Thứ Bảy | Phá | Phá nhà, Phá tường, Tắm gội, Giải trừ | |
| 27/5 Còn 3145 ngày | 20/4 | Chủ Nhật | Nguy | Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang | |
| 28/5 Còn 3146 ngày | 21/4 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An giường, Gieo trong, Nạp súc | |
| 29/5 Còn 3147 ngày | 22/4 | Thứ Ba | Thu | Giải trừ, Quan kế, Dựng cột, Thượng lương, Dời nhà, Làm bếp | |
| 30/5 Còn 3148 ngày | 23/4 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Gieo trong, An giường | |
| 31/5 Còn 3149 ngày | 24/4 | Thứ Năm | Bế | Cưới hỏi, Giao dịch, Lập khoán, Đào ho xí, Sửa tường, Lấp hang |
Tắm gội, Lấp hang, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá, Quét nhà
Treo biển, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, An giường
Tế tự, Sửa cửa, Bắt cá, Nạp tài, Nạp súc
Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch
Định minh, Nạp thái, Tế tự, Động thổ, Phá thổ, Giao dịch
Cưới hỏi, Cắt may, Tế tự, Xuất hành, An giường, Làm bếp
Lấp hang, Hạ lưới
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Định minh, Họp thân hữu, An giường, Làm bếp, Làm chuong
Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Thượng lương
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Đon gỗ, Tiến nhân khẩu, An giường
Hạ lưới, Giải trừ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, An giường, Tháo dỡ
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa
Giải trừ, Quét nhà
Treo biển, Khai quang, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu, Di cữu, An cửa
Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu
Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Phá thổ, An táng
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Hợp trướng
Phá nhà, Phá tường, Tắm gội, Giải trừ
Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An giường, Gieo trong, Nạp súc
Giải trừ, Quan kế, Dựng cột, Thượng lương, Dời nhà, Làm bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Gieo trong, An giường
Cưới hỏi, Giao dịch, Lập khoán, Đào ho xí, Sửa tường, Lấp hang
Lịch âm tháng năm 2035
Tháng 5/2035 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Ất Mão, can chi tháng Tân Tỵ. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/5, 7/5, 9/5, 13/5, 26/5, 28/5.
Lịch tháng 5/2035
Tháng 5/2035 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Ất Mão, can chi tháng Tân Tỵ. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/5, 7/5, 9/5, 13/5, 26/5, 28/5. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2035 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/2035 có những ngày tốt nào?
Tháng 5/2035 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 5/5, 7/5, 9/5, 13/5, 26/5, 28/5. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5/2035 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 5/2035 dương lịch phủ tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Ất Mão. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 5/2035 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Tân Tỵ, năm Ất Mão. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.