Săn bắn, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tế tự, Tắm gội
Lịch tháng 7/2035
Ngày tốt xấu tháng 7/2035
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/7 Còn 3180 ngày | 26/5 | Chủ Nhật | Chấp | Săn bắn, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tế tự, Tắm gội | |
| 2/7 Còn 3181 ngày | 27/5 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 3/7 Còn 3182 ngày | 28/5 | Thứ Ba | Nguy | Tế tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Sửa bếp, Làm chuong | |
| 4/7 Còn 3183 ngày | 29/5 | Thứ Tư | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Giải trừ | |
| 5/7 Còn 3184 ngày | 1/6 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Hạ lưới | |
| 6/7 Còn 3185 ngày | 2/6 | Thứ Sáu | Thu | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Quan kế, Làm xe cộ, Tế tự | |
| 7/7 Còn 3186 ngày | 3/6 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà | |
| 8/7 Còn 3187 ngày | 4/6 | Chủ Nhật | Bế | Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục | |
| 9/7 Còn 3188 ngày | 5/6 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Dời nhà | |
| 10/7 Còn 3189 ngày | 6/6 | Thứ Ba | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Trị bệnh, Phá thổ | |
| 11/7 Còn 3190 ngày | 7/6 | Thứ Tư | Mãn | An giường, Nhập liễm, Khởi Toản | |
| 12/7 Còn 3191 ngày | 8/6 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Cắt may, Hạ lưới, Quan kế, Tắm gội | |
| 13/7 Còn 3192 ngày | 9/6 | Thứ Sáu | Định | Nhập trạch, Dời nhà, An giường, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 14/7 Còn 3193 ngày | 10/6 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Thu thuế, Nhập liễm, Di cữu | |
| 15/7 Còn 3194 ngày | 11/6 | Chủ Nhật | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 16/7 Còn 3195 ngày | 12/6 | Thứ Hai | Nguy | Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa | |
| 17/7 Còn 3196 ngày | 13/6 | Thứ Ba | Thành | Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 18/7 Còn 3197 ngày | 14/6 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Tiến nhân khẩu | |
| 19/7 Còn 3198 ngày | 15/6 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai thị / mở hàng, Chăn nuôi | |
| 20/7 Còn 3199 ngày | 16/6 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 21/7 Còn 3200 ngày | 17/6 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Xuất hành, Giao dịch, Gặt lúa, Làm chuong | |
| 22/7 Còn 3201 ngày | 18/6 | Chủ Nhật | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 23/7 Còn 3202 ngày | 19/6 | Thứ Hai | Mãn | Cưới hỏi, Khai quang, Giải trừ, An giường, Chăn nuôi, Cắt tóc | |
| 24/7 Còn 3203 ngày | 20/6 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Giải trừ | |
| 25/7 Còn 3204 ngày | 21/6 | Thứ Tư | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa | |
| 26/7 Còn 3205 ngày | 22/6 | Thứ Năm | Chấp | Giải trừ, Tế tự, Cắt tóc, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 27/7 Còn 3206 ngày | 23/6 | Thứ Sáu | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 28/7 Còn 3207 ngày | 24/6 | Thứ Bảy | Nguy | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Động thổ, Khai quang | |
| 29/7 Còn 3208 ngày | 25/6 | Chủ Nhật | Thành | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 30/7 Còn 3209 ngày | 26/6 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Quan kế, Làm bếp, Giao dịch, Nạp tài, Gieo trong | |
| 31/7 Còn 3210 ngày | 27/6 | Thứ Ba | Khai | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế |
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Sửa bếp, Làm chuong
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Giải trừ
Tế tự, Hạ lưới
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Quan kế, Làm xe cộ, Tế tự
Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà
Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Dời nhà
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Trị bệnh, Phá thổ
An giường, Nhập liễm, Khởi Toản
Tế tự, Cắt may, Hạ lưới, Quan kế, Tắm gội
Nhập trạch, Dời nhà, An giường, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Thu thuế, Nhập liễm, Di cữu
Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa
Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai thị / mở hàng, Chăn nuôi
Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Tế tự, Xuất hành, Giao dịch, Gặt lúa, Làm chuong
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Cưới hỏi, Khai quang, Giải trừ, An giường, Chăn nuôi, Cắt tóc
Tế tự, Giải trừ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa
Giải trừ, Tế tự, Cắt tóc, Nhập liễm, Phá thổ
Phá nhà, Phá tường
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Động thổ, Khai quang
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Quan kế, Làm bếp, Giao dịch, Nạp tài, Gieo trong
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế
Lịch âm tháng năm 2035
Tháng 7/2035 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Ất Mão, can chi tháng Quý Mùi. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 12/7, 13/7, 16/7, 19/7, 28/7, 29/7, 31/7.
Lịch tháng 7/2035
Tháng 7/2035 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Ất Mão, can chi tháng Quý Mùi. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 12/7, 13/7, 16/7, 19/7, 28/7, 29/7, 31/7. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2035 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 7/2035 có những ngày tốt nào?
Tháng 7/2035 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 12/7, 13/7, 16/7, 19/7, 28/7, 29/7, 31/7. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 7/2035 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 7/2035 dương lịch phủ tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Ất Mão. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 7/2035 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Mùi, năm Ất Mão. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.