Phá thổ, Di cữu, Nhập liễm, Tế tự, Bắt thú, Trừ phục
Lịch tháng 9/2035
Ngày tốt xấu tháng 9/2035
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/9 Còn 3242 ngày | 29/7 | Thứ Bảy | Chấp | Phá thổ, Di cữu, Nhập liễm, Tế tự, Bắt thú, Trừ phục | |
| 2/9 Còn 3243 ngày | 1/8 | Chủ Nhật | Chấp | Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh | |
| 3/9 Còn 3244 ngày | 2/8 | Thứ Hai | Phá | Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An hương | |
| 4/9 Còn 3245 ngày | 3/8 | Thứ Ba | Nguy | An máy móc, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang | |
| 5/9 Còn 3246 ngày | 4/8 | Thứ Tư | Thành | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế | |
| 6/9 Còn 3247 ngày | 5/8 | Thứ Năm | Thu | Định minh, Khai quang, Tế tự, Cắt tóc, An giường, Tháo nước | |
| 7/9 Còn 3248 ngày | 6/8 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Xuất hành, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 8/9 Còn 3249 ngày | 7/8 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Cắt may, Quan kế, An máy móc, Tháo dỡ, Dời nhà | |
| 9/9 Còn 3250 ngày | 8/8 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Xuất hành, Thành phục, Trừ phục, Tắm gội, Nhập liễm | |
| 10/9 Còn 3251 ngày | 9/8 | Thứ Hai | Trừ | Tế tự, Tắm gội, Đưa người, Xuất hành | |
| 11/9 Còn 3252 ngày | 10/8 | Thứ Ba | Mãn | Mọi việc đều kỵ | |
| 12/9 Còn 3253 ngày | 11/8 | Thứ Tư | Bình | Tắm gội, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ | |
| 13/9 Còn 3254 ngày | 12/8 | Thứ Năm | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 14/9 Còn 3255 ngày | 13/8 | Thứ Sáu | Chấp | Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Thượng lương, Lập bia, Tu phần | |
| 15/9 Còn 3256 ngày | 14/8 | Thứ Bảy | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 16/9 Còn 3257 ngày | 15/8 | Chủ Nhật | Nguy | Cưới hỏi, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 17/9 Còn 3258 ngày | 16/8 | Thứ Hai | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Khai quang | |
| 18/9 Còn 3259 ngày | 17/8 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cưới hỏi, Châm cứu | |
| 19/9 Còn 3260 ngày | 18/8 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Lập bia, Tu phần, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục | |
| 20/9 Còn 3261 ngày | 19/8 | Thứ Năm | Bế | Cưới hỏi, Xuất hành, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ | |
| 21/9 Còn 3262 ngày | 20/8 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Xuất hành, Quét nhà | |
| 22/9 Còn 3263 ngày | 21/8 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc, Thu thuế | |
| 23/9 Còn 3264 ngày | 22/8 | Chủ Nhật | Mãn | Treo biển, Khai quang, Dời nhà, An giường, Xuất hỏa, Thượng lương | |
| 24/9 Còn 3265 ngày | 23/8 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 25/9 Còn 3266 ngày | 24/8 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 26/9 Còn 3267 ngày | 25/8 | Thứ Tư | Chấp | Giải trừ, Phá tường | |
| 27/9 Còn 3268 ngày | 26/8 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 28/9 Còn 3269 ngày | 27/8 | Thứ Sáu | Nguy | Định minh, Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa | |
| 29/9 Còn 3270 ngày | 28/8 | Thứ Bảy | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Treo biển, Gieo trong | |
| 30/9 Còn 3271 ngày | 29/8 | Chủ Nhật | Thu | Cưới hỏi, Tế tự, Cắt tóc, Tiến nhân khẩu, Làm bếp, Di cữu |
Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh
Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An hương
An máy móc, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế
Định minh, Khai quang, Tế tự, Cắt tóc, An giường, Tháo nước
Tế tự, Xuất hành, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Cắt may, Quan kế, An máy móc, Tháo dỡ, Dời nhà
Tế tự, Xuất hành, Thành phục, Trừ phục, Tắm gội, Nhập liễm
Tế tự, Tắm gội, Đưa người, Xuất hành
Mọi việc đều kỵ
Tắm gội, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Thượng lương, Lập bia, Tu phần
Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Khai quang
Tế tự, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cưới hỏi, Châm cứu
Tế tự, Lập bia, Tu phần, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục
Cưới hỏi, Xuất hành, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ
Tế tự, Xuất hành, Quét nhà
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc, Thu thuế
Treo biển, Khai quang, Dời nhà, An giường, Xuất hỏa, Thượng lương
Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Giải trừ, Phá tường
Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Treo biển, Gieo trong
Cưới hỏi, Tế tự, Cắt tóc, Tiến nhân khẩu, Làm bếp, Di cữu
Lịch âm tháng năm 2035
Tháng 9/2035 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Ất Mão, can chi tháng Ất Dậu. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/9, 3/9, 7/9, 9/9, 24/9, 26/9, 30/9.
Lịch tháng 9/2035
Tháng 9/2035 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Ất Mão, can chi tháng Ất Dậu. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/9, 3/9, 7/9, 9/9, 24/9, 26/9, 30/9. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2035 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 9/2035 có những ngày tốt nào?
Tháng 9/2035 có 7/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/9, 3/9, 7/9, 9/9, 24/9, 26/9, 30/9. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 9/2035 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 9/2035 dương lịch phủ tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Ất Mão. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 9/2035 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Dậu, năm Ất Mão. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.