Kinh lạc / dệt, Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Trừ phục
Lịch tháng 8/2035
Ngày tốt xấu tháng 8/2035
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/8 Còn 3211 ngày | 28/6 | Thứ Tư | Bế | Kinh lạc / dệt, Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Trừ phục | |
| 2/8 Còn 3212 ngày | 29/6 | Thứ Năm | Kiến | Cưới hỏi, Tế tự, Xuất hành, Cắt may, Quan kế, Giao dịch | |
| 3/8 Còn 3213 ngày | 30/6 | Thứ Sáu | Trừ | Sửa bếp, Động thổ, An máy móc, Tế tự, Tắm gội, Giải trừ | |
| 4/8 Còn 3214 ngày | 1/7 | Thứ Bảy | Trừ | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Làm xe cộ, Khai quang, Xuất hành | |
| 5/8 Còn 3215 ngày | 2/7 | Chủ Nhật | Mãn | Tế tự, Cưới hỏi, Săn bắn, Hạ lưới | |
| 6/8 Còn 3216 ngày | 3/7 | Thứ Hai | Bình | Định minh, Họp thân hữu, Nhập học, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 7/8 Còn 3217 ngày | 4/7 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Dời nhà | |
| 8/8 Còn 3218 ngày | 5/7 | Thứ Tư | Chấp | Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 9/8 Còn 3219 ngày | 6/7 | Thứ Năm | Phá | Tắm gội, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 10/8 Còn 3220 ngày | 7/7 | Thứ Sáu | Nguy | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Khởi Toản | |
| 11/8 Còn 3221 ngày | 8/7 | Thứ Bảy | Thành | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà | |
| 12/8 Còn 3222 ngày | 9/7 | Chủ Nhật | Thu | Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An máy móc, Làm bếp | |
| 13/8 Còn 3223 ngày | 10/7 | Thứ Hai | Khai | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Động thổ | |
| 14/8 Còn 3224 ngày | 11/7 | Thứ Ba | Bế | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa | |
| 15/8 Còn 3225 ngày | 12/7 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ | |
| 16/8 Còn 3226 ngày | 13/7 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm | |
| 17/8 Còn 3227 ngày | 14/7 | Thứ Sáu | Mãn | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tiến nhân khẩu, Nạp súc, Sửa tường, Lấp hang | |
| 18/8 Còn 3228 ngày | 15/7 | Thứ Bảy | Bình | Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 19/8 Còn 3229 ngày | 16/7 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa | |
| 20/8 Còn 3230 ngày | 17/7 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Lấp hang, Nhập liễm, Phá thổ, Di cữu | |
| 21/8 Còn 3231 ngày | 18/7 | Thứ Ba | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 22/8 Còn 3232 ngày | 19/7 | Thứ Tư | Nguy | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Hạ lưới, Khởi Toản, An táng | |
| 23/8 Còn 3233 ngày | 20/7 | Thứ Năm | Thành | Cưới hỏi, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang | |
| 24/8 Còn 3234 ngày | 21/7 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Giao dịch, Lập khoán | |
| 25/8 Còn 3235 ngày | 22/7 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, An giường | |
| 26/8 Còn 3236 ngày | 23/7 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Đắp đê, Đào ao, Họp thân hữu, Lấp hang, Nhập liễm | |
| 27/8 Còn 3237 ngày | 24/7 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Cắt may, An cửa, Nạp tài, Quét nhà, Xuất hành | |
| 28/8 Còn 3238 ngày | 25/7 | Thứ Ba | Trừ | Tế tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Khởi cơ | |
| 29/8 Còn 3239 ngày | 26/7 | Thứ Tư | Mãn | Nạp thái, Định minh, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, An hương | |
| 30/8 Còn 3240 ngày | 27/7 | Thứ Năm | Bình | Sửa nhà, San nền, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp | |
| 31/8 Còn 3241 ngày | 28/7 | Thứ Sáu | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Khai quang, Giải trừ |
Cưới hỏi, Tế tự, Xuất hành, Cắt may, Quan kế, Giao dịch
Sửa bếp, Động thổ, An máy móc, Tế tự, Tắm gội, Giải trừ
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Làm xe cộ, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Cưới hỏi, Săn bắn, Hạ lưới
Định minh, Họp thân hữu, Nhập học, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Dời nhà
Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Phá thổ
Tắm gội, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Khởi Toản
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà
Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An máy móc, Làm bếp
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Động thổ
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ
Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tiến nhân khẩu, Nạp súc, Sửa tường, Lấp hang
Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Tế tự, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa
Tế tự, Lấp hang, Nhập liễm, Phá thổ, Di cữu
Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Hạ lưới, Khởi Toản, An táng
Cưới hỏi, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang
Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Giao dịch, Lập khoán
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, An giường
Tế tự, Đắp đê, Đào ao, Họp thân hữu, Lấp hang, Nhập liễm
Tế tự, Cắt may, An cửa, Nạp tài, Quét nhà, Xuất hành
Tế tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Khởi cơ
Nạp thái, Định minh, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, An hương
Sửa nhà, San nền, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Khai quang, Giải trừ
Lịch âm tháng năm 2035
Tháng 8/2035 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Ất Mão, can chi tháng Giáp Thân. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/8, 5/8, 12/8, 19/8, 29/8, 31/8.
Lịch tháng 8/2035
Tháng 8/2035 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Ất Mão, can chi tháng Giáp Thân. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/8, 5/8, 12/8, 19/8, 29/8, 31/8. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2035 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 8/2035 có những ngày tốt nào?
Tháng 8/2035 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/8, 5/8, 12/8, 19/8, 29/8, 31/8. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 8/2035 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 8/2035 dương lịch phủ tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Ất Mão. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 8/2035 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Thân, năm Ất Mão. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.