Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới, Săn bắn
Lịch tháng 6/2035
Ngày tốt xấu tháng 6/2035
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 Còn 3150 ngày | 25/4 | Thứ Sáu | Kiến | Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới, Săn bắn | |
| 2/6 Còn 3151 ngày | 26/4 | Thứ Bảy | Trừ | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 3/6 Còn 3152 ngày | 27/4 | Chủ Nhật | Mãn | Khai quang, Cắt may, Quan kế, An giường, Làm bếp, Tiến nhân khẩu | |
| 4/6 Còn 3153 ngày | 28/4 | Thứ Hai | Bình | Nạp thái, Cưới hỏi, Cắt may, Cắt tóc, Xuất hành, Sửa bếp | |
| 5/6 Còn 3154 ngày | 29/4 | Thứ Ba | Định | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc | |
| 6/6 Còn 3155 ngày | 1/5 | Thứ Tư | Định | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự | |
| 7/6 Còn 3156 ngày | 2/5 | Thứ Năm | Chấp | Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp | |
| 8/6 Còn 3157 ngày | 3/5 | Thứ Sáu | Phá | Mọi việc đều kỵ | |
| 9/6 Còn 3158 ngày | 4/5 | Thứ Bảy | Nguy | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 10/6 Còn 3159 ngày | 5/5 | Chủ Nhật | Thành | Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Thượng lương, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 11/6 Còn 3160 ngày | 6/5 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Gieo trong | |
| 12/6 Còn 3161 ngày | 7/5 | Thứ Ba | Khai | Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 13/6 Còn 3162 ngày | 8/5 | Thứ Tư | Bế | Cầu tự, Cưới hỏi, Nạp thái, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế | |
| 14/6 Còn 3163 ngày | 9/5 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Giải trừ | |
| 15/6 Còn 3164 ngày | 10/5 | Thứ Sáu | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hỏa, Khai quang, Cầu tự | |
| 16/6 Còn 3165 ngày | 11/5 | Thứ Bảy | Mãn | Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 17/6 Còn 3166 ngày | 12/5 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Cắt tóc, Sửa nhà, San nền, Tắm gội, Thu thuế | |
| 18/6 Còn 3167 ngày | 13/5 | Thứ Hai | Định | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 19/6 Còn 3168 ngày | 14/5 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa | |
| 20/6 Còn 3169 ngày | 15/5 | Thứ Tư | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 21/6 Còn 3170 ngày | 16/5 | Thứ Năm | Nguy | Nạp tài, Đào ao, Đào ho xí, Hạ lưới, Tế tự, Sửa bếp | |
| 22/6 Còn 3171 ngày | 17/5 | Thứ Sáu | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Gieo trong, An giường | |
| 23/6 Còn 3172 ngày | 18/5 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Làm bếp | |
| 24/6 Còn 3173 ngày | 19/5 | Chủ Nhật | Khai | Giải trừ, Phá tường | |
| 25/6 Còn 3174 ngày | 20/5 | Thứ Hai | Bế | Sửa bếp, Động thổ, Khởi cơ, An cửa, An giường, Gieo trong | |
| 26/6 Còn 3175 ngày | 21/5 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Bắt trâu ngựa, Diệt kiến | |
| 27/6 Còn 3176 ngày | 22/5 | Thứ Tư | Trừ | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Nạp tài, Dời nhà, Sửa bếp | |
| 28/6 Còn 3177 ngày | 23/5 | Thứ Năm | Mãn | Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Dời nhà, Nạp tài | |
| 29/6 Còn 3178 ngày | 24/5 | Thứ Sáu | Bình | Cưới hỏi, Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Sửa nhà, San nền | |
| 30/6 Còn 3179 ngày | 25/5 | Thứ Bảy | Định | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự |
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Khai quang, Cắt may, Quan kế, An giường, Làm bếp, Tiến nhân khẩu
Nạp thái, Cưới hỏi, Cắt may, Cắt tóc, Xuất hành, Sửa bếp
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự
Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp
Mọi việc đều kỵ
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Nhập liễm, Phá thổ
Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Thượng lương, Nhập liễm, Phá thổ
Tế tự, Gieo trong
Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ
Cầu tự, Cưới hỏi, Nạp thái, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế
Tế tự, Giải trừ
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hỏa, Khai quang, Cầu tự
Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Cắt tóc, Sửa nhà, San nền, Tắm gội, Thu thuế
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa
Phá nhà, Phá tường
Nạp tài, Đào ao, Đào ho xí, Hạ lưới, Tế tự, Sửa bếp
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Gieo trong, An giường
Tế tự, Làm bếp
Giải trừ, Phá tường
Sửa bếp, Động thổ, Khởi cơ, An cửa, An giường, Gieo trong
Tế tự, Bắt trâu ngựa, Diệt kiến
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Nạp tài, Dời nhà, Sửa bếp
Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Dời nhà, Nạp tài
Cưới hỏi, Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Sửa nhà, San nền
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Lịch âm tháng năm 2035
Tháng 6/2035 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Ất Mão, can chi tháng Nhâm Ngọ. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/6, 3/6, 11/6, 14/6, 17/6.
Lịch tháng 6/2035
Tháng 6/2035 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Ất Mão, can chi tháng Nhâm Ngọ. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/6, 3/6, 11/6, 14/6, 17/6. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2035 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/2035 có những ngày tốt nào?
Tháng 6/2035 có 5/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/6, 3/6, 11/6, 14/6, 17/6. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6/2035 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 6/2035 dương lịch phủ tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Ất Mão. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 6/2035 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Nhâm Ngọ, năm Ất Mão. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.