Tháng Dương lịch6/2035
Tháng Âm lịch~5/2035
Can chi thángNhâm Ngọ
Năm can chiẤt Mão
Ngày tốt4 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 6/2035

Việc làm
1/6Còn 3196 ngày
Rất xấu
Âm lịch25/4ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới, Săn bắn

2/6Còn 3197 ngày
Tốt
Âm lịch26/4ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

3/6Còn 3198 ngày
Tốt
Âm lịch27/4ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cắt may, Quan kế, An giường, Làm bếp, Tiến nhân khẩu

4/6Còn 3199 ngày
Bình thường
Âm lịch28/4ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Cưới hỏi, Cắt may, Cắt tóc, Xuất hành, Sửa bếp

5/6Còn 3200 ngày
Xấu
Âm lịch29/4ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc

6/6Còn 3201 ngày
Bình thường
Âm lịch1/5ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự

7/6Còn 3202 ngày
Rất xấu
Âm lịch2/5ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp

8/6Còn 3203 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/5ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Mọi việc đều kỵ

9/6Còn 3204 ngày
Xấu
Âm lịch4/5ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Nhập liễm

10/6Còn 3205 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/5ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Thượng lương, Nhập liễm, Phá thổ

11/6Còn 3206 ngày
Xấu
Âm lịch6/5ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Gieo trong

12/6Còn 3207 ngày
Xấu
Âm lịch7/5ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ

13/6Còn 3208 ngày
Rất xấu
Âm lịch8/5ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cầu tự, Cưới hỏi, Nạp thái, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế

14/6Còn 3209 ngày
Bình thường
Âm lịch9/5ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ

15/6Còn 3210 ngày
Xấu
Âm lịch10/5ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hỏa, Khai quang, Cầu tự

16/6Còn 3211 ngày
Tốt
Âm lịch11/5ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ

17/6Còn 3212 ngày
Bình thường
Âm lịch12/5ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt tóc, Sửa nhà, San nền, Tắm gội, Thu thuế

18/6Còn 3213 ngày
Xấu
Âm lịch13/5ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ

19/6Còn 3214 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/5ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa

20/6Còn 3215 ngày
Rất xấu
Âm lịch15/5ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

21/6Còn 3216 ngày
Xấu
Âm lịch16/5ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Đào ho xí

22/6Còn 3217 ngày
Xấu
Âm lịch17/5ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Gieo trong, An giường

23/6Còn 3218 ngày
Xấu
Âm lịch18/5ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp

24/6Còn 3219 ngày
Xấu
Âm lịch19/5ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Phá tường

25/6Còn 3220 ngày
Rất xấu
Âm lịch20/5ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Sửa bếp, Động thổ, Khởi cơ, An cửa, An giường, Gieo trong

26/6Còn 3221 ngày
Tốt
Âm lịch21/5ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Bắt trâu ngựa, Diệt kiến

27/6Còn 3222 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/5ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Nạp tài, Dời nhà, Sửa bếp

28/6Còn 3223 ngày
Bình thường
Âm lịch23/5ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Dời nhà, Nạp tài

29/6Còn 3224 ngày
Bình thường
Âm lịch24/5ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Sửa nhà, San nền, Thu thuế

30/6Còn 3225 ngày
Xấu
Âm lịch25/5ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

Lịch âm tháng năm 2035

Lịch âm tháng 6/2035

Tháng 6/203530 ngày, trong đó 4 ngày tốt. Can chi tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Mão. Dùng bảng ngày tốt xấu bên trên để lọc theo năm sinh và việc cần làm.

Xem lịch âm năm 2035 -