Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Lịch tháng 2/2035
Ngày tốt xấu tháng 2/2035
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 Còn 3030 ngày | 24/12 | Thứ Năm | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 2/2 Còn 3031 ngày | 25/12 | Thứ Sáu | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Nhập trạch, Dời nhà, An giường | |
| 3/2 Còn 3032 ngày | 26/12 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ | |
| 4/2 Còn 3033 ngày | 27/12 | Chủ Nhật | Nguy | Cầu y, Phá nhà | |
| 5/2 Còn 3034 ngày | 28/12 | Thứ Hai | Thành | Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh | |
| 6/2 Còn 3035 ngày | 29/12 | Thứ Ba | Thu | Bắt cá, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ | |
| 7/2 Còn 3036 ngày | 30/12 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Cầu tự, Tắm gội, Tạ thần, Định minh, Nạp thái | |
| 8/2 Còn 3037 ngày | 1/1 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh | |
| 9/2 Còn 3038 ngày | 2/1 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nhập liễm, Khởi Toản, Di cữu | |
| 10/2 Còn 3039 ngày | 3/1 | Thứ Bảy | Kiến | An giường, Giải trừ, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Nạp tài | |
| 11/2 Còn 3040 ngày | 4/1 | Chủ Nhật | Trừ | Cưới hỏi, An giường, Khai quang, Xuất hành, Tế tự, Động thổ | |
| 12/2 Còn 3041 ngày | 5/1 | Thứ Hai | Mãn | Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 13/2 Còn 3042 ngày | 6/1 | Thứ Ba | Bình | Làm bếp, Giải trừ, San nền | |
| 14/2 Còn 3043 ngày | 7/1 | Thứ Tư | Định | Giải trừ, Tắm gội | |
| 15/2 Còn 3044 ngày | 8/1 | Thứ Năm | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 16/2 Còn 3045 ngày | 9/1 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà | |
| 17/2 Còn 3046 ngày | 10/1 | Thứ Bảy | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành | |
| 18/2 Còn 3047 ngày | 11/1 | Chủ Nhật | Thành | Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, An táng | |
| 19/2 Còn 3048 ngày | 12/1 | Thứ Hai | Thu | Dời nhà, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ | |
| 20/2 Còn 3049 ngày | 13/1 | Thứ Ba | Khai | Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, An giường, Gieo trong | |
| 21/2 Còn 3050 ngày | 14/1 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Hợp trướng, Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Làm xà | |
| 22/2 Còn 3051 ngày | 15/1 | Thứ Năm | Kiến | Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán | |
| 23/2 Còn 3052 ngày | 16/1 | Thứ Sáu | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 24/2 Còn 3053 ngày | 17/1 | Thứ Bảy | Mãn | Cưới hỏi, Quan kế, Nạp thái, Xuất hành, Họp thân hữu, Thượng lương | |
| 25/2 Còn 3054 ngày | 18/1 | Chủ Nhật | Bình | Sửa nhà, San nền, Tế tự | |
| 26/2 Còn 3055 ngày | 19/1 | Thứ Hai | Định | Làm xe cộ, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 27/2 Còn 3056 ngày | 20/1 | Thứ Ba | Chấp | Động thổ, Nhập liễm, Cưới hỏi, Di cữu, An táng, Phá thổ | |
| 28/2 Còn 3057 ngày | 21/1 | Thứ Tư | Phá | Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường |
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Nhập trạch, Dời nhà, An giường
Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ
Cầu y, Phá nhà
Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh
Bắt cá, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ
Tế tự, Cầu tự, Tắm gội, Tạ thần, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nhập liễm, Khởi Toản, Di cữu
An giường, Giải trừ, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Nạp tài
Cưới hỏi, An giường, Khai quang, Xuất hành, Tế tự, Động thổ
Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi, Tạc tượng / vẽ tượng
Làm bếp, Giải trừ, San nền
Giải trừ, Tắm gội
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa
Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành
Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, An táng
Dời nhà, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ
Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, An giường, Gieo trong
Tế tự, Hợp trướng, Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Làm xà
Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Cưới hỏi, Quan kế, Nạp thái, Xuất hành, Họp thân hữu, Thượng lương
Sửa nhà, San nền, Tế tự
Làm xe cộ, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Động thổ, Nhập liễm, Cưới hỏi, Di cữu, An táng, Phá thổ
Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Lịch âm tháng năm 2035
Tháng 2/2035 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Ất Mão, can chi tháng Mậu Dần. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/2, 12/2, 13/2, 18/2, 25/2.
Lịch tháng 2/2035
Tháng 2/2035 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Ất Mão, can chi tháng Mậu Dần. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/2, 12/2, 13/2, 18/2, 25/2. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2035 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/2035 có những ngày tốt nào?
Tháng 2/2035 có 5/28 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/2, 12/2, 13/2, 18/2, 25/2. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2/2035 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 2/2035 dương lịch phủ tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Ất Mão. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 2/2035 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Mậu Dần, năm Ất Mão. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.