Tháng Dương lịch2/2035
Tháng Âm lịch~1/2035
Can chi thángMậu Dần
Năm can chiẤt Mão
Ngày tốt3 / 28 ngày

Ngày tốt xấu tháng 2/2035

Việc làm
1/2Còn 3076 ngày
Tốt
Âm lịch24/12ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ

2/2Còn 3077 ngày
Xấu
Âm lịch25/12ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Nhập trạch, Dời nhà, An giường

3/2Còn 3078 ngày
Rất xấu
Âm lịch26/12ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ

4/2Còn 3079 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/12ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cầu y, Phá nhà

5/2Còn 3080 ngày
Xấu
Âm lịch28/12ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh

6/2Còn 3081 ngày
Bình thường
Âm lịch29/12ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Bắt cá, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ

7/2Còn 3082 ngày
Bình thường
Âm lịch30/12ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu tự, Tắm gội, Tạ thần, Định minh, Nạp thái

8/2Còn 3083 ngày
Xấu
Âm lịch1/1ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh

9/2Còn 3084 ngày
Xấu
Âm lịch2/1ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nhập liễm, Khởi Toản, An táng

10/2Còn 3085 ngày
Xấu
Âm lịch3/1ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

An giường, Giải trừ, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Nạp tài

11/2Còn 3086 ngày
Xấu
Âm lịch4/1ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, An giường, Khai quang, Xuất hành, Tế tự, Động thổ

12/2Còn 3087 ngày
Bình thường
Âm lịch5/1ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi, Tạc tượng / vẽ tượng

13/2Còn 3088 ngày
Xấu
Âm lịch6/1ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Làm bếp, Giải trừ, San nền

14/2Còn 3089 ngày
Xấu
Âm lịch7/1ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Tắm gội

15/2Còn 3090 ngày
Tốt
Âm lịch8/1ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa

16/2Còn 3091 ngày
Rất xấu
Âm lịch9/1ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà

17/2Còn 3092 ngày
Rất xấu
Âm lịch10/1ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ

18/2Còn 3093 ngày
Bình thường
Âm lịch11/1ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ

19/2Còn 3094 ngày
Xấu
Âm lịch12/1ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Dời nhà, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ

20/2Còn 3095 ngày
Xấu
Âm lịch13/1ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, An giường, Gieo trong

21/2Còn 3096 ngày
Xấu
Âm lịch14/1ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Hợp trướng, Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Làm xà

22/2Còn 3097 ngày
Rất xấu
Âm lịch15/1ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán

23/2Còn 3098 ngày
Xấu
Âm lịch16/1ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành

24/2Còn 3099 ngày
Rất tốt
Âm lịch17/1ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Quan kế, Nạp thái, Xuất hành, Họp thân hữu, Thượng lương

25/2Còn 3100 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/1ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Sửa nhà, San nền, Tế tự

26/2Còn 3101 ngày
Xấu
Âm lịch19/1ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Làm xe cộ, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

27/2Còn 3102 ngày
Bình thường
Âm lịch20/1ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Động thổ, Nhập liễm, Cưới hỏi, Di cữu, An táng, Phá thổ

28/2Còn 3103 ngày
Rất xấu
Âm lịch21/1ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường

Lịch âm tháng năm 2035

Lịch âm tháng 2/2035

Tháng 2/203528 ngày, trong đó 3 ngày tốt. Can chi tháng Mậu Dần, năm Ất Mão. Dùng bảng ngày tốt xấu bên trên để lọc theo năm sinh và việc cần làm.

Xem lịch âm năm 2035 -