Tháng Dương lịch4/2035
Tháng Âm lịch3/2035
Can chi thángCanh Thìn
Năm can chiẤt Mão
Ngày tốt6 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 4/2035

Việc làm
1/4Còn 3089 ngày
Xấu
Âm lịch23/2ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Lấp hang, Thu thuế, Giải trừ, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới

2/4Còn 3090 ngày
Bình thường
Âm lịch24/2ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Giao dịch, Khai quang, An giường

3/4Còn 3091 ngày
Bình thường
Âm lịch25/2ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cưới hỏi, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp

4/4Còn 3092 ngày
Bình thường
Âm lịch26/2ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành

5/4Còn 3093 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/2ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ

6/4Còn 3094 ngày
Xấu
Âm lịch28/2ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Dời nhà

7/4Còn 3095 ngày
Xấu
Âm lịch29/2ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu y, Trị bệnh, Giải trừ

8/4Còn 3096 ngày
Tốt
Âm lịch1/3ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Hạ lưới, Bắt cá

9/4Còn 3097 ngày
Bình thường
Âm lịch2/3ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

10/4Còn 3098 ngày
Xấu
Âm lịch3/3ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Phá tường

11/4Còn 3099 ngày
Rất tốt
Âm lịch4/3ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu

12/4Còn 3100 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/3ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục, Thành phục, Làm bếp

13/4Còn 3101 ngày
Rất tốt
Âm lịch6/3ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Xuất hành, Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa

14/4Còn 3102 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/3ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ

15/4Còn 3103 ngày
Bình thường
Âm lịch8/3ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Họp thân hữu

16/4Còn 3104 ngày
Bình thường
Âm lịch9/3ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, San nền, Giải trừ, Sửa nhà

17/4Còn 3105 ngày
Bình thường
Âm lịch10/3ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Động thổ, Nạp tài

18/4Còn 3106 ngày
Xấu
Âm lịch11/3ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa

19/4Còn 3107 ngày
Xấu
Âm lịch12/3ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

20/4Còn 3108 ngày
Bình thường
Âm lịch13/3ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Lấp hang, Quét nhà

21/4Còn 3109 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/3ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Quan kế

22/4Còn 3110 ngày
Xấu
Âm lịch15/3ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Phá nhà

23/4Còn 3111 ngày
Rất tốt
Âm lịch16/3ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ

24/4Còn 3112 ngày
Rất xấu
Âm lịch17/3ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, Quan kế, An giường, Giao dịch, Lập khoán

25/4Còn 3113 ngày
Bình thường
Âm lịch18/3ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Bắt trâu ngựa, Quét nhà

26/4Còn 3114 ngày
Tốt
Âm lịch19/3ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nạp thái, Định minh

27/4Còn 3115 ngày
Xấu
Âm lịch20/3ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Xuất hành, Giao dịch, Lấp hang, Cưới hỏi, Cắt tóc

28/4Còn 3116 ngày
Bình thường
Âm lịch21/3ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Săn bắn, Hạ lưới, Sửa nhà, San nền

29/4Còn 3117 ngày
Tốt
Âm lịch22/3ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, Phá thổ, Tạ thổ, Di cữu

30/4Còn 3118 ngày
Bình thường
Âm lịch23/3ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, Thu thuế

Lịch âm tháng năm 2035

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 4/2035 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Ất Mão, can chi tháng Canh Thìn. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 8/4, 11/4, 13/4, 23/4, 26/4, 29/4.

Lịch tháng 4/2035

Tháng 4/2035 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Ất Mão, can chi tháng Canh Thìn. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 8/4, 11/4, 13/4, 23/4, 26/4, 29/4. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2035 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/2035 có những ngày tốt nào?

Tháng 4/2035 có 6/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 8/4, 11/4, 13/4, 23/4, 26/4, 29/4. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 4/2035 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 4/2035 dương lịch phủ tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Ất Mão. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 4/2035 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Canh Thìn, năm Ất Mão. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.