Tháng Dương lịch4/2035
Tháng Âm lịch~3/2035
Can chi thángCanh Thìn
Năm can chiẤt Mão
Ngày tốt9 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 4/2035

Việc làm
1/4Còn 3135 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/2ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Lấp hang, Thu thuế, Giải trừ, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới

2/4Còn 3136 ngày
Xấu
Âm lịch24/2ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Giao dịch, Khai quang, An giường

3/4Còn 3137 ngày
Tốt
Âm lịch25/2ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp, San nền

4/4Còn 3138 ngày
Tốt
Âm lịch26/2ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành

5/4Còn 3139 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/2ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ

6/4Còn 3140 ngày
Tốt
Âm lịch28/2ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Dời nhà

7/4Còn 3141 ngày
Rất xấu
Âm lịch29/2ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu y, Trị bệnh, Giải trừ

8/4Còn 3142 ngày
Xấu
Âm lịch1/3ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Hạ lưới, Bắt cá

9/4Còn 3143 ngày
Rất xấu
Âm lịch2/3ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

10/4Còn 3144 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/3ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Phá tường

11/4Còn 3145 ngày
Tốt
Âm lịch4/3ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu

12/4Còn 3146 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/3ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục, Thành phục, Làm bếp

13/4Còn 3147 ngày
Xấu
Âm lịch6/3ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Xuất hành, Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa

14/4Còn 3148 ngày
Xấu
Âm lịch7/3ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ

15/4Còn 3149 ngày
Rất xấu
Âm lịch8/3ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Họp thân hữu

16/4Còn 3150 ngày
Rất xấu
Âm lịch9/3ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, San nền, Giải trừ, Sửa nhà

17/4Còn 3151 ngày
Tốt
Âm lịch10/3ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Động thổ, Nạp tài

18/4Còn 3152 ngày
Tốt
Âm lịch11/3ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa

19/4Còn 3153 ngày
Rất xấu
Âm lịch12/3ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

20/4Còn 3154 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/3ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Lấp hang, Quét nhà

21/4Còn 3155 ngày
Xấu
Âm lịch14/3ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Quan kế

22/4Còn 3156 ngày
Rất xấu
Âm lịch15/3ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Phá nhà

23/4Còn 3157 ngày
Tốt
Âm lịch16/3ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ

24/4Còn 3158 ngày
Rất xấu
Âm lịch17/3ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, Quan kế, An giường, Đào ao, Sửa tường

25/4Còn 3159 ngày
Bình thường
Âm lịch18/3ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Bắt trâu ngựa, Quét nhà

26/4Còn 3160 ngày
Tốt
Âm lịch19/3ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nạp thái, Định minh

27/4Còn 3161 ngày
Rất xấu
Âm lịch20/3ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Xuất hành, Giao dịch, Lấp hang, Cưới hỏi, Cắt tóc

28/4Còn 3162 ngày
Rất xấu
Âm lịch21/3ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Săn bắn, Hạ lưới, Sửa nhà, San nền

29/4Còn 3163 ngày
Tốt
Âm lịch22/3ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, Phá thổ, Tạ thổ, Di cữu

30/4Còn 3164 ngày
Bình thường
Âm lịch23/3ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, Thu thuế

Lịch âm tháng năm 2035

Lịch âm tháng 4/2035

Tháng 4/203530 ngày, trong đó 9 ngày tốt. Can chi tháng Canh Thìn, năm Ất Mão. Dùng bảng ngày tốt xấu bên trên để lọc theo năm sinh và việc cần làm.

Xem lịch âm năm 2035 -