Ngày 17/4/2035 dương lịch là 10/3/2035 âm lịch, can chi Mậu Thân. Đây là ngày bình thường, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Định, nạp âm Đại Dịch Thổ. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 17/4/2035 theo lịch vạn niên
Dương lịch 17/4/2035 là âm lịch 10/3/2035, can chi Mậu Thân, nạp âm Đại Dịch Thổ. Nhãn ngày: Bình thường. Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Định, tiết khí Thanh Minh.
Nên: Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Động thổ, Nạp tài. Kiêng: Tiến nhân khẩu, Xuất hành, Cưới hỏi, Mua ruộng / sản nghiệp, An giường, Đưa người. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 4/2035 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 17/4/2035 tốt hay xấu?
Ngày 17/4/2035 được xếp bình thường. Dương lịch 17/4/2035 ứng âm lịch 10/3/2035, can chi Mậu Thân, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Định, tiết khí Thanh Minh. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ. Nên tránh: Tiến nhân khẩu, Xuất hành, Cưới hỏi, Mua ruộng / sản nghiệp.
Giờ hoàng đạo ngày 17/4/2035 gồm những giờ nào?
Ngày 17/4/2035 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 17/4/2035 thế nào?
xuất hành: nên tránh (9/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: cần cân nhắc (49/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: cần cân nhắc (49/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Định. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.