Tháng Dương lịch3/2035
Tháng Âm lịch2/2035
Can chi thángKỷ Mão
Năm can chiẤt Mão
Ngày tốt10 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 3/2035

Việc làm
1/3Còn 3058 ngày
Xấu
Âm lịch22/1ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Khai sinh phần, Trừ phục, Thành phục

2/3Còn 3059 ngày
Bình thường
Âm lịch23/1ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Phá thổ, Tạ thổ, Di cữu

3/3Còn 3060 ngày
Xấu
Âm lịch24/1ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Hạ lưới, Gieo trong

4/3Còn 3061 ngày
Tốt
Âm lịch25/1ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp tài, Đào giếng

5/3Còn 3062 ngày
Bình thường
Âm lịch26/1ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp súc, Nhập liễm, Khởi Toản

6/3Còn 3063 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/1ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Định minh, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, An giường, Nhập liễm

7/3Còn 3064 ngày
Rất xấu
Âm lịch28/1ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Định minh, Nạp thái

8/3Còn 3065 ngày
Bình thường
Âm lịch29/1ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quét nhà, Lấp hang

9/3Còn 3066 ngày
Bình thường
Âm lịch30/1ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Tháo dỡ

10/3Còn 3067 ngày
Rất tốt
Âm lịch1/2ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Quan kế, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, San nền

11/3Còn 3068 ngày
Rất tốt
Âm lịch2/2ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cưới hỏi, Cầu phúc, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng

12/3Còn 3069 ngày
Xấu
Âm lịch3/2ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Cắt may, Hợp trướng

13/3Còn 3070 ngày
Tốt
Âm lịch4/2ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh

14/3Còn 3071 ngày
Xấu
Âm lịch5/2ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Thượng lương, Định minh, An máy móc, Tháo dỡ, An giường

15/3Còn 3072 ngày
Xấu
Âm lịch6/2ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ

16/3Còn 3073 ngày
Bình thường
Âm lịch7/2ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Nạp tế, An giường, Nhập liễm

17/3Còn 3074 ngày
Rất xấu
Âm lịch8/2ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Định minh, Sửa bếp, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao

18/3Còn 3075 ngày
Tốt
Âm lịch9/2ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, An máy móc

19/3Còn 3076 ngày
Rất tốt
Âm lịch10/2ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Cưới hỏi, Quan kế, An giường, Nhập liễm

20/3Còn 3077 ngày
Rất xấu
Âm lịch11/2ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Lấp hang, Mọi việc đều kỵ

21/3Còn 3078 ngày
Xấu
Âm lịch12/2ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu tự, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng

22/3Còn 3079 ngày
Tốt
Âm lịch13/2ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nạp tế

23/3Còn 3080 ngày
Tốt
Âm lịch14/2ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, An máy móc

24/3Còn 3081 ngày
Rất xấu
Âm lịch15/2ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Trai giao, Cắt may

25/3Còn 3082 ngày
Tốt
Âm lịch16/2ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường

26/3Còn 3083 ngày
Xấu
Âm lịch17/2ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Xuất hành, Quan kế, Lập khoán, Giao dịch

27/3Còn 3084 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/2ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Dời nhà, An giường

28/3Còn 3085 ngày
Rất xấu
Âm lịch19/2ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu

29/3Còn 3086 ngày
Bình thường
Âm lịch20/2ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Dời nhà

30/3Còn 3087 ngày
Xấu
Âm lịch21/2ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

An giường, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Thượng lương

31/3Còn 3088 ngày
Tốt
Âm lịch22/2ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Họp thân hữu

Lịch âm tháng năm 2035

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 3/2035 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Ất Mão, can chi tháng Kỷ Mão. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/3, 10/3, 11/3, 13/3, 18/3, 19/3, 22/3, 23/3, 25/3, 31/3.

Lịch tháng 3/2035

Tháng 3/2035 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Ất Mão, can chi tháng Kỷ Mão. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/3, 10/3, 11/3, 13/3, 18/3, 19/3, 22/3, 23/3, 25/3, 31/3. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2035 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 3/2035 có những ngày tốt nào?

Tháng 3/2035 có 10/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/3, 10/3, 11/3, 13/3, 18/3, 19/3, 22/3, 23/3, 25/3, 31/3. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 3/2035 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 3/2035 dương lịch phủ tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Ất Mão. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 3/2035 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Mão, năm Ất Mão. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.