Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Khai sinh phần, Trừ phục, Thành phục
Lịch tháng 3/2035
Ngày tốt xấu tháng 3/2035
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/3 Còn 3058 ngày | 22/1 | Thứ Năm | Nguy | Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Khai sinh phần, Trừ phục, Thành phục | |
| 2/3 Còn 3059 ngày | 23/1 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Phá thổ, Tạ thổ, Di cữu | |
| 3/3 Còn 3060 ngày | 24/1 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Hạ lưới, Gieo trong | |
| 4/3 Còn 3061 ngày | 25/1 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp tài, Đào giếng | |
| 5/3 Còn 3062 ngày | 26/1 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp súc, Nhập liễm, Khởi Toản | |
| 6/3 Còn 3063 ngày | 27/1 | Thứ Ba | Kiến | Định minh, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, An giường, Nhập liễm | |
| 7/3 Còn 3064 ngày | 28/1 | Thứ Tư | Trừ | Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Định minh, Nạp thái | |
| 8/3 Còn 3065 ngày | 29/1 | Thứ Năm | Mãn | Tế tự, Quét nhà, Lấp hang | |
| 9/3 Còn 3066 ngày | 30/1 | Thứ Sáu | Bình | Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Tháo dỡ | |
| 10/3 Còn 3067 ngày | 1/2 | Thứ Bảy | Bình | Quan kế, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, San nền | |
| 11/3 Còn 3068 ngày | 2/2 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, Cưới hỏi, Cầu phúc, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng | |
| 12/3 Còn 3069 ngày | 3/2 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Cắt may, Hợp trướng | |
| 13/3 Còn 3070 ngày | 4/2 | Thứ Ba | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 14/3 Còn 3071 ngày | 5/2 | Thứ Tư | Nguy | Tế tự, Thượng lương, Định minh, An máy móc, Tháo dỡ, An giường | |
| 15/3 Còn 3072 ngày | 6/2 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ | |
| 16/3 Còn 3073 ngày | 7/2 | Thứ Sáu | Thu | Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Nạp tế, An giường, Nhập liễm | |
| 17/3 Còn 3074 ngày | 8/2 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Định minh, Sửa bếp, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao | |
| 18/3 Còn 3075 ngày | 9/2 | Chủ Nhật | Bế | Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, An máy móc | |
| 19/3 Còn 3076 ngày | 10/2 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Xuất hành, Cưới hỏi, Quan kế, An giường, Nhập liễm | |
| 20/3 Còn 3077 ngày | 11/2 | Thứ Ba | Trừ | Lấp hang, Mọi việc đều kỵ | |
| 21/3 Còn 3078 ngày | 12/2 | Thứ Tư | Mãn | Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu tự, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng | |
| 22/3 Còn 3079 ngày | 13/2 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Nạp tế | |
| 23/3 Còn 3080 ngày | 14/2 | Thứ Sáu | Định | Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, An máy móc | |
| 24/3 Còn 3081 ngày | 15/2 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Trai giao, Cắt may | |
| 25/3 Còn 3082 ngày | 16/2 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 26/3 Còn 3083 ngày | 17/2 | Thứ Hai | Nguy | Cưới hỏi, Tế tự, Xuất hành, Quan kế, Lập khoán, Giao dịch | |
| 27/3 Còn 3084 ngày | 18/2 | Thứ Ba | Thành | Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Dời nhà, An giường | |
| 28/3 Còn 3085 ngày | 19/2 | Thứ Tư | Thu | Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu | |
| 29/3 Còn 3086 ngày | 20/2 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Dời nhà | |
| 30/3 Còn 3087 ngày | 21/2 | Thứ Sáu | Bế | An giường, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Thượng lương | |
| 31/3 Còn 3088 ngày | 22/2 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Họp thân hữu |
Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Phá thổ, Tạ thổ, Di cữu
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Hạ lưới, Gieo trong
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp tài, Đào giếng
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp súc, Nhập liễm, Khởi Toản
Định minh, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, An giường, Nhập liễm
Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Quét nhà, Lấp hang
Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Tháo dỡ
Quan kế, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, San nền
Tế tự, Cưới hỏi, Cầu phúc, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Cắt may, Hợp trướng
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Tế tự, Thượng lương, Định minh, An máy móc, Tháo dỡ, An giường
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ
Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Nạp tế, An giường, Nhập liễm
Tế tự, Định minh, Sửa bếp, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao
Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, An máy móc
Tế tự, Xuất hành, Cưới hỏi, Quan kế, An giường, Nhập liễm
Lấp hang, Mọi việc đều kỵ
Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu tự, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng
Tế tự, Nạp tế
Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, An máy móc
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Trai giao, Cắt may
Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Tế tự, Xuất hành, Quan kế, Lập khoán, Giao dịch
Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Dời nhà, An giường
Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Dời nhà
An giường, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Thượng lương
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Họp thân hữu
Lịch âm tháng năm 2035
Tháng 3/2035 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Ất Mão, can chi tháng Kỷ Mão. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/3, 10/3, 11/3, 13/3, 18/3, 19/3, 22/3, 23/3, 25/3, 31/3.
Lịch tháng 3/2035
Tháng 3/2035 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Ất Mão, can chi tháng Kỷ Mão. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/3, 10/3, 11/3, 13/3, 18/3, 19/3, 22/3, 23/3, 25/3, 31/3. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2035 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/2035 có những ngày tốt nào?
Tháng 3/2035 có 10/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/3, 10/3, 11/3, 13/3, 18/3, 19/3, 22/3, 23/3, 25/3, 31/3. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 3/2035 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 3/2035 dương lịch phủ tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Ất Mão. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 3/2035 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Mão, năm Ất Mão. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.