Tế tự, Tu phần, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản, Di cữu
Lịch tháng 10/2035
Ngày tốt xấu tháng 10/2035
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/10 Còn 3272 ngày | 1/9 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Tu phần, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản, Di cữu | |
| 2/10 Còn 3273 ngày | 2/9 | Thứ Ba | Khai | Cưới hỏi, Quan kế, An máy móc, Giải trừ, Nạp súc, Chăn nuôi | |
| 3/10 Còn 3274 ngày | 3/9 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Tắm gội, Quét nhà | |
| 4/10 Còn 3275 ngày | 4/9 | Thứ Năm | Kiến | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Giải trừ, Xuất hành, Sửa bếp | |
| 5/10 Còn 3276 ngày | 5/9 | Thứ Sáu | Trừ | Định minh, Treo biển, Nạp tài, Gieo trong, Tiến nhân khẩu, Dời nhà | |
| 6/10 Còn 3277 ngày | 6/9 | Thứ Bảy | Mãn | Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 7/10 Còn 3278 ngày | 7/9 | Chủ Nhật | Bình | Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Sửa bếp, Nạp tài | |
| 8/10 Còn 3279 ngày | 8/9 | Thứ Hai | Định | Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ, Khởi Toản | |
| 9/10 Còn 3280 ngày | 9/9 | Thứ Ba | Chấp | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc | |
| 10/10 Còn 3281 ngày | 10/9 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 11/10 Còn 3282 ngày | 11/9 | Thứ Năm | Nguy | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Chăn nuôi | |
| 12/10 Còn 3283 ngày | 12/9 | Thứ Sáu | Thành | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ | |
| 13/10 Còn 3284 ngày | 13/9 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Lấp hang | |
| 14/10 Còn 3285 ngày | 14/9 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Mua ruộng / sản nghiệp | |
| 15/10 Còn 3286 ngày | 15/9 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Giải trừ, Cắt may, Cắt tóc, An giường, Làm bếp | |
| 16/10 Còn 3287 ngày | 16/9 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Xuất hành, Cắt may, Quan kế, Họp thân hữu, Làm chuong | |
| 17/10 Còn 3288 ngày | 17/9 | Thứ Tư | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ | |
| 18/10 Còn 3289 ngày | 18/9 | Thứ Năm | Mãn | Nạp tài, Họp thân hữu, Khai quang, Cắt tóc, Nhập liễm, Di cữu | |
| 19/10 Còn 3290 ngày | 19/9 | Thứ Sáu | Bình | Làm chuong, San nền | |
| 20/10 Còn 3291 ngày | 20/9 | Thứ Bảy | Định | Nhập liễm, Phá thổ, An táng, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục | |
| 21/10 Còn 3292 ngày | 21/9 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khai sinh phần, Phá thổ, Khởi Toản | |
| 22/10 Còn 3293 ngày | 22/9 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 23/10 Còn 3294 ngày | 23/9 | Thứ Ba | Nguy | Cầu tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Hạ lưới, Nạp súc, Chăn nuôi | |
| 24/10 Còn 3295 ngày | 24/9 | Thứ Tư | Thành | Tế tự, Khai quang, Dời nhà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 25/10 Còn 3296 ngày | 25/9 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nạp tài | |
| 26/10 Còn 3297 ngày | 26/9 | Thứ Sáu | Khai | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 27/10 Còn 3298 ngày | 27/9 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An giường, Quét nhà, Nhập liễm | |
| 28/10 Còn 3299 ngày | 28/9 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ | |
| 29/10 Còn 3300 ngày | 29/9 | Thứ Hai | Trừ | Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Cắt tóc, Đon gỗ | |
| 30/10 Còn 3301 ngày | 30/9 | Thứ Ba | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, Tắm gội, Cắt tóc, Cắt may, Quan kế | |
| 31/10 Còn 3302 ngày | 1/10 | Thứ Tư | Mãn | Giải trừ, Tế tự, Sửa nhà, San nền, Làm chuong |
Cưới hỏi, Quan kế, An máy móc, Giải trừ, Nạp súc, Chăn nuôi
Tế tự, Tắm gội, Quét nhà
Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Giải trừ, Xuất hành, Sửa bếp
Định minh, Treo biển, Nạp tài, Gieo trong, Tiến nhân khẩu, Dời nhà
Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Sửa bếp, Nạp tài
Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ, Khởi Toản
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Chăn nuôi
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Lấp hang
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Mua ruộng / sản nghiệp
Tế tự, Giải trừ, Cắt may, Cắt tóc, An giường, Làm bếp
Tế tự, Xuất hành, Cắt may, Quan kế, Họp thân hữu, Làm chuong
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ
Nạp tài, Họp thân hữu, Khai quang, Cắt tóc, Nhập liễm, Di cữu
Làm chuong, San nền
Nhập liễm, Phá thổ, An táng, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khai sinh phần, Phá thổ, Khởi Toản
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Cầu tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Hạ lưới, Nạp súc, Chăn nuôi
Tế tự, Khai quang, Dời nhà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Làm bếp, Nạp tài
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An giường, Quét nhà, Nhập liễm
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ
Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Cắt tóc, Đon gỗ
Định minh, Họp thân hữu, Tắm gội, Cắt tóc, Cắt may, Quan kế
Giải trừ, Tế tự, Sửa nhà, San nền, Làm chuong
Lịch âm tháng năm 2035
Tháng 10/2035 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Ất Mão, can chi tháng Bính Tuất. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 8/10, 11/10, 14/10, 15/10, 20/10, 26/10, 29/10.
Lịch tháng 10/2035
Tháng 10/2035 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Ất Mão, can chi tháng Bính Tuất. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 8/10, 11/10, 14/10, 15/10, 20/10, 26/10, 29/10. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2035 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 10/2035 có những ngày tốt nào?
Tháng 10/2035 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 8/10, 11/10, 14/10, 15/10, 20/10, 26/10, 29/10. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 10/2035 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 10/2035 dương lịch phủ tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Ất Mão. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 10/2035 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Bính Tuất, năm Ất Mão. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.