Ngày 7/10/2035 dương lịch là 7/9/2035 âm lịch, can chi Tân Sửu. Đây là ngày bình thường, Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Bình, nạp âm Bích Thượng Thổ. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 7/10/2035 theo lịch vạn niên
Dương lịch 7/10/2035 là âm lịch 7/9/2035, can chi Tân Sửu, nạp âm Bích Thượng Thổ. Nhãn ngày: Bình thường. Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Bình, tiết khí Thu Phân.
Nên: Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Sửa bếp, Nạp tài. Kiêng: Làm bếp, Xuất hỏa, Tiến nhân khẩu, Đào mương, Nhập trạch, Dời nhà. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 10/2035 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 7/10/2035 tốt hay xấu?
Ngày 7/10/2035 được xếp bình thường. Dương lịch 7/10/2035 ứng âm lịch 7/9/2035, can chi Tân Sửu, Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Bình, tiết khí Thu Phân. Việc nên cân nhắc: Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao. Nên tránh: Làm bếp, Xuất hỏa, Tiến nhân khẩu, Đào mương.
Giờ hoàng đạo ngày 7/10/2035 gồm những giờ nào?
Ngày 7/10/2035 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 7/10/2035 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (49/100); cưới hỏi: cần cân nhắc (49/100); khai trương: cần cân nhắc (49/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: nên tránh (9/100). Cần cân nhắc cho cưới hỏi (49/100). Ngày mang Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Bình. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.