Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, An táng, Trừ phục, Thành phục
Lịch tháng 11/2035
Ngày tốt xấu tháng 11/2035
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/11 Còn 3303 ngày | 2/10 | Thứ Năm | Bình | Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, An táng, Trừ phục, Thành phục | |
| 2/11 Còn 3304 ngày | 3/10 | Thứ Sáu | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 3/11 Còn 3305 ngày | 4/10 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 4/11 Còn 3306 ngày | 5/10 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Cầu tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, An cửa | |
| 5/11 Còn 3307 ngày | 6/10 | Thứ Hai | Nguy | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán | |
| 6/11 Còn 3308 ngày | 7/10 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Quan kế, Dời nhà, Họp thân hữu, Nạp tài, Cắt tóc | |
| 7/11 Còn 3309 ngày | 8/10 | Thứ Tư | Thu | Tắm gội, Quét nhà | |
| 8/11 Còn 3310 ngày | 9/10 | Thứ Năm | Khai | Mọi việc đều kỵ | |
| 9/11 Còn 3311 ngày | 10/10 | Thứ Sáu | Bế | Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm | |
| 10/11 Còn 3312 ngày | 11/10 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Tắm gội, Xuất hành, Quan kế, Tiến nhân khẩu | |
| 11/11 Còn 3313 ngày | 12/10 | Chủ Nhật | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh | |
| 12/11 Còn 3314 ngày | 13/10 | Thứ Hai | Mãn | Mọi việc đều kỵ | |
| 13/11 Còn 3315 ngày | 14/10 | Thứ Ba | Bình | Treo biển, Nạp tài, Khai quang, Dời nhà, An giường, Nạp súc | |
| 14/11 Còn 3316 ngày | 15/10 | Thứ Tư | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 15/11 Còn 3317 ngày | 16/10 | Thứ Năm | Chấp | Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, An giường | |
| 16/11 Còn 3318 ngày | 17/10 | Thứ Sáu | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 17/11 Còn 3319 ngày | 18/10 | Thứ Bảy | Nguy | Tế tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Giải trừ | |
| 18/11 Còn 3320 ngày | 19/10 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc | |
| 19/11 Còn 3321 ngày | 20/10 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Tắm gội, Hạ lưới, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 20/11 Còn 3322 ngày | 21/10 | Thứ Ba | Khai | Giải trừ | |
| 21/11 Còn 3323 ngày | 22/10 | Thứ Tư | Bế | An giường, Tế tự, Đào ao, Sửa tường, Nhập liễm, Di cữu | |
| 22/11 Còn 3324 ngày | 23/10 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Tắm gội | |
| 23/11 Còn 3325 ngày | 24/10 | Thứ Sáu | Trừ | Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu | |
| 24/11 Còn 3326 ngày | 25/10 | Thứ Bảy | Mãn | Khai quang, Cắt may, An cửa, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới | |
| 25/11 Còn 3327 ngày | 26/10 | Chủ Nhật | Bình | Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 26/11 Còn 3328 ngày | 27/10 | Thứ Hai | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 27/11 Còn 3329 ngày | 28/10 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Cắt tóc, Châm cứu, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Thu thuế | |
| 28/11 Còn 3330 ngày | 29/10 | Thứ Tư | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 29/11 Còn 3331 ngày | 30/10 | Thứ Năm | Nguy | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Điêu khắc | |
| 30/11 Còn 3332 ngày | 1/11 | Thứ Sáu | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ |
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, An cửa
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán
Tế tự, Quan kế, Dời nhà, Họp thân hữu, Nạp tài, Cắt tóc
Tắm gội, Quét nhà
Mọi việc đều kỵ
Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm
Tế tự, Tắm gội, Xuất hành, Quan kế, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh
Mọi việc đều kỵ
Treo biển, Nạp tài, Khai quang, Dời nhà, An giường, Nạp súc
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, An giường
Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Giải trừ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc
Tế tự, Tắm gội, Hạ lưới, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục
Giải trừ
An giường, Tế tự, Đào ao, Sửa tường, Nhập liễm, Di cữu
Tế tự, Tắm gội
Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu
Khai quang, Cắt may, An cửa, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới
Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Cắt tóc, Châm cứu, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Thu thuế
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Điêu khắc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ
Lịch âm tháng năm 2035
Tháng 11/2035 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Ất Mão, can chi tháng Đinh Hợi. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/11, 10/11, 12/11, 18/11, 29/11.
Lịch tháng 11/2035
Tháng 11/2035 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Ất Mão, can chi tháng Đinh Hợi. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/11, 10/11, 12/11, 18/11, 29/11. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2035 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 11/2035 có những ngày tốt nào?
Tháng 11/2035 có 5/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 5/11, 10/11, 12/11, 18/11, 29/11. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11/2035 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 11/2035 dương lịch phủ tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Ất Mão. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 11/2035 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Hợi, năm Ất Mão. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.