Ngày 9/11/2035 dương lịch là 10/10/2035 âm lịch, can chi Giáp Tuất. Đây là ngày xấu, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Bế, nạp âm Sơn Đầu Hỏa. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 9/11/2035 theo lịch vạn niên
Dương lịch 9/11/2035 là âm lịch 10/10/2035, can chi Giáp Tuất, nạp âm Sơn Đầu Hỏa. Nhãn ngày: Xấu. Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Bế, tiết khí Lập Đông.
Nên: Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm. Kiêng: Nhập trạch, Làm bếp. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 11/2035 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 9/11/2035 tốt hay xấu?
Ngày 9/11/2035 được xếp xấu. Dương lịch 9/11/2035 ứng âm lịch 10/10/2035, can chi Giáp Tuất, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Bế, tiết khí Lập Đông. Việc nên cân nhắc: Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Định minh. Nên tránh: Nhập trạch, Làm bếp.
Giờ hoàng đạo ngày 9/11/2035 gồm những giờ nào?
Ngày 9/11/2035 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Tây Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 9/11/2035 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (22/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Bế. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Tây Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.