Ngày 10/6/2035 dương lịch là 5/5/2035 âm lịch, can chi Nhâm Dần. Đây là ngày bình thường, Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Thành, nạp âm Kim Bạc Kim. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 10/6/2035 theo lịch vạn niên
Dương lịch 10/6/2035 là âm lịch 5/5/2035, can chi Nhâm Dần, nạp âm Kim Bạc Kim. Nhãn ngày: Bình thường. Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Thành, tiết khí Mang Chủng.
Nên: Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Thượng lương, Nhập liễm, Phá thổ. Kiêng: Cưới hỏi, Động thổ, An táng. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 6/2035 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/6/2035 tốt hay xấu?
Ngày 10/6/2035 được xếp bình thường. Dương lịch 10/6/2035 ứng âm lịch 5/5/2035, can chi Nhâm Dần, Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Thành, tiết khí Mang Chủng. Việc nên cân nhắc: Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Thượng lương. Nên tránh: Cưới hỏi, Động thổ, An táng.
Giờ hoàng đạo ngày 10/6/2035 gồm những giờ nào?
Ngày 10/6/2035 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 10/6/2035 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (49/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: cần cân nhắc (49/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Thành. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.