Ngày 16/7/2035 dương lịch là 12/6/2035 âm lịch, can chi Mậu Dần. Đây là ngày tốt, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Nguy, nạp âm Thành Đầu Thổ. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 16/7/2035 theo lịch vạn niên
Dương lịch 16/7/2035 là âm lịch 12/6/2035, can chi Mậu Dần, nạp âm Thành Đầu Thổ. Nhãn ngày: Tốt. Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Nguy, tiết khí Tiểu Thử.
Nên: Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa. Kiêng: Đon gỗ, Tế tự, Nạp súc. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 7/2035 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 16/7/2035 tốt hay xấu?
Ngày 16/7/2035 được xếp tốt. Dương lịch 16/7/2035 ứng âm lịch 12/6/2035, can chi Mậu Dần, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Nguy, tiết khí Tiểu Thử. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc. Nên tránh: Đon gỗ, Tế tự, Nạp súc.
Giờ hoàng đạo ngày 16/7/2035 gồm những giờ nào?
Ngày 16/7/2035 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc; tránh hướng Tây. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 16/7/2035 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: nên tránh (24/100); ký hợp đồng: nên tránh (24/100); động thổ: cần cân nhắc (64/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Nguy. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc, tránh Tây. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.