Ngày 10/2/1981 dương lịch là 6/1/1981 âm lịch, can chi Kỷ Mùi. Đây là ngày xấu, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Chấp, nạp âm Thiên Thượng Hỏa. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 10/2/1981 theo lịch vạn niên
Dương lịch 10/2/1981 là âm lịch 6/1/1981, can chi Kỷ Mùi, nạp âm Thiên Thượng Hỏa. Nhãn ngày: Xấu. Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Chấp, tiết khí Lập Xuân.
Nên: Động thổ, Nhập liễm, Cưới hỏi, Di cữu, An táng, Phá thổ. Kiêng: Khai thị / mở hàng, Làm bếp, An giường, Nhập trạch, Thượng lương, Cắt may. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 2/1981 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/2/1981 tốt hay xấu?
Ngày 10/2/1981 được xếp xấu. Dương lịch 10/2/1981 ứng âm lịch 6/1/1981, can chi Kỷ Mùi, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Chấp, tiết khí Lập Xuân. Việc nên cân nhắc: Động thổ, Nhập liễm, Cưới hỏi, Di cữu. Nên tránh: Khai thị / mở hàng, Làm bếp, An giường, Nhập trạch.
Giờ hoàng đạo ngày 10/2/1981 gồm những giờ nào?
Ngày 10/2/1981 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam; tránh hướng Đông. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 10/2/1981 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (22/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Chấp. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam, tránh Đông. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.