Định minh, Vấn danh, Tế tự, Quan kế, Cắt may, Họp thân hữu
Lịch tháng 2/1981
Ngày tốt xấu tháng 2/1981
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 Đã qua 16694 ngày | 27/12 | Chủ Nhật | Thu | Định minh, Vấn danh, Tế tự, Quan kế, Cắt may, Họp thân hữu | |
| 2/2 Đã qua 16693 ngày | 28/12 | Thứ Hai | Khai | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Trai giao, Tắm gội | |
| 3/2 Đã qua 16692 ngày | 29/12 | Thứ Ba | Bế | Nạp tài, An giường, Cắt may, Làm chuong, Tạ thổ, Khởi Toản | |
| 4/2 Đã qua 16691 ngày | 30/12 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Hợp trướng, Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Làm xà | |
| 5/2 Đã qua 16690 ngày | 1/1 | Thứ Năm | Kiến | Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán | |
| 6/2 Đã qua 16689 ngày | 2/1 | Thứ Sáu | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 7/2 Đã qua 16688 ngày | 3/1 | Thứ Bảy | Mãn | Quan kế, Họp thân hữu, Thượng lương, An máy móc, An giường, Chăn nuôi | |
| 8/2 Đã qua 16687 ngày | 4/1 | Chủ Nhật | Bình | Sửa nhà, San nền, Tế tự | |
| 9/2 Đã qua 16686 ngày | 5/1 | Thứ Hai | Định | Làm xe cộ, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Dời nhà | |
| 10/2 Đã qua 16685 ngày | 6/1 | Thứ Ba | Chấp | Động thổ, Nhập liễm, Cưới hỏi, Di cữu, An táng, Phá thổ | |
| 11/2 Đã qua 16684 ngày | 7/1 | Thứ Tư | Phá | Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 12/2 Đã qua 16683 ngày | 8/1 | Thứ Năm | Nguy | Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Khai sinh phần, Trừ phục, Thành phục | |
| 13/2 Đã qua 16682 ngày | 9/1 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Phá thổ, Tạ thổ, An táng | |
| 14/2 Đã qua 16681 ngày | 10/1 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Hạ lưới, Gieo trong | |
| 15/2 Đã qua 16680 ngày | 11/1 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp tài, Đào giếng | |
| 16/2 Đã qua 16679 ngày | 12/1 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp súc, Nhập liễm, Khởi Toản | |
| 17/2 Đã qua 16678 ngày | 13/1 | Thứ Ba | Kiến | Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Dựng cột, Thượng lương, Nạp súc | |
| 18/2 Đã qua 16677 ngày | 14/1 | Thứ Tư | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 19/2 Đã qua 16676 ngày | 15/1 | Thứ Năm | Mãn | Họp thân hữu, Quan kế, An giường, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc | |
| 20/2 Đã qua 16675 ngày | 16/1 | Thứ Sáu | Bình | Làm bếp, Giải trừ, San nền | |
| 21/2 Đã qua 16674 ngày | 17/1 | Thứ Bảy | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp | |
| 22/2 Đã qua 16673 ngày | 18/1 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ | |
| 23/2 Đã qua 16672 ngày | 19/1 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cắt tóc, Quét nhà, Phá nhà | |
| 24/2 Đã qua 16671 ngày | 20/1 | Thứ Ba | Nguy | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa | |
| 25/2 Đã qua 16670 ngày | 21/1 | Thứ Tư | Thành | Lấp hang, Hạ lưới, Bắt cá, Săn bắn | |
| 26/2 Đã qua 16669 ngày | 22/1 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Họp thân hữu, Sửa bếp, Dời nhà | |
| 27/2 Đã qua 16668 ngày | 23/1 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Họp thân hữu, Phá thổ, Khởi Toản | |
| 28/2 Đã qua 16667 ngày | 24/1 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nhập liễm, Trừ phục |
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Trai giao, Tắm gội
Nạp tài, An giường, Cắt may, Làm chuong, Tạ thổ, Khởi Toản
Tế tự, Hợp trướng, Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Làm xà
Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Quan kế, Họp thân hữu, Thượng lương, An máy móc, An giường, Chăn nuôi
Sửa nhà, San nền, Tế tự
Làm xe cộ, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Dời nhà
Động thổ, Nhập liễm, Cưới hỏi, Di cữu, An táng, Phá thổ
Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Khai sinh phần, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Phá thổ, Tạ thổ, An táng
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Hạ lưới, Gieo trong
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp tài, Đào giếng
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp súc, Nhập liễm, Khởi Toản
Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Dựng cột, Thượng lương, Nạp súc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ
Họp thân hữu, Quan kế, An giường, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc
Làm bếp, Giải trừ, San nền
Cưới hỏi, Tế tự, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp
Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cắt tóc, Quét nhà, Phá nhà
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa
Lấp hang, Hạ lưới, Bắt cá, Săn bắn
Tế tự, Cầu phúc, Họp thân hữu, Sửa bếp, Dời nhà
Tế tự, Cầu phúc, Họp thân hữu, Phá thổ, Khởi Toản
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nhập liễm, Trừ phục
Lịch âm tháng năm 1981
Tháng 2/1981 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Tân Dậu, can chi tháng Canh Dần. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/2, 8/2, 15/2, 25/2, 27/2.
Lịch tháng 2/1981
Tháng 2/1981 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Tân Dậu, can chi tháng Canh Dần. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/2, 8/2, 15/2, 25/2, 27/2. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1981 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/1981 có những ngày tốt nào?
Tháng 2/1981 có 5/28 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/2, 8/2, 15/2, 25/2, 27/2. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2/1981 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 2/1981 dương lịch phủ tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Tân Dậu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 2/1981 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Canh Dần, năm Tân Dậu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.