Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn
Lịch tháng 11/1981
Ngày tốt xấu tháng 11/1981
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/11 Đã qua 16421 ngày | 5/10 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn | |
| 2/11 Đã qua 16420 ngày | 6/10 | Thứ Hai | Thu | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành | |
| 3/11 Đã qua 16419 ngày | 7/10 | Thứ Ba | Khai | Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Cắt tóc, Thu thuế | |
| 4/11 Đã qua 16418 ngày | 8/10 | Thứ Tư | Bế | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 5/11 Đã qua 16417 ngày | 9/10 | Thứ Năm | Kiến | Xuất hành, Làm xe cộ, Làm chuong, Giải trừ, Quan kế, Cắt may | |
| 6/11 Đã qua 16416 ngày | 10/10 | Thứ Sáu | Trừ | Tắm gội, Cắt tóc, Quan kế, An giường, Họp thân hữu, Nạp tài | |
| 7/11 Đã qua 16415 ngày | 11/10 | Thứ Bảy | Mãn | Khai quang, Cắt may, An cửa, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới | |
| 8/11 Đã qua 16414 ngày | 12/10 | Chủ Nhật | Bình | Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 9/11 Đã qua 16413 ngày | 13/10 | Thứ Hai | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 10/11 Đã qua 16412 ngày | 14/10 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Cắt tóc, Châm cứu, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Thu thuế | |
| 11/11 Đã qua 16411 ngày | 15/10 | Thứ Tư | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 12/11 Đã qua 16410 ngày | 16/10 | Thứ Năm | Nguy | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Điêu khắc | |
| 13/11 Đã qua 16409 ngày | 17/10 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 14/11 Đã qua 16408 ngày | 18/10 | Thứ Bảy | Thu | Tắm gội, Quét nhà, Bắt thú, Săn bắn, Giải trừ, Lấp hang | |
| 15/11 Đã qua 16407 ngày | 19/10 | Chủ Nhật | Khai | Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang | |
| 16/11 Đã qua 16406 ngày | 20/10 | Thứ Hai | Bế | Hợp trướng, Cắt may, Cưới hỏi, An giường, Nhập liễm, Di cữu | |
| 17/11 Đã qua 16405 ngày | 21/10 | Thứ Ba | Kiến | Giải trừ, Sửa nhà, Quan kế, Xuất hành | |
| 18/11 Đã qua 16404 ngày | 22/10 | Thứ Tư | Trừ | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ | |
| 19/11 Đã qua 16403 ngày | 23/10 | Thứ Năm | Mãn | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt tóc, Họp thân hữu, Chăn nuôi, Đào ao | |
| 20/11 Đã qua 16402 ngày | 24/10 | Thứ Sáu | Bình | Xuất hành, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Động thổ | |
| 21/11 Đã qua 16401 ngày | 25/10 | Thứ Bảy | Định | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Trai giao, Khai quang | |
| 22/11 Đã qua 16400 ngày | 26/10 | Chủ Nhật | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 23/11 Đã qua 16399 ngày | 27/10 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 24/11 Đã qua 16398 ngày | 28/10 | Thứ Ba | Nguy | Tế tự, Quét nhà, Phá thổ, An táng, Trừ phục, Thành phục | |
| 25/11 Đã qua 16397 ngày | 29/10 | Thứ Tư | Thành | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp | |
| 26/11 Đã qua 16396 ngày | 1/11 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Quét nhà | |
| 27/11 Đã qua 16395 ngày | 2/11 | Thứ Sáu | Thu | Khai thị / mở hàng, Nạp tài, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 28/11 Đã qua 16394 ngày | 3/11 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Cắt tóc, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Trừ phục, Thành phục | |
| 29/11 Đã qua 16393 ngày | 4/11 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Tắm gội, Xuất hành | |
| 30/11 Đã qua 16392 ngày | 5/11 | Thứ Hai | Kiến | Làm xe cộ, Họp thân hữu, Dời nhà, Sửa bếp, Điêu khắc, Khai quang |
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành
Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Cắt tóc, Thu thuế
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Xuất hành, Làm xe cộ, Làm chuong, Giải trừ, Quan kế, Cắt may
Tắm gội, Cắt tóc, Quan kế, An giường, Họp thân hữu, Nạp tài
Khai quang, Cắt may, An cửa, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới
Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Cắt tóc, Châm cứu, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Thu thuế
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Điêu khắc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ
Tắm gội, Quét nhà, Bắt thú, Săn bắn, Giải trừ, Lấp hang
Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang
Hợp trướng, Cắt may, Cưới hỏi, An giường, Nhập liễm, Di cữu
Giải trừ, Sửa nhà, Quan kế, Xuất hành
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt tóc, Họp thân hữu, Chăn nuôi, Đào ao
Xuất hành, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Động thổ
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Trai giao, Khai quang
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Tế tự, Quét nhà, Phá thổ, An táng, Trừ phục, Thành phục
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp
Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Quét nhà
Khai thị / mở hàng, Nạp tài, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Cắt tóc, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Tắm gội, Xuất hành
Làm xe cộ, Họp thân hữu, Dời nhà, Sửa bếp, Điêu khắc, Khai quang
Lịch âm tháng năm 1981
Tháng 11/1981 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Tân Dậu, can chi tháng Kỷ Hợi. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/11, 4/11, 12/11, 13/11, 16/11, 19/11, 22/11, 30/11.
Lịch tháng 11/1981
Tháng 11/1981 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Tân Dậu, can chi tháng Kỷ Hợi. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/11, 4/11, 12/11, 13/11, 16/11, 19/11, 22/11, 30/11. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1981 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 11/1981 có những ngày tốt nào?
Tháng 11/1981 có 8/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/11, 4/11, 12/11, 13/11, 16/11, 19/11, 22/11, 30/11. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11/1981 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 11/1981 dương lịch phủ tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Tân Dậu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 11/1981 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Hợi, năm Tân Dậu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.