Nạp thái, Họp thân hữu, Dựng cột, Thượng lương, Lập khoán, Nhập liễm
Lịch tháng 3/1981
Ngày tốt xấu tháng 3/1981
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/3 Đã qua 16666 ngày | 25/1 | Chủ Nhật | Kiến | Nạp thái, Họp thân hữu, Dựng cột, Thượng lương, Lập khoán, Nhập liễm | |
| 2/3 Đã qua 16665 ngày | 26/1 | Thứ Hai | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Lập khoán | |
| 3/3 Đã qua 16664 ngày | 27/1 | Thứ Ba | Mãn | Họp thân hữu, Cầu tự, Cắt tóc, Quan kế, Hạ lưới, Bắt thú | |
| 4/3 Đã qua 16663 ngày | 28/1 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, San nền | |
| 5/3 Đã qua 16662 ngày | 29/1 | Thứ Năm | Định | Tế tự, Cưới hỏi, Nạp tế, An táng | |
| 6/3 Đã qua 16661 ngày | 1/2 | Thứ Sáu | Định | Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, An máy móc | |
| 7/3 Đã qua 16660 ngày | 2/2 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Trai giao, Cắt may | |
| 8/3 Đã qua 16659 ngày | 3/2 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 9/3 Đã qua 16658 ngày | 4/2 | Thứ Hai | Nguy | Cưới hỏi, Tế tự, Xuất hành, Quan kế, Lập khoán, Giao dịch | |
| 10/3 Đã qua 16657 ngày | 5/2 | Thứ Ba | Thành | Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Dời nhà, An giường | |
| 11/3 Đã qua 16656 ngày | 6/2 | Thứ Tư | Thu | Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu | |
| 12/3 Đã qua 16655 ngày | 7/2 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Dời nhà | |
| 13/3 Đã qua 16654 ngày | 8/2 | Thứ Sáu | Bế | An giường, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Thượng lương | |
| 14/3 Đã qua 16653 ngày | 9/2 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Cưới hỏi, Quan kế | |
| 15/3 Đã qua 16652 ngày | 10/2 | Chủ Nhật | Trừ | Lấp hang, Thu thuế, Giải trừ, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới | |
| 16/3 Đã qua 16651 ngày | 11/2 | Thứ Hai | Mãn | Nạp tài, Khai quang, An giường, Thượng lương, Lợp nhà, Sửa bếp | |
| 17/3 Đã qua 16650 ngày | 12/2 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Cưới hỏi, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp | |
| 18/3 Đã qua 16649 ngày | 13/2 | Thứ Tư | Định | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tiến nhân khẩu | |
| 19/3 Đã qua 16648 ngày | 14/2 | Thứ Năm | Chấp | Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Dời nhà | |
| 20/3 Đã qua 16647 ngày | 15/2 | Thứ Sáu | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 21/3 Đã qua 16646 ngày | 16/2 | Thứ Bảy | Nguy | Nạp thái, Giao dịch, Lập khoán, An giường, An máy móc, An táng | |
| 22/3 Đã qua 16645 ngày | 17/2 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Khai quang | |
| 23/3 Đã qua 16644 ngày | 18/2 | Thứ Hai | Thu | Nạp tài, Gieo trong, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tiến nhân khẩu | |
| 24/3 Đã qua 16643 ngày | 19/2 | Thứ Ba | Khai | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ | |
| 25/3 Đã qua 16642 ngày | 20/2 | Thứ Tư | Bế | Quan kế, Lập khoán, Giao dịch, Sửa bếp, Động thổ, An máy móc | |
| 26/3 Đã qua 16641 ngày | 21/2 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Họp thân hữu, Xuất hành, Lập khoán, Giao dịch, Quan kế | |
| 27/3 Đã qua 16640 ngày | 22/2 | Thứ Sáu | Trừ | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Quét nhà, Lấp hang, Chăn nuôi | |
| 28/3 Đã qua 16639 ngày | 23/2 | Thứ Bảy | Mãn | Nạp tài, Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Cắt tóc, An giường | |
| 29/3 Đã qua 16638 ngày | 24/2 | Chủ Nhật | Bình | Cưới hỏi, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Giao dịch | |
| 30/3 Đã qua 16637 ngày | 25/2 | Thứ Hai | Định | Cưới hỏi, Làm xe cộ, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc | |
| 31/3 Đã qua 16636 ngày | 26/2 | Thứ Ba | Chấp | Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch, Sửa bếp |
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Lập khoán
Họp thân hữu, Cầu tự, Cắt tóc, Quan kế, Hạ lưới, Bắt thú
Tế tự, San nền
Tế tự, Cưới hỏi, Nạp tế, An táng
Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, An máy móc
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Trai giao, Cắt may
Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Tế tự, Xuất hành, Quan kế, Lập khoán, Giao dịch
Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Dời nhà, An giường
Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Dời nhà
An giường, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Thượng lương
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Cưới hỏi, Quan kế
Lấp hang, Thu thuế, Giải trừ, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới
Nạp tài, Khai quang, An giường, Thượng lương, Lợp nhà, Sửa bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cưới hỏi, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tiến nhân khẩu
Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Dời nhà
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Nạp thái, Giao dịch, Lập khoán, An giường, An máy móc, An táng
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Khai quang
Nạp tài, Gieo trong, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tiến nhân khẩu
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ
Quan kế, Lập khoán, Giao dịch, Sửa bếp, Động thổ, An máy móc
Tế tự, Họp thân hữu, Xuất hành, Lập khoán, Giao dịch, Quan kế
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Quét nhà, Lấp hang, Chăn nuôi
Nạp tài, Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Cắt tóc, An giường
Cưới hỏi, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Giao dịch
Cưới hỏi, Làm xe cộ, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc
Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch, Sửa bếp
Lịch âm tháng năm 1981
Tháng 3/1981 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Tân Dậu, can chi tháng Tân Mão. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/3, 14/3, 25/3, 29/3, 30/3.
Lịch tháng 3/1981
Tháng 3/1981 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Tân Dậu, can chi tháng Tân Mão. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/3, 14/3, 25/3, 29/3, 30/3. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1981 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/1981 có những ngày tốt nào?
Tháng 3/1981 có 5/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 6/3, 14/3, 25/3, 29/3, 30/3. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 3/1981 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 3/1981 dương lịch phủ tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Tân Dậu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 3/1981 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Tân Mão, năm Tân Dậu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.