Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Lịch tháng 10/1981
Ngày tốt xấu tháng 10/1981
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/10 Đã qua 16452 ngày | 4/9 | Thứ Năm | Mãn | Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 2/10 Đã qua 16451 ngày | 5/9 | Thứ Sáu | Bình | Làm xe cộ, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương | |
| 3/10 Đã qua 16450 ngày | 6/9 | Thứ Bảy | Định | Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ | |
| 4/10 Đã qua 16449 ngày | 7/9 | Chủ Nhật | Chấp | ||
| 5/10 Đã qua 16448 ngày | 8/9 | Thứ Hai | Phá | Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa | |
| 6/10 Đã qua 16447 ngày | 9/9 | Thứ Ba | Nguy | Khai quang, Cầu tự, Điêu khắc, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái | |
| 7/10 Đã qua 16446 ngày | 10/9 | Thứ Tư | Thành | Tế tự, Bắt thú | |
| 8/10 Đã qua 16445 ngày | 11/9 | Thứ Năm | Thu | Cưới hỏi, Tế tự, Làm bếp, Nạp tài | |
| 9/10 Đã qua 16444 ngày | 12/9 | Thứ Sáu | Khai | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 10/10 Đã qua 16443 ngày | 13/9 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An giường, Quét nhà, Nhập liễm | |
| 11/10 Đã qua 16442 ngày | 14/9 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Thượng lương | |
| 12/10 Đã qua 16441 ngày | 15/9 | Thứ Hai | Trừ | Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Cắt tóc, Đon gỗ | |
| 13/10 Đã qua 16440 ngày | 16/9 | Thứ Ba | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, Tắm gội, Cắt tóc, Cắt may, Quan kế | |
| 14/10 Đã qua 16439 ngày | 17/9 | Thứ Tư | Bình | Giải trừ, Tế tự, Sửa nhà, San nền, Làm chuong | |
| 15/10 Đã qua 16438 ngày | 18/9 | Thứ Năm | Định | Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục | |
| 16/10 Đã qua 16437 ngày | 19/9 | Thứ Sáu | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 17/10 Đã qua 16436 ngày | 20/9 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 18/10 Đã qua 16435 ngày | 21/9 | Chủ Nhật | Nguy | Tế tự, Cầu tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, An cửa | |
| 19/10 Đã qua 16434 ngày | 22/9 | Thứ Hai | Thành | Định minh, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Làm xe cộ | |
| 20/10 Đã qua 16433 ngày | 23/9 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Quan kế, Dời nhà, Họp thân hữu, Nạp tài, Cắt tóc | |
| 21/10 Đã qua 16432 ngày | 24/9 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hành | |
| 22/10 Đã qua 16431 ngày | 25/9 | Thứ Năm | Bế | Cắt may, Quan kế, Hợp trướng, Tế tự, An giường, Dời nhà | |
| 23/10 Đã qua 16430 ngày | 26/9 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Làm xe cộ, Xuất hành, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà | |
| 24/10 Đã qua 16429 ngày | 27/9 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa | |
| 25/10 Đã qua 16428 ngày | 28/9 | Chủ Nhật | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, Nạp súc, Chăn nuôi, Vấn danh, Dời nhà | |
| 26/10 Đã qua 16427 ngày | 29/9 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, San nền | |
| 27/10 Đã qua 16426 ngày | 30/9 | Thứ Ba | Định | Bắt thú, Săn bắn | |
| 28/10 Đã qua 16425 ngày | 1/10 | Thứ Tư | Định | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 29/10 Đã qua 16424 ngày | 2/10 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 30/10 Đã qua 16423 ngày | 3/10 | Thứ Sáu | Phá | Định minh, Họp thân hữu, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Chăn nuôi | |
| 31/10 Đã qua 16422 ngày | 4/10 | Thứ Bảy | Nguy | Làm xe cộ, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự |
Làm xe cộ, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương
Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ
Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa
Khai quang, Cầu tự, Điêu khắc, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Bắt thú
Cưới hỏi, Tế tự, Làm bếp, Nạp tài
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An giường, Quét nhà, Nhập liễm
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Thượng lương
Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Cắt tóc, Đon gỗ
Định minh, Họp thân hữu, Tắm gội, Cắt tóc, Cắt may, Quan kế
Giải trừ, Tế tự, Sửa nhà, San nền, Làm chuong
Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, An cửa
Định minh, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Làm xe cộ
Tế tự, Quan kế, Dời nhà, Họp thân hữu, Nạp tài, Cắt tóc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hành
Cắt may, Quan kế, Hợp trướng, Tế tự, An giường, Dời nhà
Tế tự, Làm xe cộ, Xuất hành, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà
Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa
Định minh, Họp thân hữu, Nạp súc, Chăn nuôi, Vấn danh, Dời nhà
Tế tự, San nền
Bắt thú, Săn bắn
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Họp thân hữu, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Chăn nuôi
Làm xe cộ, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự
Lịch âm tháng năm 1981
Tháng 10/1981 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Tân Dậu, can chi tháng Mậu Tuất. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/10, 5/10, 6/10, 9/10, 12/10, 15/10, 18/10, 31/10.
Lịch tháng 10/1981
Tháng 10/1981 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Tân Dậu, can chi tháng Mậu Tuất. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/10, 5/10, 6/10, 9/10, 12/10, 15/10, 18/10, 31/10. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1981 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 10/1981 có những ngày tốt nào?
Tháng 10/1981 có 8/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/10, 5/10, 6/10, 9/10, 12/10, 15/10, 18/10, 31/10. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 10/1981 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 10/1981 dương lịch phủ tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Tân Dậu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 10/1981 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Mậu Tuất, năm Tân Dậu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.