Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Trai giao, Phổ độ
Lịch tháng 9/1981
Ngày tốt xấu tháng 9/1981
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/9 Đã qua 16482 ngày | 4/8 | Thứ Ba | Thu | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Trai giao, Phổ độ | |
| 2/9 Đã qua 16481 ngày | 5/8 | Thứ Tư | Khai | Phổ độ, Tế tự, Cầu phúc, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến | |
| 3/9 Đã qua 16480 ngày | 6/8 | Thứ Năm | Bế | Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Phổ độ, Xuất hành | |
| 4/9 Đã qua 16479 ngày | 7/8 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Quan kế, Giải trừ | |
| 5/9 Đã qua 16478 ngày | 8/8 | Thứ Bảy | Trừ | Tạc tượng / vẽ tượng, Quan kế, Cưới hỏi, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt | |
| 6/9 Đã qua 16477 ngày | 9/8 | Chủ Nhật | Mãn | Xuất hành, Tắm gội, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Dựng cột | |
| 7/9 Đã qua 16476 ngày | 10/8 | Thứ Hai | Bình | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Phổ độ, Khai quang, An hương | |
| 8/9 Đã qua 16475 ngày | 11/8 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 9/9 Đã qua 16474 ngày | 12/8 | Thứ Tư | Chấp | Giải trừ, Phá tường | |
| 10/9 Đã qua 16473 ngày | 13/8 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 11/9 Đã qua 16472 ngày | 14/8 | Thứ Sáu | Nguy | Định minh, Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa | |
| 12/9 Đã qua 16471 ngày | 15/8 | Thứ Bảy | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Treo biển, Gieo trong | |
| 13/9 Đã qua 16470 ngày | 16/8 | Chủ Nhật | Thu | Cưới hỏi, Tế tự, Cắt tóc, Tiến nhân khẩu, Làm bếp, Di cữu | |
| 14/9 Đã qua 16469 ngày | 17/8 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Tu phần, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản, Di cữu | |
| 15/9 Đã qua 16468 ngày | 18/8 | Thứ Ba | Bế | Quan kế, An máy móc, Giải trừ, Nạp súc, Chăn nuôi, Tắm gội | |
| 16/9 Đã qua 16467 ngày | 19/8 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Quét nhà, An táng | |
| 17/9 Đã qua 16466 ngày | 20/8 | Thứ Năm | Trừ | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Giải trừ, Xuất hành, Sửa bếp | |
| 18/9 Đã qua 16465 ngày | 21/8 | Thứ Sáu | Mãn | Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển | |
| 19/9 Đã qua 16464 ngày | 22/8 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 20/9 Đã qua 16463 ngày | 23/8 | Chủ Nhật | Định | Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Sửa bếp, Nạp tài | |
| 21/9 Đã qua 16462 ngày | 24/8 | Thứ Hai | Chấp | Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Dựng cột | |
| 22/9 Đã qua 16461 ngày | 25/8 | Thứ Ba | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 23/9 Đã qua 16460 ngày | 26/8 | Thứ Tư | Nguy | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 24/9 Đã qua 16459 ngày | 27/8 | Thứ Năm | Thành | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ | |
| 25/9 Đã qua 16458 ngày | 28/8 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Quan kế, Bắt thú | |
| 26/9 Đã qua 16457 ngày | 29/8 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá, Họp thân hữu | |
| 27/9 Đã qua 16456 ngày | 30/8 | Chủ Nhật | Bế | Quan kế, Tắm gội, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ, Dời nhà | |
| 28/9 Đã qua 16455 ngày | 1/9 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Xuất hành | |
| 29/9 Đã qua 16454 ngày | 2/9 | Thứ Ba | Kiến | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành | |
| 30/9 Đã qua 16453 ngày | 3/9 | Thứ Tư | Trừ | An máy móc, Xuất hỏa, Thượng lương, Dời nhà |
Phổ độ, Tế tự, Cầu phúc, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến
Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Phổ độ, Xuất hành
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Quan kế, Giải trừ
Tạc tượng / vẽ tượng, Quan kế, Cưới hỏi, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt
Xuất hành, Tắm gội, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Dựng cột
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Phổ độ, Khai quang, An hương
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Giải trừ, Phá tường
Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Treo biển, Gieo trong
Cưới hỏi, Tế tự, Cắt tóc, Tiến nhân khẩu, Làm bếp, Di cữu
Tế tự, Tu phần, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản, Di cữu
Quan kế, An máy móc, Giải trừ, Nạp súc, Chăn nuôi, Tắm gội
Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Quét nhà, An táng
Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Giải trừ, Xuất hành, Sửa bếp
Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển
Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Sửa bếp, Nạp tài
Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Dựng cột
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ
Tế tự, Quan kế, Bắt thú
Tế tự, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá, Họp thân hữu
Quan kế, Tắm gội, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ, Dời nhà
Tế tự, Xuất hành
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành
An máy móc, Xuất hỏa, Thượng lương, Dời nhà
Lịch âm tháng năm 1981
Tháng 9/1981 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Tân Dậu, can chi tháng Đinh Dậu. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/9, 9/9, 13/9, 14/9, 21/9, 26/9, 28/9.
Lịch tháng 9/1981
Tháng 9/1981 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Tân Dậu, can chi tháng Đinh Dậu. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/9, 9/9, 13/9, 14/9, 21/9, 26/9, 28/9. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1981 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 9/1981 có những ngày tốt nào?
Tháng 9/1981 có 7/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 7/9, 9/9, 13/9, 14/9, 21/9, 26/9, 28/9. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 9/1981 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 9/1981 dương lịch phủ tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Tân Dậu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 9/1981 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Dậu, năm Tân Dậu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.