Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Trai giao, Khai quang, Tế tự
Lịch tháng 6/1981
Ngày tốt xấu tháng 6/1981
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 Đã qua 16574 ngày | 29/4 | Thứ Hai | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Trai giao, Khai quang, Tế tự | |
| 2/6 Đã qua 16573 ngày | 1/5 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 3/6 Đã qua 16572 ngày | 2/5 | Thứ Tư | Phá | Tắm gội, Quét nhà | |
| 4/6 Đã qua 16571 ngày | 3/5 | Thứ Năm | Nguy | An máy móc, Họp thân hữu, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Lợp nhà | |
| 5/6 Đã qua 16570 ngày | 4/5 | Thứ Sáu | Thành | Gieo trong, Bắt thú, Săn bắn | |
| 6/6 Đã qua 16569 ngày | 5/5 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Làm bếp | |
| 7/6 Đã qua 16568 ngày | 6/5 | Chủ Nhật | Khai | Giải trừ, Phá tường | |
| 8/6 Đã qua 16567 ngày | 7/5 | Thứ Hai | Bế | Sửa bếp, An cửa, An giường, Gieo trong, Đắp đê, Sửa tường | |
| 9/6 Đã qua 16566 ngày | 8/5 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Bắt trâu ngựa, Diệt kiến | |
| 10/6 Đã qua 16565 ngày | 9/5 | Thứ Tư | Trừ | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng | |
| 11/6 Đã qua 16564 ngày | 10/5 | Thứ Năm | Mãn | Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Dời nhà, Nạp tài | |
| 12/6 Đã qua 16563 ngày | 11/5 | Thứ Sáu | Bình | Cưới hỏi, Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Sửa nhà, San nền | |
| 13/6 Đã qua 16562 ngày | 12/5 | Thứ Bảy | Định | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 14/6 Đã qua 16561 ngày | 13/5 | Chủ Nhật | Chấp | Săn bắn, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tế tự, Tắm gội | |
| 15/6 Đã qua 16560 ngày | 14/5 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 16/6 Đã qua 16559 ngày | 15/5 | Thứ Ba | Nguy | Tế tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Sửa bếp, Làm chuong | |
| 17/6 Đã qua 16558 ngày | 16/5 | Thứ Tư | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Giải trừ | |
| 18/6 Đã qua 16557 ngày | 17/5 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Hạ lưới | |
| 19/6 Đã qua 16556 ngày | 18/5 | Thứ Sáu | Khai | Định minh, Quan kế, Làm xe cộ, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc | |
| 20/6 Đã qua 16555 ngày | 19/5 | Thứ Bảy | Bế | Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Thượng lương, Xuất hỏa | |
| 21/6 Đã qua 16554 ngày | 20/5 | Chủ Nhật | Kiến | Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Gặt lúa | |
| 22/6 Đã qua 16553 ngày | 21/5 | Thứ Hai | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 23/6 Đã qua 16552 ngày | 22/5 | Thứ Ba | Mãn | An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Giải trừ | |
| 24/6 Đã qua 16551 ngày | 23/5 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Sửa nhà, San nền | |
| 25/6 Đã qua 16550 ngày | 24/5 | Thứ Năm | Định | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Lập khoán | |
| 26/6 Đã qua 16549 ngày | 25/5 | Thứ Sáu | Chấp | Nạp thái, Định minh, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao | |
| 27/6 Đã qua 16548 ngày | 26/5 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 28/6 Đã qua 16547 ngày | 27/5 | Chủ Nhật | Nguy | An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 29/6 Đã qua 16546 ngày | 28/5 | Thứ Hai | Thành | Nạp thái, Quan kế, Cầu y, Trị bệnh, Khai thị / mở hàng, Lập khoán | |
| 30/6 Đã qua 16545 ngày | 29/5 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Làm bếp |
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tắm gội, Quét nhà
An máy móc, Họp thân hữu, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Lợp nhà
Gieo trong, Bắt thú, Săn bắn
Tế tự, Làm bếp
Giải trừ, Phá tường
Sửa bếp, An cửa, An giường, Gieo trong, Đắp đê, Sửa tường
Tế tự, Bắt trâu ngựa, Diệt kiến
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng
Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Dời nhà, Nạp tài
Cưới hỏi, Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Sửa nhà, San nền
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Săn bắn, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tế tự, Tắm gội
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Sửa bếp, Làm chuong
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Giải trừ
Tế tự, Hạ lưới
Định minh, Quan kế, Làm xe cộ, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc
Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Thượng lương, Xuất hỏa
Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Gặt lúa
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Giải trừ
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Sửa nhà, San nền
Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Lập khoán
Nạp thái, Định minh, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng
Nạp thái, Quan kế, Cầu y, Trị bệnh, Khai thị / mở hàng, Lập khoán
Tế tự, Làm bếp
Lịch âm tháng năm 1981
Tháng 6/1981 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Tân Dậu, can chi tháng Giáp Ngọ. Có 2 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/6, 21/6.
Lịch tháng 6/1981
Tháng 6/1981 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Tân Dậu, can chi tháng Giáp Ngọ. Có 2 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/6, 21/6. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1981 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/1981 có những ngày tốt nào?
Tháng 6/1981 có 2/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/6, 21/6. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6/1981 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 6/1981 dương lịch phủ tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Tân Dậu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 6/1981 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Ngọ, năm Tân Dậu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.